Chứng khoán ngày 31/5/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu GAS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 9 về giá trị giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 4 và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 31/5/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.292,68 điểm Tăng/giảm: -1,24 điểm -0,10% Tổng KLGD: 591,09 triệu CP Tổng GTGD: 16.108,41 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.042,67 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.650,20 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 392,47 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 7,00% 117.700 2 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 6,92% 18.550 3 GMC CTCP Garmex Sài Gòn 6,90% 24.800 4 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 6,89% 37.250 5 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 6,88% 54.400 6 KDC CTCP Tập đoàn Kido 6,85% 62.400 7 TMT CTCP Ô tô TMT 6,78% 24.400 8 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,69% 16.750 9 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,49% 52.500 10 ST8 CTCP Siêu Thanh 6,32% 18.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,96% 12.350 2 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex -6,90% 11.050 3 BAF #N/A -6,49% 22.850 4 CVT CTCP CMC -6,38% 40.200 5 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 -5,69% 67.000 6 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -5,28% 12.800 7 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -5,10% 28.550 8 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings -5,08% 50.000 9 FUESSV50 Quỹ ETF SSIAM VNX50 -4,76% 27.500 10 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA -4,75% 72.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 31/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 656,31 34.700 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 541,68 29.650 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 486,03 59.600 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 479,96 60.400 5 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 334,31 37.250 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 320,41 31.000 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 290,63 223.600 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 288,70 22.350 9 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 273,56 117.700 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 270,16 25.250
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 26,11 6.210 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 18,84 34.700 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 18,32 29.650 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 12,81 22.350 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 11,42 13.550 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 10,69 25.250 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 10,63 6.110 8 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 10,37 22.900 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 10,28 31.000 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 9,62 23.750
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 214,86 28.000 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 63,45 69.600 3 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 47,35 223.600 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 35,77 112.400 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 34,23 47.750 6 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 31,98 26.100 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 27,35 44.500 8 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 27,09 128.000 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 25,66 29.650 10 VRE CTCP Vincom Retail 24,30 30.150
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 31/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -98,16 22.300 2 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -67,26 114.900 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -53,66 59.600 4 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -18,69 117.700 5 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -18,41 40.100 6 NKG CTCP Thép Nam Kim -18,21 29.950 7 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -14,09 123.900 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -13,41 78.900 9 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -12,99 61.000 10 VNM CTCP Sữa Việt Nam -12,81 71.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 4,40 630 16.800 2 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 3,70 2.358 117.700 3 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 3,30 1.864 3.800 4 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông 3,30 120 9.700 5 GEG Công ty cổ phần Điện Gia Lai 2,90 2.605 24.000 6 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức 2,70 132 25.800 7 TMT CTCP Ô tô TMT 2,60 135 24.400 8 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 2,60 8.538 15.400 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 2,40 26.113 6.200 10 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 2,30 1.253 9.400
Top 10 chứng khoán ngày 31/5/2022 trên HNX HNX-Index: 315,76 điểm Tăng/giảm: 2,99 điểm 0,96% Tổng KLGD: 84,48 triệu CP Tổng GTGD: 2.045,83 tỷ đồng Nước ngoài mua: 79,83 tỷ đồng Nước ngoài bán: 22,91 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 56,92 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 10,00% 48.400 2 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 9,97% 188.700 3 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 9,89% 10.000 4 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 9,88% 18.900 5 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 9,68% 6.800 6 TOT CTCP Vận tải Transimex 9,32% 12.900 7 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 9,29% 29.400 8 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 9,09% 19.200 9 HMH CTCP Hải Minh 9,05% 22.900 10 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy 9,02% 13.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 KST Công ty cổ phần KASATI -9,76% 14.800 2 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -9,38% 14.500 3 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 -9,00% 9.100 4 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn -8,84% 36.100 5 CMC CTCP Đầu tư CMC -8,65% 9.500 6 SJ1 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu -8,57% 12.800 7 VCM CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex -8,56% 17.100 8 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -8,55% 10.700 9 THD CTCP Thaiholdings -8,44% 44.500 10 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex -8,16% 9.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 507,03 30.700 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 268,23 44.200 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 169,70 54.400 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 151,11 18.200 5 HUT CTCP Tasco 127,27 31.000 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 73,61 30.100 7 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 67,71 25.300 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 52,60 20.600 9 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 49,22 188.700 10 SCG #N/A 36,54 73.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 31/5/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 16,80 30.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,41 18.200 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,14 44.200 4 HUT CTCP Tasco 4,08 31.000 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,63 4.100 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,15 54.400 7 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 2,68 25.300 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,52 20.600 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 2,43 30.100 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,25 6.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 32,94 54.400 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 18,12 44.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,61 18.200 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 3,06 30.700 5 PVI CTCP PVI 1,45 50.500 6 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 0,53 25.300 7 HUT CTCP Tasco 0,38 31.000 8 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,18 12.200 9 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 0,15 16.300 10 WCS CTCP Bến xe Miền Tây 0,14 177.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -2,75 33.900 2 THD CTCP Thaiholdings -1,01 44.500 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,57 44.800 4 HMH CTCP Hải Minh -0,57 22.900 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,34 9.800 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,08 37.000 7 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -0,05 33.000 8 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -0,05 7.700 9 HAT CTCP Thương mại Bia Hà Nội -0,02 19.000 10 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm -0,01 9.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 31/5/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 4,80 194 37.000 2 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 4,00 102 6.800 3 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 3,30 1.955 16.300 4 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,80 1.523 7.700 5 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 2,70 341 5.200 6 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,60 465 23.900 7 S99 CTCP SCI 2,50 434 13.800 8 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 2,20 762 10.000 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 31/5/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX