Chứng khoán ngày 4/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, trong Top 2 về giá trị giao dịch, Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 4/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.448,34 điểm Tăng/giảm: 4,04 điểm 0,28% Tổng KLGD: 929,53 triệu CP Tổng GTGD: 27.872,55 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.650,31 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.724,20 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -73,89 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HAI CTCP Nông dược H.A.I 6,99% 5.660 2 ACL Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 6,95% 16.150 3 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 6,95% 41.500 4 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 6,92% 31.650 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 6,92% 30.900 6 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,92% 37.850 7 HBC Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình 6,90% 20.900 8 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 6,90% 37.150 9 VPI CTCP Đầu tư Văn Phú – Invest 6,90% 47.250 10 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang 6,88% 27.150
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CIG CTCP COMA18 -6,96% 10.700 2 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi -6,95% 24.100 3 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu -6,95% 8.840 4 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -6,94% 8.860 5 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á -6,93% 9.540 6 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long -6,67% 10.500 7 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre -6,61% 32.500 8 GTA CTCP Chế biến Gỗ Thuận An -6,40% 19.750 9 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí -5,78% 8.000 10 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 -5,76% 13.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 4/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1.347,51 30.500 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.070,54 43.000 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 995,84 53.300 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 886,97 56.100 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 836,00 56.300 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 779,82 63.900 7 PAN CTCP Tập đoàn PAN 694,65 33.000 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 681,54 82.700 9 NKG CTCP Thép Nam Kim 624,14 51.200 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 587,87 30.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 44,18 30.500 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 34,93 5.260 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 24,90 43.000 4 PAN CTCP Tập đoàn PAN 21,05 33.000 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 19,02 30.900 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 18,68 53.300 7 LDG CTCP Đầu tư LDG 17,28 10.850 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 15,81 56.100 9 ORS CTCP Chứng khoán Tiên Phong 15,25 30.700 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 15,05 23.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 68,27 32.600 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 61,91 82.700 3 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 54,35 27.780 4 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 50,51 41.850 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 46,48 98.400 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 38,44 27.450 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 37,98 63.900 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 37,35 48.650 9 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 33,18 104.000 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 33,06 27.050
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 4/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PAN CTCP Tập đoàn PAN -457,21 33.000 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -192,85 43.000 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -61,13 30.900 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -54,83 45.800 5 VRE CTCP Vincom Retail -45,43 31.550 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam -43,36 88.400 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -40,97 47.450 8 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -21,45 95.000 9 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -12,48 111.000 10 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital -12,39 25.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 22,60 2.936 13.400 2 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 7,00 4.663 9.500 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN 4,00 21.050 33.000 4 DPG CTCP Đạt Phương 3,80 4.186 89.000 5 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 3,60 936 37.200 6 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 2,70 103 37.800 7 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 2,60 3.226 31.600 8 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 2,60 4.380 44.000 9 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 2,50 315 40.000 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 2,40 15.048 23.000
Top 10 chứng khoán ngày 4/11/2021 trên HNX HNX-Index: 422,42 điểm Tăng/giảm: 6,71 điểm 1,61% Tổng KLGD: 141,09 triệu CP Tổng GTGD: 3.843,71 tỷ đồng Nước ngoài mua: 17,13 tỷ đồng Nước ngoài bán: 37,28 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -20,15 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 10,00% 91.300 2 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 10,00% 8.800 3 CSC CTCP Tập đoàn COTANA 10,00% 135.300 4 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 10,00% 30.800 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 9,98% 67.200 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 9,97% 41.900 7 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,91% 36.600 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 9,88% 80.100 9 CMC CTCP Đầu tư CMC 9,52% 9.200 10 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông 9,52% 25.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago -10,00% 30.600 2 VGP CTCP Cảng Rau quả -10,00% 36.000 3 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -9,92% 195.200 4 S55 CTCP Sông Đà 505 -9,80% 45.100 5 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 -9,63% 16.900 6 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -9,43% 48.000 7 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng -8,94% 16.300 8 L61 CTCP Lilama 69-1 -7,23% 7.700 9 VC1 CTCP Xây dựng số 1 -5,71% 13.200 10 L62 CTCP Lilama 69-2 -5,41% 7.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 514,24 80.100 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 488,56 43.300 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 330,98 28.500 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 202,90 41.900 5 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 168,17 39.300 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 121,50 67.200 7 THD CTCP Thaiholdings 113,58 235.200 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 92,28 22.900 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 83,06 21.700 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 80,86 12.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 4/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,54 28.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 11,45 43.300 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,75 80.100 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,59 12.400 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,83 5.100 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,34 10.400 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 5,08 41.900 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 4,32 39.300 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 4,08 22.900 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,91 21.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,17 12.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,60 43.300 3 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 0,95 28.500 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,66 5.100 5 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,65 13.800 6 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 0,49 22.700 7 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 0,31 8.900 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,30 22.900 9 HUT CTCP Tasco 0,26 12.900 10 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 0,24 16.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -15,48 28.500 2 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago -9,01 30.600 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1,51 67.200 4 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,83 14.800 5 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,70 195.200 6 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -0,50 8.400 7 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -0,49 93.000 8 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -0,44 43.000 9 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 -0,26 64.300 10 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,24 10.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 4/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SD2 CTCP Sông Đà 2 4,60 133 15.200 2 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 4,60 659 30.600 3 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 3,30 103 28.500 4 VC3 CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông 2,80 1.054 42.500 5 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 2,50 379 8.400 6 CSC CTCP Tập đoàn COTANA 2,50 332 135.300 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 2,40 44.181 30.500 8 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 2,40 1.502 8.800 9 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,40 468 43.000 10 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 2,30 142 58.900
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 4/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX