Chứng khoán ngày 21/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu ROS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 21/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.478,74 điểm Tăng/giảm: 1,41 điểm 0,10% Tổng KLGD: 902,84 triệu CP Tổng GTGD: 28.670,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.499,44 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.448,83 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 50,61 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 7,00% 21.400 2 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings 6,95% 36.150 3 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 6,94% 57.000 4 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 6,94% 53.900 5 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,93% 75.600 6 SAM CTCP SAM Holdings 6,92% 24.700 7 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,91% 7.890 8 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 6,91% 28.600 9 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh 6,91% 13.150 10 LDG CTCP Đầu tư LDG 6,91% 18.550
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ELC CTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông -6,63% 26.800 2 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long -5,93% 41.300 3 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -5,52% 12.000 4 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -4,68% 26.500 5 TRC CTCP Cao su Tây Ninh -4,60% 43.600 6 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa -4,25% 15.800 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -3,95% 160.900 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -3,51% 38.500 9 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -3,45% 28.000 10 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải -3,38% 22.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 21/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.377,40 86.000 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 1.253,17 166.600 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 788,05 46.100 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 701,14 58.400 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 685,50 18.700 6 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 667,58 53.900 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 645,32 52.500 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 628,62 38.500 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 589,15 93.000 10 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 559,43 49.750
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 40,95 12.050 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 36,66 18.700 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 30,25 13.600 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 19,60 8.600 5 LDG CTCP Đầu tư LDG 18,71 18.550 6 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 18,65 26.400 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 17,41 18.000 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 17,09 46.100 9 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 16,89 17.100 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 16,33 38.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 264,90 86.000 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 50,16 32.000 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 30,39 85.500 4 VRE CTCP Vincom Retail 24,29 31.400 5 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 21,21 29.400 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 17,66 35.850 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 16,67 94.000 8 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 15,30 53.900 9 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 13,67 26.400 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 13,52 93.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 21/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -119,06 46.100 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -50,61 166.600 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -47,83 116.600 4 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -45,24 38.800 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -32,15 52.500 6 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -30,44 86.700 7 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt -27,68 57.000 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -25,28 65.200 9 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa -22,02 23.250 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -20,04 41.150
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 21/12/2021 trên HNX HNX-Index: 455,01 điểm Tăng/giảm: 0,42 điểm 0,09% Tổng KLGD: 119,44 triệu CP Tổng GTGD: 3.740,88 tỷ đồng Nước ngoài mua: 18,70 tỷ đồng Nước ngoài bán: 203,49 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -184,79 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KST Công ty cổ phần KASATI 10,00% 29.700 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,00% 61.600 3 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 9,97% 33.100 4 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu 9,95% 23.200 5 GKM CTCP Khang Minh Group 9,95% 43.100 6 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 9,95% 21.000 7 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,94% 36.500 8 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 9,88% 18.900 9 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 9,84% 26.800 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 9,79% 15.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PSC Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn -10,00% 14.400 2 SDA CTCP Simco Sông Đà -9,87% 33.800 3 VGP CTCP Cảng Rau quả -9,43% 24.000 4 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -9,34% 16.500 5 VSA Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam -8,95% 28.500 6 MIM CTCP Khoáng sản và Cơ khí -8,89% 8.200 7 CMC CTCP Đầu tư CMC -8,54% 15.000 8 CJC CTCP Cơ điện Miền Trung -8,23% 14.500 9 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum -7,73% 20.300 10 VNF Công ty cổ phần Vinafreight -6,67% 21.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 540,39 61.600 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 349,87 81.000 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 302,63 50.900 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 137,20 26.100 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 105,76 37.000 6 THD CTCP Thaiholdings 95,09 245.500 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 87,71 34.000 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 83,35 15.300 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 73,68 15.700 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 72,63 26.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 21/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,37 61.600 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 8,23 8.400 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,91 50.900 4 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 5,43 15.300 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,33 26.100 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 4,69 15.700 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,34 81.000 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,31 15.100 9 LIG CTCP Licogi 13 2,92 18.300 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 2,86 37.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,46 26.100 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,68 116.500 3 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 0,47 10.300 4 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 0,35 11.600 5 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 0,30 20.000 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,22 15.700 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,18 15.100 8 PVI CTCP PVI 0,14 52.000 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,14 81.000 10 SD9 CTCP Sông Đà 9 0,13 12.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -172,99 61.600 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -20,41 50.900 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -2,12 34.000 4 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -1,01 41.700 5 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,50 76.500 6 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện -0,42 61.000 7 HUT CTCP Tasco -0,38 18.500 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,28 8.400 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,19 19.800 10 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -0,18 8.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 21/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX