Chứng khoán ngày 3/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu ngân hàng như HDB, OCB, MSB, LPB, TCB… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh, dẫn đầu về giá trị giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 3/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.444,30 điểm Tăng/giảm: -8,16 điểm -0,56% Tổng KLGD: 1.462,29 triệu CP Tổng GTGD: 42.988,24 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.832,30 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.551,92 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 280,38 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 6,97% 24.550 2 LSS CTCP Mía đường Lam Sơn 6,90% 16.250 3 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 6,86% 28.800 4 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 6,85% 10.600 5 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau 6,82% 15.650 6 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,81% 25.850 7 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 6,80% 12.550 8 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 6,77% 22.850 9 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành 6,52% 49.000 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 6,25% 27.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà -7,00% 23.250 2 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 -7,00% 17.950 3 NTL CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm -7,00% 41.850 4 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức -6,99% 12.650 5 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ -6,99% 9.720 6 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -6,99% 62.600 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -6,98% 48.000 8 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải -6,98% 36.000 9 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn -6,97% 34.750 10 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -6,97% 100.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 3/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 2.133,93 53.700 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.660,61 55.600 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 1.243,26 54.200 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 1.160,95 48.000 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.144,02 27.900 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 931,01 82.900 7 NKG CTCP Thép Nam Kim 924,42 50.500 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 800,08 29.150 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 774,37 41.700 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 685,76 33.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 42,85 5.400 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 41,00 27.900 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 39,74 53.700 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 30,58 8.490 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 30,53 12.200 6 LDG CTCP Đầu tư LDG 30,47 10.400 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 29,87 55.600 8 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 27,58 14.650 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 27,45 29.150 10 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 26,47 24.950
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 266,37 55.600 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 85,02 28.900 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 63,92 82.900 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 46,61 105.200 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 44,59 48.000 6 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 37,60 172.600 7 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 33,55 63.500 8 KDC CTCP Tập đoàn Kido 28,46 59.800 9 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 24,40 120.000 10 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa 23,62 22.550
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 3/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -83,63 44.950 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -43,79 145.500 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam -41,33 88.200 4 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -40,05 44.200 5 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông -31,32 28.800 6 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP -30,80 22.950 7 NKG CTCP Thép Nam Kim -28,24 50.500 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -22,64 57.900 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -18,86 95.300 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -17,84 54.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 17,40 189 10.600 2 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,90 643 8.900 3 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 5,70 22.062 10.300 4 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 5,40 1.127 34.800 5 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 5,40 480 9.500 6 APC CTCP Chiếu xạ An Phú 5,00 172 24.000 7 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 4,80 12.653 27.200 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 4,70 26.475 25.000 9 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 4,70 151 35.400 10 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long 4,50 5.847 11.200
Top 10 chứng khoán ngày 3/11/2021 trên HNX HNX-Index: 415,71 điểm Tăng/giảm: -8,40 điểm -1,98% Tổng KLGD: 222,89 triệu CP Tổng GTGD: 5.343,11 tỷ đồng Nước ngoài mua: 16,86 tỷ đồng Nước ngoài bán: 30,10 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -13,24 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 10,00% 7.700 2 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 10,00% 18.700 3 CAG CTCP Cảng An Giang 9,88% 26.700 4 SIC Công ty cổ phần ANI 9,66% 19.300 5 HCT CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng 9,66% 15.900 6 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 9,52% 13.800 7 SJ1 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu 9,21% 16.600 8 CMC CTCP Đầu tư CMC 9,09% 8.400 9 S55 CTCP Sông Đà 505 8,93% 50.000 10 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 8,93% 18.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -10,00% 48.600 2 VIF Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP -10,00% 19.800 3 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -9,97% 216.700 4 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 -9,96% 62.400 5 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -9,92% 47.200 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -9,88% 61.100 7 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An -9,86% 57.600 8 SCI CTCP SCI E&C -9,84% 44.900 9 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -9,82% 10.100 10 S99 CTCP SCI -9,81% 23.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 508,88 72.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 373,61 41.000 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 337,58 38.100 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 289,50 29.200 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 205,59 12.000 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 197,69 22.300 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 161,59 61.100 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 143,58 37.100 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 140,50 20.600 10 THD CTCP Thaiholdings 120,65 235.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 3/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 15,85 12.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,69 29.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 9,03 41.000 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 8,77 5.100 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 8,30 22.300 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 7,97 38.100 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 7,48 12.300 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,88 10.100 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,53 72.900 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 6,43 20.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,64 12.000 2 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 1,16 21.000 3 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 0,69 42.400 4 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0,66 10.600 5 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 0,63 28.400 6 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 0,51 12.700 7 BAX CTCP Thống Nhất 0,50 73.500 8 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,42 15.500 9 SCI CTCP SCI E&C 0,41 44.900 10 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,37 41.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -9,92 120.000 2 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -3,10 12.300 3 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago -1,72 34.000 4 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -1,61 23.400 5 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -1,14 48.600 6 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,88 9.300 7 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,71 14.500 8 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,60 10.100 9 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành -0,51 33.200 10 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,51 216.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 3/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SD2 CTCP Sông Đà 2 14,70 249 13.900 2 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 13,20 443 13.800 3 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP 12,50 112 11.100 4 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 7,10 1.538 13.200 5 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam 6,30 1.203 7.000 6 CAG CTCP Cảng An Giang 5,10 269 26.700 7 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 4,90 1.088 9.900 8 CVN Công ty cổ phần Vinam 4,40 824 10.300 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 4,10 1.027 30.500 10 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 3,90 1.734 28.000
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 3/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX