Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/11/2021

Chứng khoán ngày 30/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu ngân hàng như TPB, STB, HDB… nổi bật nhất hôm nay khi đồng loạt giảm giá mạnh nhất trong rổ VN30.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 30/11/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.478,44 điểm
  • Tăng/giảm: -6,40 điểm -0,43%
  • Tổng KLGD: 1.084,95 triệu CP
  • Tổng GTGD: 34.417,86 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.748,08 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.353,59 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -605,51 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải7,00%23.850
2YBMCTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái6,99%10.550
3SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,98%96.500
4VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP6,97%53.700
5CTDCTCP Xây dựng Coteccons6,95%80.000
6SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông6,91%23.200
7JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật6,91%9.580
8TNTCTCP Tài nguyên6,89%20.150
9HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai6,88%8.230
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh6,86%32.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I-6,92%23.550
2SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương-6,91%20.900
3TNICông ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam-6,67%11.900
4KDCCTCP Tập đoàn Kido-6,13%58.200
5OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông-5,43%27.900
6DGWCông ty cổ phần Thế giới số-5,08%129.000
7VDPCTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA-4,56%37.700
8DRLCTCP Thủy điện – Điện lực 3-4,56%64.900
9TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong-4,45%45.100
10TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera-4,43%7.120
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 30/11/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.339,4555.900
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.268,8351.800
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam1.087,1744.900
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.085,5248.950
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.023,6428.900
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng772,4337.700
7VHMCông ty cổ phần Vinhomes719,2484.600
8VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam702,8350.500
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng641,6168.500
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT640,8179.000
Chứng khoán ngày 30/11/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai39,208.230
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín35,4228.900
3ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo32,5713.200
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC30,5114.650
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân26,646.480
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)24,4951.800
7GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam24,2144.900
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI23,9655.900
9HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát22,1848.950
10TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy22,0024.350
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes125,0784.600
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT79,7179.000
3VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt49,1479.800
4DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang46,03163.400
5DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng44,9268.500
6DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP44,1250.400
7BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam32,4544.400
8KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền29,9546.450
9PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt28,9393.600
10PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí25,7127.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 30/11/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-118,7748.950
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-109,0355.900
3MSNCTCP Tập đoàn MaSan-106,79149.200
4VICTập đoàn Vingroup – CTCP-106,33105.000
5SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-76,3323.500
6TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy-57,9824.350
7HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-52,1130.500
8GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-46,9744.900
9VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-46,32122.500
10GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-43,7698.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TRCCTCP Cao su Tây Ninh7,0010547.500
2AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang6,4011436.400
3VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam5,5013.91750.500
4SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn3,50359154.000
5TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên2,908.16424.000
6TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang2,701.39529.000
7CTDCTCP Xây dựng Coteccons2,601.94980.000
8TACCTCP Dầu Thực vật Tường An2,5010280.900
9SZCCông ty cổ phần Sonadezi Châu Đức2,202.71758.900
10ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang2,2061117.400

Top 10 chứng khoán ngày 30/11/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 30/11/2021
  • HNX-Index: 458,05 điểm
  • Tăng/giảm: -2,53 điểm -0,55%
  • Tổng KLGD: 173,62 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.730,66 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 138,61 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 95,26 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 43,35 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM10,00%9.900
2KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ10,00%7.700
3VITCTCP Viglacera Tiên Sơn9,94%18.800
4VC9CTCP Xây dựng số 99,93%16.600
5HUTCTCP Tasco9,87%16.700
6LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar9,87%24.500
7CX8Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 89,80%11.200
8VMCCTCP Vimeco9,77%19.100
9PPPCTCP Dược phẩm Phong Phú9,76%22.500
10IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam9,69%21.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TETCTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc-10,00%31.500
2SDACTCP Simco Sông Đà-10,00%67.500
3MKVCTCP Dược Thú y Cai Lậy-10,00%16.200
4CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-10,00%40.500
5BPCCông ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn-10,00%13.500
6LBECTCP Sách và Thiết bị trường học Long An-10,00%26.100
7ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục-9,95%38.900
8SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang-9,28%56.700
9MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-8,88%40.000
10KHSCTCP Kiên Hùng-8,45%27.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội670,7154.600
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O429,3840.500
3THDCTCP Thaiholdings238,52252.400
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam236,8725.400
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng158,9222.900
6HUTCTCP Tasco134,5616.700
7AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ118,3515.400
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB115,5043.400
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP112,8278.000
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương107,2650.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 30/11/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội12,2654.600
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O10,3140.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,2425.400
4HUTCTCP Tasco8,2316.700
5AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ7,7215.400
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng7,1522.900
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,835.900
8ARTCTCP Chứng khoán BOS4,8815.000
9TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành4,297.400
10KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ3,537.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội44,4154.600
2THDCTCP Thaiholdings32,64252.400
3PVICTCP PVI5,9348.200
4EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội0,8025.400
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,6225.400
6DADCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng0,6126.300
7NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,4122.900
8VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,29120.900
9APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương0,2087.000
10SCICTCP SCI E&C0,1941.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-19,2440.500
2HUTCTCP Tasco-16,0816.700
3IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-2,8621.500
4NAGCông ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa-0,9313.400
5TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung-0,659.200
6PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-0,4922.100
7BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,4942.100
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-0,3643.400
9VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM-0,309.900
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,3050.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 30/11/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VITCTCP Viglacera Tiên Sơn6,6033418.800
2TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung5,301.0969.200
3V21CTCP VINACONEX 214,2061916.300
4HUTCTCP Tasco3,008.23216.700
5L43CTCP Lilama 45.32,701186.800
6C69CTCP Xây dựng 13692,301.19418.700
7AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ2,307.72015.400
8VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam2,201.92611.800
9NAGCông ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa2,1028013.400
10CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam2,101.24630.000

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/11/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX