- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tháng 6
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 28/6-2/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 1/7/2021
Chứng khoán ngày 5/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu TCB nổi bật nhất hôm nay khi giá gần tăng trần, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 5/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.411,13 điểm
- Tăng/giảm: -9,14 điểm -0,64%
- Tổng KLGD: 817,33 triệu CP
- Tổng GTGD: 28.036,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.741,80 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.810,64 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -68,84 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 6,97% | 73.600 |
| 2 | AGM | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 6,93% | 33.150 |
| 3 | TNT | CTCP Tài nguyên | 6,93% | 9.400 |
| 4 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 6,90% | 29.400 |
| 5 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,81% | 11.750 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 6,81% | 58.000 |
| 7 | CLW | CTCP Cấp nước Chợ Lớn | 6,66% | 32.000 |
| 8 | FDC | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 6,34% | 13.400 |
| 9 | MWG | Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động | 6,18% | 166.500 |
| 10 | BCE | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 5,64% | 13.100 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | HU1 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 | -6,98% | 8.270 |
| 2 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | -6,96% | 8.960 |
| 3 | VRE | CTCP Vincom Retail | -6,95% | 29.500 |
| 4 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | -6,85% | 5.580 |
| 5 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | -6,85% | 20.400 |
| 6 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -6,74% | 48.500 |
| 7 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -6,56% | 14.250 |
| 8 | VID | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | -6,49% | 10.100 |
| 9 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,37% | 26.500 |
| 10 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,36% | 11.050 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 2.757,74 | 58.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.897,75 | 51.200 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.750,23 | 32.600 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.713,45 | 72.700 |
| 5 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.135,14 | 43.100 |
| 6 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 1.061,62 | 56.500 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 1.021,18 | 52.100 |
| 8 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 632,57 | 37.950 |
| 9 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 539,58 | 118.500 |
| 10 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 517,88 | 38.350 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 5/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 53,69 | 32.600 |
| 2 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 47,55 | 58.000 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 37,07 | 51.200 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 31,35 | 12.300 |
| 5 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 26,34 | 43.100 |
| 6 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 23,57 | 72.700 |
| 7 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 21,42 | 6.150 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 19,60 | 52.100 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 18,79 | 56.500 |
| 10 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 16,67 | 37.950 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 91,32 | 32.600 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 80,21 | 113.600 |
| 3 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 76,37 | 118.500 |
| 4 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 44,72 | 111.600 |
| 5 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 44,08 | 92.000 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 42,89 | 43.100 |
| 7 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 33,53 | 23.600 |
| 8 | PVT | Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 14,57 | 20.100 |
| 9 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 13,76 | 31.400 |
| 10 | VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 12,74 | 48.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -105,87 | 52.100 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -88,34 | 51.200 |
| 3 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -62,80 | 115.000 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -58,70 | 56.500 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -42,28 | 72.700 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -28,94 | 38.350 |
| 7 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | -24,57 | 59.000 |
| 8 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -19,83 | 95.000 |
| 9 | VRE | CTCP Vincom Retail | -14,26 | 29.500 |
| 10 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -13,66 | 89.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PGC | Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP | 5,90 | 247 | 18.200 |
| 2 | BCE | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 3,80 | 1.150 | 13.100 |
| 3 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 3,70 | 2.573 | 11.800 |
| 4 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 3,60 | 4.190 | 29.400 |
| 5 | TNT | CTCP Tài nguyên | 3,30 | 996 | 9.400 |
| 6 | TMS | CTCP Transimex | 3,00 | 137 | 57.500 |
| 7 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 3,00 | 603 | 5.600 |
| 8 | CNG | Công ty cổ phần CNG Việt Nam | 2,80 | 457 | 25.600 |
| 9 | TLH | CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên | 2,80 | 5.174 | 19.000 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 2,60 | 47.547 | 58.000 |
Top 10 chứng khoán ngày 5/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 327,76 điểm
- Tăng/giảm: -0,25 điểm -0,08%
- Tổng KLGD: 143,54 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.369,83 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 36,44 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 51,74 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -15,30 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 9,92% | 53.200 |
| 2 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | 9,68% | 37.400 |
| 3 | NFC | CTCP Phân lân Ninh Bình | 9,47% | 10.400 |
| 4 | PGT | CTCP PGT Holdings | 9,30% | 4.700 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,23% | 7.100 |
| 6 | VLA | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | 8,92% | 17.100 |
| 7 | KMT | Công ty cổ phần Kim khí miền Trung | 8,89% | 9.800 |
| 8 | BPC | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn | 7,62% | 11.300 |
| 9 | KDM | CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia | 7,58% | 7.100 |
| 10 | KTT | Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT | 6,33% | 8.400 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | -9,09% | 7.000 |
| 2 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -8,70% | 10.500 |
| 3 | SSC | CTCP Giống cây trồng Miền Nam | -8,58% | 40.500 |
| 4 | PSE | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ | -7,96% | 10.400 |
| 5 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -7,28% | 14.000 |
| 6 | VSA | Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | -7,26% | 28.100 |
| 7 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | -6,82% | 4.100 |
| 8 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | -6,67% | 8.400 |
| 9 | VE8 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 | -6,41% | 7.300 |
| 10 | STC | CTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh | -6,08% | 17.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.051,55 | 30.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 414,12 | 27.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 373,07 | 45.900 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 305,39 | 47.500 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 131,48 | 206.800 |
| 6 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 100,70 | 34.800 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 86,31 | 35.700 |
| 8 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 72,61 | 21.000 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 54,13 | 22.700 |
| 10 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 48,00 | 32.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 35,83 | 30.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 15,18 | 27.000 |
| 3 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 8,40 | 4.800 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 8,11 | 45.900 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 6,44 | 47.500 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 4,89 | 7.100 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 4,09 | 9.400 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 3,86 | 10.100 |
| 9 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 3,53 | 21.000 |
| 10 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 2,91 | 34.800 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 2,87 | 27.000 |
| 2 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 2,46 | 16.000 |
| 3 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 1,79 | 25.500 |
| 4 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,45 | 4.800 |
| 5 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 0,45 | 53.200 |
| 6 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 0,25 | 26.600 |
| 7 | S99 | CTCP SCI | 0,24 | 19.400 |
| 8 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | 0,14 | 9.000 |
| 9 | CVN | Công ty cổ phần Vinam | 0,10 | 8.900 |
| 10 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 0,08 | 21.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -12,78 | 47.500 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -3,74 | 45.900 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -2,19 | 30.000 |
| 4 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -2,17 | 112.000 |
| 5 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -1,69 | 7.000 |
| 6 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,87 | 32.800 |
| 7 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -0,21 | 10.700 |
| 8 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | -0,15 | 9.500 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -0,09 | 22.700 |
| 10 | VCM | CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex | -0,06 | 16.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 6,20 | 320 | 8.400 |
| 2 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 3,30 | 250 | 7.000 |
| 3 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | 3,00 | 288 | 9.000 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,90 | 4.891 | 7.100 |
| 5 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 2,70 | 240 | 20.000 |
| 6 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | 2,30 | 175 | 6.300 |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |