Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 5/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 5/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu TCB nổi bật nhất hôm nay khi giá gần tăng trần, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 5/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.411,13 điểm
  • Tăng/giảm: -9,14 điểm -0,64%
  • Tổng KLGD: 817,33 triệu CP
  • Tổng GTGD: 28.036,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.741,80 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.810,64 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -68,84 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,97%73.600
2AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang6,93%33.150
3TNTCTCP Tài nguyên6,93%9.400
4FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT6,90%29.400
5TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,81%11.750
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)6,81%58.000
7CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,66%32.000
8FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh6,34%13.400
9MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động6,18%166.500
10BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương5,64%13.100

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1-6,98%8.270
2DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á-6,96%8.960
3VRECTCP Vincom Retail-6,95%29.500
4VPHCTCP Vạn Phát Hưng-6,85%5.580
5DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-6,85%20.400
6LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII-6,74%48.500
7CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,56%14.250
8VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông-6,49%10.100
9ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,37%26.500
10LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung-6,36%11.050

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)2.757,7458.000
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.897,7551.200
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.750,2332.600
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.713,4572.700
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.135,1443.100
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.061,6256.500
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam1.021,1852.100
8ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu632,5737.950
9VHMCông ty cổ phần Vinhomes539,58118.500
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP517,8838.350

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 5/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín53,6932.600
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)47,5558.000
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát37,0751.200
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC31,3512.300
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội26,3443.100
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng23,5772.700
7ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros21,426.150
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam19,6052.100
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI18,7956.500
10ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu16,6737.950

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín91,3232.600
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam80,21113.600
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes76,37118.500
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan44,72111.600
5GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP44,0892.000
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội42,8943.100
7GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam33,5323.600
8PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí14,5720.100
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam13,7631.400
10VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam12,7448.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-105,8752.100
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-88,3451.200
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-62,80115.000
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-58,7056.500
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-42,2872.700
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-28,9438.350
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-24,5759.000
8PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-19,8395.000
9VRECTCP Vincom Retail-14,2629.500
10VNMCTCP Sữa Việt Nam-13,6689.200

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PGCTổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP5,9024718.200
2BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương3,801.15013.100
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang3,702.57311.800
4FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT3,604.19029.400
5TNTCTCP Tài nguyên3,309969.400
6TMSCTCP Transimex3,0013757.500
7VPHCTCP Vạn Phát Hưng3,006035.600
8CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam2,8045725.600
9TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên2,805.17419.000
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)2,6047.54758.000

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 5/7/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 327,76 điểm
  • Tăng/giảm: -0,25 điểm -0,08%
  • Tổng KLGD: 143,54 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.369,83 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 36,44 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 51,74 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -15,30 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng9,92%53.200
2QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,68%37.400
3NFCCTCP Phân lân Ninh Bình9,47%10.400
4PGTCTCP PGT Holdings9,30%4.700
5BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư9,23%7.100
6VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang8,92%17.100
7KMTCông ty cổ phần Kim khí miền Trung8,89%9.800
8BPCCông ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn7,62%11.300
9KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia7,58%7.100
10KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT6,33%8.400

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn-9,09%7.000
2ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-8,70%10.500
3SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam-8,58%40.500
4PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ-7,96%10.400
5HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề-7,28%14.000
6VSACông ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam-7,26%28.100
7MHLCTCP Minh Hữu Liên-6,82%4.100
8DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-6,67%8.400
9VE8Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8-6,41%7.300
10STCCTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh-6,08%17.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.051,5530.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam414,1227.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội373,0745.900
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT305,3947.500
5THDCTCP Thaiholdings131,48206.800
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB100,7034.800
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP86,3135.700
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân72,6121.000
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG54,1322.700
10BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt48,0032.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội35,8330.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam15,1827.000
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS8,404.800
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội8,1145.900
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT6,4447.500
6BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,897.100
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,099.400
8ARTCTCP Chứng khoán BOS3,8610.100
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân3,5321.000
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,9134.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam2,8727.000
2TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt2,4616.000
3BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam1,7925.500
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,454.800
5MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng0,4553.200
6PANCTCP Tập đoàn PAN0,2526.600
7S99CTCP SCI0,2419.400
8SD5CTCP Sông Đà 50,149.000
9CVNCông ty cổ phần Vinam0,108.900
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,0821.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-12,7847.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-3,7445.900
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-2,1930.000
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-2,17112.000
5PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-1,697.000
6BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,8732.800
7IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,2110.700
8AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ-0,159.500
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-0,0922.700
10VCMCTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex-0,0616.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam6,203208.400
2PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị3,302507.000
3SD5CTCP Sông Đà 53,002889.000
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,904.8917.100
5APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương2,7024020.000
6DS3CTCP Quản lý Đường sông số 32,301756.300
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro