Chứng khoán ngày 25/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch và trong Top 5 về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 25/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.500,81 điểm Tăng/giảm: 11,94 điểm 0,80% Tổng KLGD: 1.014,18 triệu CP Tổng GTGD: 31.799,88 tỷ đồng Nước ngoài mua: 876,73 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.355,75 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -479,02 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 7,00% 26.750 2 HPX Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát 6,98% 38.300 3 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 6,98% 49.750 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,97% 67.500 5 CKG CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang 6,96% 36.850 6 PME CTCP Pymepharco 6,96% 79.900 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 6,96% 47.600 8 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 6,96% 16.900 9 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 6,95% 36.150 10 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,95% 43.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 NAV CTCP Nam Việt -7,00% 26.600 2 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,80% 49.400 3 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -6,72% 13.200 4 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera -6,58% 6.820 5 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn -6,56% 11.400 6 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -6,46% 87.000 7 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,11% 40.750 8 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành -6,00% 47.000 9 TTA CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành -5,50% 17.200 10 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 -5,02% 14.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 25/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.398,12 55.000 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.234,45 38.000 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.071,85 49.250 4 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 987,16 54.900 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 873,75 30.650 6 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 827,88 33.500 7 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 780,09 24.050 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 722,46 83.900 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 687,27 28.500 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 639,35 30.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 35,33 15.700 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 32,49 38.000 3 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 32,44 24.050 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 28,51 30.650 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 25,42 55.000 6 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 25,03 24.450 7 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 24,71 33.500 8 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 24,16 7.500 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 24,11 28.500 10 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,76 49.250
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 72,59 30.650 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 57,57 35.150 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 57,50 107.100 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 47,75 49.700 5 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 39,07 64.700 6 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 38,40 94.500 7 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 35,93 30.500 8 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 33,19 167.300 9 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 29,23 46.700 10 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 19,56 94.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 25/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -194,91 49.250 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -146,75 157.500 3 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -111,83 24.050 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -95,93 83.900 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -92,10 28.500 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -75,11 94.000 7 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -73,79 47.700 8 KDC CTCP Tập đoàn Kido -29,62 61.000 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -24,96 109.000 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -23,84 47.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HTV CTCP Logistics Vicem 4,70 237 16.500 2 ADG Công ty cổ phần Clever Group 3,80 487 47.600 3 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 3,30 24.713 33.500 4 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 3,00 32.436 24.000 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2,90 32.485 38.000 6 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 2,70 1.272 32.500 7 FPT CTCP FPT 2,60 5.487 100.000 8 ADS Công ty cổ phần Damsan 2,10 1.128 36.500 9 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 2,10 4.313 46.800 10 AAT CTCP Tiên Sơn Thanh Hóa 2,00 2.154 20.200
Top 10 chứng khoán ngày 25/11/2021 trên HNX HNX-Index: 459,67 điểm Tăng/giảm: 4,09 điểm 0,90% Tổng KLGD: 123,24 triệu CP Tổng GTGD: 3.408,09 tỷ đồng Nước ngoài mua: 22,84 tỷ đồng Nước ngoài bán: 44,79 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -21,95 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MCO CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam 10,00% 8.800 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 10,00% 69.300 3 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 10,00% 8.800 4 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 10,00% 260.700 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,94% 38.700 6 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,86% 23.400 7 GKM CTCP Khang Minh Group 9,84% 33.500 8 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 9,74% 29.300 9 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,68% 17.000 10 HVT CTCP Hóa chất Việt Trì 9,61% 61.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -10,00% 72.000 2 CKV CTCP COKYVINA -10,00% 12.600 3 PRC CTCP Logistics Portserco -10,00% 17.100 4 KST Công ty cổ phần KASATI -10,00% 31.500 5 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -9,95% 18.100 6 VSM CTCP Container Miền Trung -9,78% 24.900 7 VGP CTCP Cảng Rau quả -9,68% 28.000 8 KHS CTCP Kiên Hùng -9,57% 31.200 9 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -9,44% 25.900 10 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang -9,25% 56.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 651,82 55.500 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 284,79 82.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 151,12 26.200 4 THD CTCP Thaiholdings 134,35 244.500 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 113,82 15.900 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 110,93 53.300 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 108,72 45.800 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 78,64 23.900 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 68,38 24.800 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 65,01 38.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 25/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 12,02 55.500 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,28 15.900 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,28 6.200 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,74 26.200 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,49 82.500 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,27 23.900 7 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 3,12 7.100 8 HUT CTCP Tasco 2,96 15.300 9 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 2,84 13.300 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,74 24.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,98 55.500 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 1,39 44.700 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,18 124.000 4 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 1,11 15.800 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,80 23.900 6 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 0,50 20.900 7 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 0,30 23.100 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,29 53.300 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 0,26 16.100 10 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,23 26.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -20,08 38.700 2 THD CTCP Thaiholdings -5,78 244.500 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -4,66 30.700 4 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -2,62 87.100 5 ART CTCP Chứng khoán BOS -1,16 15.900 6 SCI CTCP SCI E&C -0,94 42.200 7 PVI CTCP PVI -0,50 48.600 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,40 31.000 9 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -0,37 46.400 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -0,32 18.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 25/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HJS CTCP Thủy điện Nậm Mu 38,50 104 32.600 2 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 3,90 666 31.600 3 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 3,20 157 16.900 4 GKM CTCP Khang Minh Group 2,60 886 33.500 5 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 2,40 192 19.500 6 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 2,20 379 7.200 7 VMC CTCP Vimeco 2,00 272 15.700 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 25/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX