- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 12/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 5-9/7/2021
Chứng khoán ngày 14/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu họ FLC tiếp tục gây chú ý hôm nay khi có 2 mã trong danh sách tăng giá mạnh nhất gồm FLC và AMD. Cùng với đó, mã FLC cũng dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 8 về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 7 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 14/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.279,91 điểm
- Tăng/giảm: -17,63 điểm -1,36%
- Tổng KLGD: 592,76 triệu CP
- Tổng GTGD: 19.324,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 2.457,82 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.122,98 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 334,84 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | FUESSV30 | Quỹ ETF SSIAM VN30 | 6,97% | 19.320 |
| 2 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | 6,90% | 16.250 |
| 3 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6,88% | 6.680 |
| 4 | NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 6,81% | 23.500 |
| 5 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | 6,76% | 15.000 |
| 6 | FUCVREIT | Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam | 6,70% | 10.350 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 6,30% | 11.800 |
| 8 | AMD | Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone | 6,20% | 4.280 |
| 9 | SVI | CTCP Bao bì Biên Hòa | 6,19% | 77.100 |
| 10 | VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 6,17% | 44.700 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | -6,99% | 6.660 |
| 2 | BCM | Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP | -6,98% | 48.650 |
| 3 | VIB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam | -6,92% | 44.400 |
| 4 | HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | -6,92% | 6.730 |
| 5 | PTL | CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | -6,89% | 4.330 |
| 6 | PTC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện | -6,82% | 10.250 |
| 7 | COM | CTCP Vật tư – Xăng dầu | -6,77% | 41.350 |
| 8 | MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội | -6,76% | 17.250 |
| 9 | MHC | CTCP MHC | -6,58% | 10.650 |
| 10 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | -6,51% | 13.650 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.616,03 | 51.000 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.289,99 | 61.500 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.234,39 | 45.000 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 651,18 | 27.400 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 613,57 | 51.000 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 562,49 | 28.850 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 550,98 | 33.700 |
| 8 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 507,65 | 11.800 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 351,45 | 34.400 |
| 10 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 343,23 | 31.750 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 14/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 43,02 | 11.800 |
| 2 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 31,69 | 51.000 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 27,43 | 45.000 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 23,77 | 27.400 |
| 5 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 21,35 | 5.350 |
| 6 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 20,98 | 61.500 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 19,50 | 28.850 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 16,35 | 33.700 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 12,03 | 51.000 |
| 10 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 10,81 | 31.750 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 157,78 | 45.000 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 145,86 | 109.500 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 98,79 | 51.000 |
| 4 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 47,95 | 24.110 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 42,06 | 27.400 |
| 6 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 41,71 | 24.980 |
| 7 | VRE | CTCP Vincom Retail | 39,06 | 28.250 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 36,94 | 116.200 |
| 9 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 28,08 | 27.700 |
| 10 | VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 26,88 | 44.700 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -124,56 | 61.500 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -57,68 | 101.800 |
| 3 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -52,84 | 104.000 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -45,60 | 32.000 |
| 5 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -44,82 | 103.000 |
| 6 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | -25,39 | 117.000 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | -15,98 | 11.800 |
| 8 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -11,66 | 91.300 |
| 9 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | -9,47 | 32.650 |
| 10 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | -8,65 | 32.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | 3,20 | 412 | 15.000 |
| 2 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | 3,00 | 2.035 | 24.000 |
| 3 | HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 2,70 | 4.190 | 48.200 |
| 4 | VSH | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh | 2,70 | 172 | 21.000 |
| 5 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | 2,60 | 616 | 25.000 |
| 6 | VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 2,50 | 883 | 44.700 |
| 7 | VIB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam | 2,40 | 4.387 | 44.400 |
| 8 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 2,10 | 9.404 | 32.200 |
| 9 | MHC | CTCP MHC | 2,00 | 1.862 | 10.600 |
| 10 | HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 2,00 | 256 | 6.700 |
Top 10 chứng khoán ngày 14/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 296,84 điểm
- Tăng/giảm: 0,14 điểm 0,05%
- Tổng KLGD: 96,58 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.006,70 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 18,12 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 19,42 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -1,30 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 10,00% | 17.600 |
| 2 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | 10,00% | 23.100 |
| 3 | VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 10,00% | 12.100 |
| 4 | CET | Công ty cổ phần Tech-Vina | 9,80% | 5.600 |
| 5 | KKC | CTCP Kim khí KKC | 9,49% | 27.700 |
| 6 | NAP | Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh | 9,35% | 11.700 |
| 7 | BCF | CTCP Thực phẩm Bích Chi | 8,75% | 43.500 |
| 8 | STP | CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà | 8,70% | 7.500 |
| 9 | PSW | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ | 8,42% | 10.300 |
| 10 | KSD | Công ty cổ phần Đầu tư DNA | 8,33% | 3.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PCE | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung | -10,00% | 13.500 |
| 2 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -10,00% | 3.600 |
| 3 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | -10,00% | 6.300 |
| 4 | SGC | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | -9,96% | 62.400 |
| 5 | TMX | Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng | -9,72% | 13.000 |
| 6 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -9,59% | 13.200 |
| 7 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | -9,51% | 35.200 |
| 8 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | -9,41% | 7.700 |
| 9 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | -9,33% | 20.400 |
| 10 | DTK | Tổng công ty Điện lực TKV – CTCP | -9,09% | 10.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 422,10 | 24.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 277,18 | 25.300 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 232,55 | 38.700 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 149,18 | 38.900 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 140,72 | 203.800 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 60,24 | 31.500 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 59,64 | 18.500 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 54,73 | 9.300 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 46,68 | 28.500 |
| 10 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 32,99 | 4.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 17,25 | 24.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,85 | 25.300 |
| 3 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 8,10 | 4.100 |
| 4 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 6,09 | 9.300 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 6,02 | 38.700 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 3,79 | 38.900 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 3,15 | 18.500 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 2,77 | 7.000 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,33 | 9.000 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 1,91 | 31.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 5,61 | 25.300 |
| 2 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 4,19 | 20.600 |
| 3 | THD | CTCP Thaiholdings | 1,65 | 203.800 |
| 4 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 1,14 | 9.300 |
| 5 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 0,62 | 23.200 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,34 | 4.100 |
| 7 | DNM | Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco | 0,34 | 33.500 |
| 8 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 0,28 | 31.000 |
| 9 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,11 | 9.500 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 0,10 | 19.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -8,99 | 24.900 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -3,41 | 38.900 |
| 3 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -2,08 | 26.500 |
| 4 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | -0,70 | 13.700 |
| 5 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | -0,15 | 16.700 |
| 6 | BAB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á | -0,11 | 22.800 |
| 7 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,11 | 104.000 |
| 8 | S99 | CTCP SCI | -0,10 | 15.900 |
| 9 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | -0,07 | 19.400 |
| 10 | VSA | Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | -0,07 | 22.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 3,70 | 148 | 51.000 |
| 2 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 2,30 | 504 | 7.700 |
| 3 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 4 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 5 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 6 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Nguồn dữ liệu: VPS
