Chứng khoán ngày 4/8/2021 : Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG
____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 4/8/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.334,74 điểm Tăng/giảm: 2,30 điểm 0,17% Tổng KLGD: 661,80 triệu CP Tổng GTGD: 21.284,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.997,36 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.167,57 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 829,79 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 7,00% 10.700 2 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 7,00% 16.050 3 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 6,97% 9.510 4 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,95% 10.150 5 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 6,94% 43.100 6 STG CTCP Kho vận Miền Nam 6,93% 21.600 7 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam 6,93% 10.800 8 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 6,88% 11.650 9 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 6,84% 4.680 10 HAI CTCP Nông dược H.A.I 6,84% 4.060
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TMS CTCP Transimex -6,50% 53.300 2 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex -5,52% 24.000 3 ADS Công ty cổ phần Damsan -3,40% 29.850 4 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -3,34% 11.600 5 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang -3,26% 29.700 6 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn -2,86% 20.400 7 HAS CTCP HACISCO -2,84% 12.000 8 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông -2,72% 8.950 9 PAC CTCP Pin Ắc quy Miền Nam -2,65% 38.650 10 VPG CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát -2,40% 46.800
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.482,02 30.650 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.155,63 47.500 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 997,22 52.000 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 678,31 56.800 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 619,06 107.500 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 534,62 27.200 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 519,99 34.000 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 517,07 29.700 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 485,85 60.500 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 468,00 53.400
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 4/8/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 48,35 30.650 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 24,33 47.500 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 20,05 11.400 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 19,66 27.200 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 19,18 52.000 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 17,41 29.700 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 15,29 34.000 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 14,36 5.420 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 11,94 56.800 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 11,33 25.150
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 386,60 110.500 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 316,18 30.650 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 137,52 56.800 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 106,08 29.700 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 40,25 26.000 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 35,54 136.000 7 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 18,10 52.300 8 VNM CTCP Sữa Việt Nam 15,36 87.100 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 11,89 35.050 10 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 11,80 24.500
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -86,39 114.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -59,97 47.500 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -34,34 107.500 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -28,01 98.500 5 VRE CTCP Vincom Retail -22,77 27.900 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -13,31 27.200 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -12,63 60.500 8 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre -9,43 89.000 9 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức -9,19 42.600 10 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -8,20 33.450
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 STG CTCP Kho vận Miền Nam 17,20 397 21.600 2 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 12,50 221 21.000 3 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 8,10 666 10.100 4 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải 5,30 2.348 20.800 5 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 5,20 2.644 16.100 6 FMC CTCP Thực phẩm Sao Ta 4,30 1.349 38.800 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 3,80 19.655 27.200 8 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải 3,40 319 15.500 9 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 3,40 1.110 43.100 10 TMS CTCP Transimex 3,20 234 53.300
>> Mục lục
Top 10 chứng khoán ngày 4/8/2021 trên HNX HNX-Index: 320,02 điểm Tăng/giảm: 0,89 điểm 0,28% Tổng KLGD: 120,07 triệu CP Tổng GTGD: 2.792,69 tỷ đồng Nước ngoài mua: 15,02 tỷ đồng Nước ngoài bán: 24,81 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -9,79 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 9,92% 13.300 2 TMX Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng 9,91% 12.200 3 KST Công ty cổ phần KASATI 9,88% 27.800 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 9,85% 14.500 5 L43 CTCP Lilama 45.3 9,76% 4.500 6 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 9,72% 7.900 7 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex 9,59% 8.000 8 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 9,52% 16.100 9 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 9,46% 8.100 10 VHE CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam 9,38% 7.000
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -10,00% 6.300 2 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành -10,00% 36.000 3 BED CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng -9,80% 35.900 4 SIC Công ty cổ phần ANI -9,68% 16.800 5 KKC CTCP Kim khí KKC -8,57% 32.000 6 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -8,30% 21.000 7 UNI CTCP Viễn Liên -8,09% 12.500 8 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu -7,05% 29.000 9 DTK Tổng công ty Điện lực TKV – CTCP -6,84% 10.900 10 SSM CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM -6,06% 6.200
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 456,05 49.800 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 373,40 27.400 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 343,44 25.400 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 254,70 43.400 5 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 155,23 31.000 6 THD CTCP Thaiholdings 118,37 209.700 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 102,30 25.600 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 69,84 20.200 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 66,88 33.400 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 49,13 9.300
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 13,57 25.400 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 13,56 27.400 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 9,12 49.800 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,91 4.200 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,87 43.400 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,33 9.300 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 5,02 31.000 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 3,95 25.600 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,49 20.200 10 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 2,64 16.100
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 7,31 26.600 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,59 4.200 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,24 25.400 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 0,21 8.900 5 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 0,21 33.600 6 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 0,20 28.100 7 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 0,18 22.500 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,13 25.600 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,12 12.000 10 ONE CTCP Truyền thông số 1 0,10 5.600
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -8,41 30.500 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -4,03 49.800 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -2,11 27.400 4 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -1,24 28.800 5 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -1,06 14.400 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,96 120.000 7 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land -0,39 15.900 8 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt -0,35 16.100 9 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,23 8.600 10 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,21 14.500
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 12,20 1.307 2.900 2 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 4,80 3.485 20.200 3 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 4,40 461 8.100 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 4,00 2.379 14.500 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 3,80 1.667 15.300 6 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 3,40 575 55.600 7 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 3,20 1.863 3.900 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,80 2.589 13.700 9 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 2,60 137 77.600 10 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 2,50 122 7.000
>> Mục lục
Nguồn dữ liệu: VPS