Chứng khoán ngày 2/8/2021 : Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HAH gây chú ý trong hôm nay khi tiếp tục tăng trần dù giá đã tăng 45% trong tháng 7/2021.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG
____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 2/8/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.314,22 điểm Tăng/giảm: 4,17 điểm 0,32% Tổng KLGD: 614,53 triệu CP Tổng GTGD: 19.791,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.442,35 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.145,50 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 296,85 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 6,98% 19.900 2 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang 6,95% 20.000 3 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 6,94% 45.400 4 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 6,94% 8.310 5 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền 6,92% 30.100 6 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 6,91% 13.150 7 HAI CTCP Nông dược H.A.I 6,90% 3.560 8 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 6,90% 47.200 9 MSH Công ty cổ phần May Sông Hồng 6,89% 69.800 10 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 6,89% 32.550
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -6,99% 16.650 2 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,99% 10.650 3 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu -6,77% 18.600 4 TPC CTCP Nhựa Tân Đại Hưng -6,36% 8.700 5 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -5,74% 2.300 6 CVT CTCP CMC -5,74% 37.800 7 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -5,00% 9.310 8 AAM CTCP Thủy sản Mekong -4,59% 10.400 9 UIC CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico -4,42% 46.500 10 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -4,04% 10.700
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.068,03 47.250 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 795,64 33.750 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 786,48 55.000 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 699,31 29.300 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 655,51 50.800 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 566,66 37.400 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 491,02 108.100 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 437,48 60.400 9 FPT CTCP FPT 384,43 95.600 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 346,92 28.800
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 2/8/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 23,87 29.300 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 23,57 33.750 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 22,60 47.250 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 20,55 10.900 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 15,15 37.400 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 14,30 55.000 7 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 12,90 50.800 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 12,05 28.800 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 11,94 5.030 10 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 10,49 7.450
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 111,73 55.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 70,63 47.250 3 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 61,26 34.200 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 48,78 108.100 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 43,98 25.700 6 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 39,38 41.750 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 29,84 136.200 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 29,83 28.800 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 27,73 104.600 10 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 14,61 42.550
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam -41,97 86.500 2 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -34,78 149.500 3 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -26,87 155.100 4 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -24,19 24.700 5 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -21,49 93.500 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -21,18 107.500 7 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -18,72 97.000 8 VRE CTCP Vincom Retail -17,24 27.500 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -15,66 33.750 10 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức -12,05 40.600
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 88,40 191 19.900 2 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 12,30 1.898 88.600 3 EVE Công ty cổ phần Everpia 7,50 105 13.200 4 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải 7,10 445 14.200 5 DVP Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ 6,80 392 54.800 6 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 5,90 1.643 32.500 7 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền 5,20 952 30.100 8 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 4,60 247 8.900 9 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP 4,50 2.560 22.800 10 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 4,40 168 27.000
>> Mục lục
Top 10 chứng khoán ngày 2/8/2021 trên HNX HNX-Index: 314,93 điểm Tăng/giảm: 0,08 điểm 0,03% Tổng KLGD: 107,66 triệu CP Tổng GTGD: 2.603,25 tỷ đồng Nước ngoài mua: 56,11 tỷ đồng Nước ngoài bán: 51,47 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 4,64 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 10,00% 20.900 2 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại 10,00% 12.100 3 GDW CTCP Cấp nước Gia Định 9,95% 23.200 4 BED CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng 9,94% 39.800 5 HDA CTCP Hãng sơn Đông Á 9,90% 21.100 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 9,78% 24.700 7 VSA Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam 9,77% 23.600 8 NAP Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh 9,47% 10.400 9 EBA CTCP Điện Bắc Nà 9,42% 15.100 10 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 8,89% 14.700
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LM7 CTCP Lilama 7 -10,00% 4.500 2 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons -9,64% 7.500 3 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -9,62% 21.600 4 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân -9,21% 21.700 5 L43 CTCP Lilama 45.3 -8,89% 4.100 6 VC9 CTCP Xây dựng số 9 -8,60% 8.500 7 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -7,84% 34.100 8 PSC Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn -7,48% 13.600 9 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 -6,56% 11.400 10 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi -6,42% 17.500
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 427,68 46.000 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 287,58 27.300 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 272,99 41.900 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 207,68 24.900 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 137,09 24.700 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 125,55 122.300 7 THD CTCP Thaiholdings 109,85 209.200 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 81,60 29.000 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 76,47 22.100 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 64,78 15.500
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 10,37 27.300 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 9,27 46.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,30 24.900 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,50 41.900 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,80 24.700 6 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 4,23 15.500 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,20 3.700 8 HUT CTCP Tasco 3,54 8.100 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,45 22.100 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,14 13.200
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 48,15 46.000 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 2,69 28.100 3 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 0,52 21.500 4 PVI CTCP PVI 0,48 38.400 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,37 24.900 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,26 8.300 7 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 0,22 16.400 8 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại 0,13 12.100 9 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,12 22.300 10 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp 0,12 31.700
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -19,72 122.300 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -13,70 27.300 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -8,47 48.500 4 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt -2,93 14.500 5 CVN Công ty cổ phần Vinam -1,54 7.500 6 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -0,58 14.200 7 HDA CTCP Hãng sơn Đông Á -0,39 21.100 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,38 19.100 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,24 24.700 10 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -0,22 11.100
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 16,10 101 14.200 2 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 5,00 4.226 15.500 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 4,10 185 48.500 4 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,70 3.142 13.200 5 CVN Công ty cổ phần Vinam 3,70 261 7.500 6 HDA CTCP Hãng sơn Đông Á 3,60 845 21.100 7 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 3,50 392 23.600 8 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 3,00 1.664 11.100 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,90 1.221 14.800 10 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 2,80 1.039 122.300
>> Mục lục
Nguồn dữ liệu: VPS