Chứng khoán ngày 30/5/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 4 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 30/5/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.293,92 điểm Tăng/giảm: 8,47 điểm 0,66% Tổng KLGD: 587,23 triệu CP Tổng GTGD: 16.496,24 tỷ đồng Nước ngoài mua: 3.357,74 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.652,36 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 1.705,38 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HAI CTCP Nông dược H.A.I 7,00% 3.210 2 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 7,00% 5.350 3 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật 6,96% 7.220 4 KDC CTCP Tập đoàn Kido 6,95% 58.400 5 HSL CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà 6,94% 7.700 6 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,94% 49.300 7 DTT CTCP Kỹ nghệ Đô Thành 6,92% 12.350 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,92% 4.170 9 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco 6,90% 8.980 10 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền 6,90% 7.590
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LM8 CTCP Lilama 18 -6,80% 12.350 2 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -5,96% 11.050 3 NAV CTCP Nam Việt -4,80% 22.850 4 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre -4,29% 40.200 5 IMP CTCP Dược phẩm IMEXPHARM -3,88% 67.000 6 VTB CTCP Viettronics Tân Bình -3,76% 12.800 7 ASG Cổ phiếu CTCP Tập đoàn ASG -3,55% 28.550 8 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -3,29% 50.000 9 NHT CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa -3,17% 27.500 10 BBC CTCP Bibica -3,10% 72.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 30/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 533,68 35.450 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 437,33 29.900 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 374,59 31.600 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 373,70 22.800 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 306,91 61.400 6 FPT CTCP FPT 277,90 111.300 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 266,05 24.950 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 248,52 28.200 9 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 243,67 83.200 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 236,99 24.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 16,39 22.800 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 15,91 6.070 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 15,05 35.450 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 14,63 29.900 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 14,37 6.380 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 13,49 4.170 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 11,85 31.600 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 10,66 24.950 9 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 10,65 22.200 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 9,87 24.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 1.137,68 28.500 2 FPT CTCP FPT 390,69 111.300 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 45,24 22.800 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 28,87 35.450 5 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 26,12 25.850 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 25,18 78.000 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 22,24 70.500 8 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội 22,23 28.800 9 SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 17,63 34.300 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 16,03 27.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 30/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -62,82 22.600 2 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -58,96 120.500 3 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -26,15 110.000 4 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -16,31 47.800 5 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -10,70 62.500 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -10,01 215.000 7 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí -9,01 22.200 8 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -7,10 78.500 9 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -5,10 153.400 10 VNM CTCP Sữa Việt Nam -4,12 72.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SHP Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam 7,90 141 28.800 2 SBA CTCP Sông Ba 5,90 188 20.900 3 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 4,60 586 15.700 4 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 4,00 322 60.800 5 VSH CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh 3,80 686 35.000 6 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 3,30 1.002 17.400 7 PTB CTCP Phú Tài 3,30 425 81.900 8 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức 2,60 119 25.800 9 TTA CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành 2,50 1.132 14.200 10 TMT CTCP Ô tô TMT 2,50 117 22.900
Top 10 chứng khoán ngày 30/5/2022 trên HNX HNX-Index: 312,77 điểm Tăng/giảm: 1,60 điểm 0,51% Tổng KLGD: 87,65 triệu CP Tổng GTGD: 1.928,84 tỷ đồng Nước ngoài mua: 13,01 tỷ đồng Nước ngoài bán: 13,54 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -0,53 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 10,00% 171.600 2 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 10,00% 56.100 3 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 9,88% 8.900 4 PSC Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn 9,76% 13.500 5 GMA CTCP Enteco Việt Nam 9,59% 45.700 6 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 9,55% 17.200 7 HUT CTCP Tasco 9,47% 31.200 8 SIC Công ty cổ phần ANI 9,41% 22.100 9 CVN Công ty cổ phần Vinam 9,33% 8.200 10 SD9 CTCP Sông Đà 9 9,09% 9.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BSC CTCP Dịch vụ Bến Thành -10,00% 16.200 2 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -10,00% 11.700 3 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng -10,00% 22.500 4 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -9,98% 41.500 5 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -9,77% 24.000 6 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -9,74% 17.600 7 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -9,63% 12.200 8 DHP CTCP Điện Cơ Hải Phòng -9,30% 11.700 9 TOT CTCP Vận tải Transimex -9,23% 11.800 10 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -8,51% 17.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 458,18 29.000 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 168,06 44.100 3 HUT CTCP Tasco 164,91 31.200 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 138,18 18.000 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 114,16 53.000 6 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 92,35 24.200 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 69,22 30.100 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 34,84 21.000 9 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 34,63 27.800 10 SCG #N/A 31,17 72.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 30/5/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 15,46 29.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,59 18.000 3 HUT CTCP Tasco 5,47 31.200 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 3,78 24.200 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,78 44.100 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,50 4.200 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,74 6.400 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 2,58 10.300 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 2,28 30.100 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,16 53.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 10,38 53.000 2 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,30 11.500 3 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 0,23 24.200 4 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 0,20 15.400 5 HUT CTCP Tasco 0,13 31.200 6 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,08 16.000 7 BAX CTCP Thống Nhất 0,08 78.000 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 0,06 10.900 9 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO 0,04 14.500 10 PVI CTCP PVI 0,04 50.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -4,09 22.800 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -2,10 33.300 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -1,93 93.600 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -1,21 29.000 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,64 44.100 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,60 18.000 7 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,54 44.900 8 THD CTCP Thaiholdings -0,51 48.600 9 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,11 9.900 10 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,07 6.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 30/5/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CVN Công ty cổ phần Vinam 4,80 518 8.200 2 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 4,70 117 8.500 3 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 3,90 348 17.200 4 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 3,50 123 19.700 5 SD6 CTCP Sông Đà 6 3,00 225 5.400 6 VHE CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam 2,60 304 6.700 7 HHG CTCP Hoàng Hà 2,60 983 4.200 8 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 2,60 161 17.000 9 LIG CTCP Licogi 13 2,10 1.313 8.700 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 2,10 3.784 24.200
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/5/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX