Chứng khoán ngày 25/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu LPB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 10 về giá trị giao dịch, Top 4 về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 25/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.479,58 điểm Tăng/giảm: 39,87 điểm 2,77% Tổng KLGD: 751,39 triệu CP Tổng GTGD: 22.212,34 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.925,45 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.634,01 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 1.291,44 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 6,99% 79.500 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 6,99% 153.000 3 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 6,98% 95.000 4 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 6,97% 23.000 5 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 6,96% 16.900 6 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 6,94% 77.000 7 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 6,94% 77.000 8 GEG Công ty cổ phần Điện Gia Lai 6,94% 23.100 9 VRE CTCP Vincom Retail 6,93% 33.150 10 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,86% 62.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HID CTCP Halcom Việt Nam -7,00% 9.300 2 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -6,99% 17.300 3 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,94% 6.040 4 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -6,94% 16.100 5 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy -6,92% 34.300 6 LDG CTCP Đầu tư LDG -6,92% 17.500 7 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -6,91% 31.700 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,89% 7.840 9 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -6,88% 6.500 10 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,88% 13.550
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 25/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 836,01 34.700 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 773,64 43.250 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 750,80 51.900 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 700,52 36.200 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 697,49 37.000 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 646,71 32.600 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 624,35 84.000 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 582,18 31.700 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 574,56 55.300 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 508,24 23.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 37,25 11.850 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 25,75 11.200 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 24,09 34.700 4 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 22,10 23.000 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 19,84 32.600 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 19,35 36.200 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 18,85 37.000 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 18,37 31.700 9 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 17,89 43.250 10 LDG CTCP Đầu tư LDG 16,78 17.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 182,47 81.000 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 156,82 37.000 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 134,52 55.300 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 105,92 34.700 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 82,97 52.000 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 75,06 42.800 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 61,52 109.500 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 57,75 36.200 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 57,20 95.800 10 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 54,37 22.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 25/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam -140,12 79.200 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -119,50 96.000 3 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -71,38 25.180 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -25,03 79.000 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -25,01 27.400 6 CTD CTCP Xây dựng Coteccons -16,22 110.000 7 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -12,50 145.000 8 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -11,96 49.900 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -7,36 32.600 10 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -6,99 80.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PTB CTCP Phú Tài 4,90 815 112.000 2 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 3,00 22.097 23.000 3 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 2,60 1.419 34.000 4 ADS Công ty cổ phần Damsan 2,50 1.332 28.000 5 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 2,10 202 73.000 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 25/1/2022 trên HNX HNX-Index: 410,23 điểm Tăng/giảm: 9,47 điểm 2,36% Tổng KLGD: 77,48 triệu CP Tổng GTGD: 2.184,14 tỷ đồng Nước ngoài mua: 20,47 tỷ đồng Nước ngoài bán: 32,78 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -12,31 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 10,00% 393.800 2 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 10,00% 30.800 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,00% 62.700 4 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 9,98% 60.600 5 VBC CTCP Nhựa Bao bì Vinh 9,94% 36.500 6 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 9,93% 15.500 7 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 9,90% 21.100 8 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 9,90% 21.100 9 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 9,89% 20.000 10 HHG CTCP Hoàng Hà 9,86% 7.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TOT CTCP Vận tải Transimex -10,00% 15.300 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -10,00% 5.400 3 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng -9,62% 23.500 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -9,40% 13.500 5 AME CTCP Alphanam E&C -9,29% 12.700 6 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị -8,99% 8.100 7 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -8,85% 71.100 8 L61 CTCP Lilama 69-1 -8,75% 7.300 9 X20 Công ty Cổ phần X20 -8,45% 13.000 10 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco -8,33% 55.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 448,22 62.700 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 200,40 28.600 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 176,57 38.400 4 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 94,54 393.800 5 THD CTCP Thaiholdings 76,00 169.300 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 62,73 5.400 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 57,97 61.400 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 38,56 28.300 9 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 34,83 38.300 10 SCG #N/A 33,94 91.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 25/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 11,48 5.400 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,71 62.700 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,02 28.600 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,69 38.400 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,23 9.600 6 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 2,11 10.300 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 1,38 28.300 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 1,33 17.300 9 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 1,33 9.700 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 1,23 11.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 9,27 45.800 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,08 62.700 3 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 1,21 13.500 4 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 1,00 38.300 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,66 61.400 6 SCI CTCP SCI E&C 0,36 25.300 7 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,34 13.000 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,32 5.400 9 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,32 35.500 10 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 0,24 18.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings -8,78 169.300 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -6,81 38.400 3 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -6,09 17.600 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -3,55 28.600 5 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -2,85 106.000 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1,28 26.500 7 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn -0,34 11.300 8 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,32 22.500 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,23 12.300 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,21 27.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 25/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 GDW CTCP Cấp nước Gia Định 18,90 104 27.900 2 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 3,70 914 38.300 3 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 3,30 469 30.800 4 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 3,00 155 13.900 5 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 2,40 1.327 9.700 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 25/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX