Chứng khoán ngày 8/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trên rổ VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 8/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.467,57 điểm Tăng/giảm: 11,06 điểm 0,76% Tổng KLGD: 1.075,46 triệu CP Tổng GTGD: 31.439,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.099,16 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.592,42 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 506,74 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 7,00% 8.560 2 NAV CTCP Nam Việt 7,00% 21.400 3 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 6,99% 26.000 4 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 6,99% 45.900 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 6,98% 34.450 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 6,97% 8.430 7 STG CTCP Kho vận Miền Nam 6,97% 29.900 8 TMT CTCP Ô tô TMT 6,96% 17.650 9 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 6,96% 6.140 10 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng 6,96% 43.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -6,92% 7.670 2 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 -6,77% 9.510 3 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -6,49% 25.250 4 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi -6,03% 23.400 5 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -5,48% 50.100 6 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons -4,95% 63.500 7 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -4,31% 31.100 8 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn -4,11% 10.500 9 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC -3,81% 24.000 10 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -3,81% 88.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 8/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.408,00 44.500 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.207,31 56.800 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.114,57 52.600 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 675,94 82.400 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 639,91 67.700 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 630,43 27.850 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 593,31 34.450 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 585,41 13.200 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 582,08 31.000 10 VNM CTCP Sữa Việt Nam 560,40 90.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 44,35 13.200 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 33,92 6.550 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 31,64 44.500 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 23,88 6.140 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 22,64 27.850 6 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 21,39 25.150 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,26 56.800 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 21,19 52.600 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 20,37 8.430 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 19,73 13.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 168,80 56.800 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 128,70 82.400 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 85,40 34.450 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 83,25 27.850 5 VNM CTCP Sữa Việt Nam 82,92 90.800 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 79,70 152.000 7 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 64,04 98.200 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 63,77 32.800 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 42,96 25.850 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 41,25 123.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 8/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -233,90 44.500 2 CMX CTCP Camimex Group -36,11 19.550 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -31,96 46.050 4 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -29,80 60.800 5 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -23,93 93.100 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -21,04 25.000 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -16,65 163.900 8 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -16,16 28.000 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -13,40 55.600 10 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -12,85 64.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 5,30 1.659 14.500 2 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 4,40 122 11.500 3 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng 3,80 1.099 43.000 4 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam 3,80 213 18.400 5 CMX CTCP Camimex Group 3,50 5.499 19.500 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 3,30 20.374 8.400 7 ILB CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình 3,30 387 37.800 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 3,00 21.393 25.100 9 MSH Công ty cổ phần May Sông Hồng 2,90 399 89.700 10 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long 2,70 198 44.500
Top 10 chứng khoán ngày 8/11/2021 trên HNX HNX-Index: 432,10 điểm Tăng/giảm: 4,46 điểm 1,04% Tổng KLGD: 170,21 triệu CP Tổng GTGD: 4.263,80 tỷ đồng Nước ngoài mua: 26,57 tỷ đồng Nước ngoài bán: 16,92 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 9,65 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons 10,00% 11.000 2 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 9,96% 25.400 3 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 9,95% 23.200 4 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,95% 44.200 5 CMC CTCP Đầu tư CMC 9,90% 11.100 6 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 9,86% 32.300 7 V12 CTCP Xây dựng số 12 9,84% 20.100 8 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 9,84% 20.100 9 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 9,82% 36.900 10 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 9,69% 28.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 -9,47% 105.100 2 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -9,16% 33.700 3 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu -8,91% 23.500 4 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -8,84% 13.400 5 SD2 CTCP Sông Đà 2 -8,23% 14.500 6 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -8,02% 14.900 7 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn -7,04% 37.000 8 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin -6,50% 18.700 9 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi -6,12% 30.700 10 S55 CTCP Sông Đà 505 -6,09% 43.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 564,67 94.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 450,46 44.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 215,45 29.000 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 179,37 13.700 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 173,37 44.300 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 141,96 33.600 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 134,12 40.000 8 THD CTCP Thaiholdings 105,95 235.700 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 98,47 11.300 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 92,17 23.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 8/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 13,77 5.800 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 13,38 13.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 10,22 44.000 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 8,84 11.300 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,40 29.000 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,20 94.500 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,17 33.600 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 4,02 23.200 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 3,91 44.300 10 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,40 15.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 6,63 235.700 2 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 4,62 44.300 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1,84 29.000 4 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 1,27 18.300 5 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,18 123.800 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,69 23.200 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,55 13.700 8 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,40 16.200 9 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh 0,36 15.200 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,34 5.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -3,73 16.200 2 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -1,42 25.000 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -1,30 33.600 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,91 13.700 5 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,55 10.300 6 SCI CTCP SCI E&C -0,52 46.000 7 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin -0,40 18.700 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0,29 40.000 9 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -0,29 47.000 10 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ -0,23 25.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 8/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 8,50 606 11.400 2 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 8,00 164 22.800 3 TV3 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 5,30 323 18.200 4 VC9 CTCP Xây dựng số 9 5,20 506 10.600 5 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 4,20 445 20.100 6 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 4,10 1.398 14.900 7 TDT Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT 4,10 2.461 16.900 8 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 3,40 780 16.200 9 CET Công ty cổ phần Tech-Vina 3,20 203 8.200 10 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 3,20 179 13.100
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 8/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX