Chứng khoán ngày 28/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu thép gồm NKG, HSG, HPG… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về giá trị giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 28/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.490,13 điểm Tăng/giảm: -8,76 điểm -0,58% Tổng KLGD: 729,79 triệu CP Tổng GTGD: 23.580,50 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.109,64 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.902,29 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -792,65 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII 7,00% 53.500 2 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings 6,98% 26.050 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 6,97% 38.350 4 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản 6,96% 23.800 5 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 6,95% 20.000 6 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 6,94% 40.800 7 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 6,93% 37.000 8 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 6,93% 9.400 9 TLH CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên 6,93% 20.050 10 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,91% 41.750
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TNA CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam -6,67% 16.800 2 EVG CTCP Đầu tư Everland -6,13% 14.550 3 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -5,67% 35.800 4 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy -5,02% 32.200 5 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -5,00% 38.000 6 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -4,46% 103.000 7 LDG CTCP Đầu tư LDG -4,31% 20.000 8 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -4,04% 23.800 9 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP -3,78% 79.000 10 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương -3,60% 12.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 28/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.661,44 47.200 2 NKG CTCP Thép Nam Kim 873,47 44.150 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 838,56 38.350 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 810,75 38.000 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 588,58 41.100 6 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 557,30 57.600 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 540,67 32.850 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 491,91 17.350 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 471,98 78.800 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 439,27 34.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 35,20 47.200 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 28,35 17.350 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 21,87 38.350 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 21,34 38.000 5 NKG CTCP Thép Nam Kim 19,78 44.150 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 17,11 10.250 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 16,46 32.850 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 14,32 41.100 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 14,20 12.500 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 12,77 34.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 141,86 29.500 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 57,72 54.200 3 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 44,75 42.250 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 27,31 32.850 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 18,30 38.350 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 17,60 78.800 7 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 16,58 37.000 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 16,32 86.000 9 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 15,39 163.100 10 NKG CTCP Thép Nam Kim 14,74 44.150
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 28/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -352,88 47.200 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -121,62 33.150 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -105,77 77.000 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -57,74 57.400 5 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -53,56 28.800 6 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP -53,06 17.350 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -48,88 41.100 8 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -48,53 103.000 9 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -48,41 118.000 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt -47,74 22.650
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 9,60 325 20.000 2 IBC CTCP Đầu tư Apax Holdings 5,50 708 20.800 3 TLH CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên 5,20 4.188 20.000 4 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 5,00 11.125 19.800 5 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền 4,80 904 34.800 6 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco 4,70 1.812 12.900 7 DMC CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco 4,50 105 57.900 8 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 4,10 420 40.200 9 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 3,80 2.403 9.400 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 3,80 21.866 38.300
Top 10 chứng khoán ngày 28/2/2022 trên HNX HNX-Index: 440,42 điểm Tăng/giảm: 0,26 điểm 0,06% Tổng KLGD: 101,30 triệu CP Tổng GTGD: 2.866,25 tỷ đồng Nước ngoài mua: 8,63 tỷ đồng Nước ngoài bán: 28,29 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -19,66 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 10,00% 22.000 2 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 10,00% 16.500 3 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 9,98% 49.600 4 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin 9,94% 19.900 5 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,91% 48.800 6 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng 9,90% 11.100 7 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 9,87% 16.700 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 9,85% 22.300 9 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 9,74% 16.900 10 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 9,74% 16.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang -9,90% 78.300 2 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -9,77% 27.700 3 VGP CTCP Cảng Rau quả -9,73% 23.200 4 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -9,72% 13.000 5 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,72% 22.300 6 V12 CTCP Xây dựng số 12 -8,37% 19.700 7 KHS CTCP Kiên Hùng -8,26% 31.100 8 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu -7,69% 24.000 9 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -7,37% 41.500 10 GKM CTCP Khang Minh Group -7,27% 51.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 505,13 34.900 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 247,09 65.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 178,77 44.100 4 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 152,44 22.300 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 134,99 35.000 6 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 97,55 58.500 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 96,50 71.400 8 HUT CTCP Tasco 95,96 31.200 9 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 77,59 23.000 10 THD CTCP Thaiholdings 77,31 173.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 28/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 14,50 34.900 2 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 6,97 22.300 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,03 44.100 4 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,92 35.000 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,74 65.700 6 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,63 13.700 7 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 3,49 23.000 8 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 3,36 22.000 9 HUT CTCP Tasco 3,08 31.200 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 2,75 6.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SCI CTCP SCI E&C 1,35 30.500 2 THD CTCP Thaiholdings 0,88 173.100 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,79 44.100 4 BAX CTCP Thống Nhất 0,25 78.000 5 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,21 142.100 6 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 0,13 12.400 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,13 33.600 8 PVI CTCP PVI 0,13 49.800 9 NET CTCP Bột giặt Net 0,10 53.500 10 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 0,08 27.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -17,22 35.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -2,28 34.900 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,98 107.400 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,81 65.700 5 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,54 22.000 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -0,38 15.400 7 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -0,34 12.500 8 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng -0,25 26.700 9 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,20 42.000 10 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam -0,17 6.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 28/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TKC CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ 14,70 149 12.300 2 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 12,90 169 16.900 3 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 12,30 918 15.800 4 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin 9,30 121 14.700 5 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 9,10 138 16.500 6 PPY Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên 8,10 129 19.800 7 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 7,00 720 16.700 8 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 6,80 1.547 16.900 9 L43 CTCP Lilama 45.3 5,80 107 8.200 10 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 5,40 879 13.900
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 28/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX