Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 5/1/2022

Chứng khoán ngày 5/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu họ FLC gồm ROS, FLC nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 5/1/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.522,50 điểm
  • Tăng/giảm: -3,08 điểm -0,20%
  • Tổng KLGD: 1.058,45 triệu CP
  • Tổng GTGD: 32.955,67 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.589,59 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.849,74 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -260,15 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1YBMCTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái7,00%10.700
2VHCCTCP Vĩnh Hoàn7,00%67.300
3NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,99%82.600
4PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện6,99%44.400
5ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC6,99%39.050
6CMXCTCP Camimex Group6,98%20.700
7TLDCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long6,98%13.800
8FCNCông ty cổ phần FECON6,97%31.450
9DRHCông ty cổ phần DRH Holdings6,97%32.250
10DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,96%110.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC-6,92%26.900
2TDWCTCP Cấp nước Thủ Đức-6,62%34.550
3YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-6,27%23.900
4CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi-6,08%24.700
5MSNCTCP Tập đoàn MaSan-5,29%161.000
6TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt-5,19%56.600
7LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-5,17%11.000
8VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển-5,02%13.250
9MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam-4,95%10.550
10HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1-4,73%13.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 5/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam1.570,0543.450
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.189,2932.550
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát883,7446.800
4VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam850,0756.000
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI833,6352.800
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC800,3520.000
7POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP753,5519.000
8KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP681,5560.500
9ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros666,2914.900
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes626,8184.000
Chứng khoán ngày 5/1/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros46,5314.900
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC40,9320.000
3POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP38,7919.000
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín36,9432.550
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam35,0143.450
6HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai32,9013.900
7HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai24,4913.300
8HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân19,929.270
9HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát18,7646.800
10ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo17,6517.350
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes118,5184.000
2CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam102,0134.750
3GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP62,03105.000
4DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau26,9437.200
5PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí21,6631.050
6VRECTCP Vincom Retail20,4633.300
7PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận19,5895.100
8SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn18,15159.300
9VICTập đoàn Vingroup – CTCP17,10100.000
10PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam14,1155.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 5/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan-167,35161.000
2VNMCTCP Sữa Việt Nam-87,8086.200
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-69,2643.450
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-66,4560.500
5CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-49,8653.000
6VHCCTCP Vĩnh Hoàn-33,3467.300
7DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-31,9535.600
8HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-30,4246.800
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-22,4328.030
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-21,2382.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1APCCTCP Chiếu xạ An Phú8,6028429.200
2BMPCTCP Nhựa Bình Minh3,9021758.900
3ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC3,7051039.000
4DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng3,703548.900
5VNGCTCP Du lịch Thành Thành Công3,6029814.400
6HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà3,501.04610.600
7VHCCTCP Vĩnh Hoàn3,402.39167.300
8GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh3,3075369.400
9ADSCông ty cổ phần Damsan3,201.54636.000
10CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam3,0038932.000

Top 10 chứng khoán ngày 5/1/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 4/1/2022
  • HNX-Index: 480,36 điểm
  • Tăng/giảm: 6,26 điểm 1,32%
  • Tổng KLGD: 137,64 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.055,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 44,31 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 8,60 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 35,71 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1L14Công ty cổ phần LICOGI 1410,00%306.900
2GKMCTCP Khang Minh Group10,00%50.600
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân10,00%36.300
4CKVCTCP COKYVINA10,00%17.600
5BBSCông ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn10,00%14.300
6BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn9,89%10.000
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,88%85.600
8PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt9,88%17.800
9KSTCông ty cổ phần KASATI9,84%27.900
10VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre9,82%30.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons-9,72%13.000
2S55CTCP Sông Đà 505-9,61%46.100
3VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-8,96%72.100
4VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái-8,80%11.400
5SICCông ty cổ phần ANI-8,08%18.200
6L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama-8,00%6.900
7PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam-7,59%14.600
8APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-6,58%71.000
9VC1CTCP Xây dựng số 1-6,38%22.000
10PGTCTCP PGT Holdings-6,25%10.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O560,5985.600
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội560,2152.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam284,6328.200
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương147,1837.000
5ARTCTCP Chứng khoán BOS122,5416.700
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP119,4373.000
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB110,2341.000
8THDCTCP Thaiholdings109,45264.700
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG108,5334.200
10MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG102,6516.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 5/1/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS11,358.600
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,6952.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,9628.200
4ARTCTCP Chứng khoán BOS7,3816.700
5MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG6,6516.100
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O6,6285.600
7PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt4,1817.800
8APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương3,8937.000
9KKCCTCP Kim khí KKC3,5526.300
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG3,1734.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam29,5228.200
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE3,87117.700
3PVICTCP PVI3,3649.000
4THDCTCP Thaiholdings1,27264.700
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,8652.200
6GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh0,6422.800
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,6285.600
8L14Công ty cổ phần LICOGI 140,57306.900
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP0,3673.000
10EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội0,2725.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PTITổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện-3,4059.000
2PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-1,2916.700
3MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-0,6916.100
4DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-0,5814.700
5L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18-0,3364.000
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,338.600
7BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,1140.700
8OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH-0,1011.300
9WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall-0,0918.000
10SEDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam-0,0822.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 5/1/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP4,9011415.100
2LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar4,2014539.500
3PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam4,2014214.600
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân2,601.13636.300
5BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,6084840.700
6MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG2,406.65116.100
7PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam2,3010525.800
8NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong2,0032360.300
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 5/1/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX