Chứng khoán ngày 15/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu POW nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch và trong Top 8 về giá trị giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 15/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.476,57 điểm Tăng/giảm: 3,20 điểm 0,22% Tổng KLGD: 1.174,09 triệu CP Tổng GTGD: 34.045,61 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.781,10 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.675,42 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 105,68 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 7,00% 42.800 2 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 6,99% 6.270 3 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 6,99% 10.250 4 NAV CTCP Nam Việt 6,98% 29.850 5 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 6,98% 119.500 6 AGR CTCP Chứng khoán Agribank 6,98% 22.200 7 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam 6,98% 19.900 8 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 6,97% 18.400 9 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 6,97% 42.950 10 ST8 CTCP Siêu Thanh 6,97% 13.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí -6,96% 8.830 2 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -6,96% 107.000 3 NHT CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa -6,94% 40.950 4 HTL CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long -6,88% 24.400 5 VHC CTCP Vĩnh Hoàn -5,05% 64.000 6 ANV CTCP Nam Việt -4,88% 37.100 7 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons -4,69% 59.000 8 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP -4,53% 27.400 9 LAF CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An -4,45% 21.500 10 BMP CTCP Nhựa Bình Minh -4,37% 59.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.642,68 53.600 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.303,28 45.800 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 944,88 43.300 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 839,32 68.000 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 812,55 84.000 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 676,00 53.800 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 627,59 14.850 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 621,77 13.850 9 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 581,65 66.500 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 576,14 52.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 44,89 13.850 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 42,26 14.850 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 38,07 7.140 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 37,82 11.350 5 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 34,54 8.150 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 30,65 53.600 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 28,46 45.800 8 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 22,11 6.230 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 21,82 43.300 10 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 20,41 9.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 184,55 84.000 2 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 157,93 28.170 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 89,84 154.000 4 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 66,00 119.500 5 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 52,51 28.850 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 45,96 53.600 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 44,44 118.900 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 42,47 97.700 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 41,51 53.800 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 35,76 30.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -326,25 45.800 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -71,35 66.500 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -70,93 43.300 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam -57,74 89.000 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -45,33 70.200 6 VHC CTCP Vĩnh Hoàn -24,86 64.000 7 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet -22,64 127.000 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -18,56 27.000 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -16,60 52.600 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -15,38 103.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TRC CTCP Cao su Tây Ninh 8,90 160 48.000 2 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 5,10 1.018 18.400 3 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam 4,70 433 19.900 4 SBA CTCP Sông Ba 4,60 147 21.200 5 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 3,90 2.537 119.500 6 BMC Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định 3,80 685 30.000 7 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 3,70 2.899 45.800 8 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 3,60 2.640 20.000 9 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 3,60 310 33.900 10 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 3,50 116 14.800
Top 10 chứng khoán ngày 15/11/2021 trên HNX HNX-Index: 444,28 điểm Tăng/giảm: 2,65 điểm 0,60% Tổng KLGD: 212,39 triệu CP Tổng GTGD: 5.227,71 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,53 tỷ đồng Nước ngoài bán: 98,39 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -83,86 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 10,00% 8.800 2 VMC CTCP Vimeco 10,00% 15.400 3 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 10,00% 8.800 4 BSC CTCP Dịch vụ Bến Thành 10,00% 17.600 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 10,00% 74.800 6 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 10,00% 9.900 7 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 10,00% 14.300 8 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 10,00% 6.600 9 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 9,96% 28.700 10 VC3 CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông 9,94% 54.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 QST CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh -9,79% 12.900 2 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,77% 15.700 3 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An -9,65% 10.300 4 V12 CTCP Xây dựng số 12 -9,62% 21.600 5 LCD CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện -9,57% 18.900 6 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -9,36% 21.300 7 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex -9,09% 36.000 8 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -8,96% 24.400 9 VGP CTCP Cảng Rau quả -8,82% 31.000 10 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba -8,54% 7.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 534,05 29.200 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 414,93 47.900 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 388,05 82.000 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 214,38 47.900 5 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 191,62 25.000 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 141,79 74.800 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 139,26 12.800 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 137,15 26.000 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 120,18 42.000 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 113,97 6.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 15/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 18,32 29.200 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 17,26 6.700 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 11,07 12.800 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,78 47.900 5 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 7,80 25.000 6 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 5,41 13.300 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 5,25 26.000 8 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 4,70 14.200 9 HUT CTCP Tasco 4,67 15.300 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,59 82.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 2,53 123.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 1,35 47.900 3 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 0,55 31.100 4 MST CTCP Đầu tư MST 0,48 18.600 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,39 26.000 6 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành 0,36 34.300 7 THD CTCP Thaiholdings 0,32 227.000 8 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,29 14.200 9 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,27 14.000 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,27 14.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -45,88 29.200 2 HUT CTCP Tasco -15,30 15.300 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -7,83 74.800 4 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương -6,63 28.000 5 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -4,00 17.600 6 S99 CTCP SCI -1,65 26.500 7 ART CTCP Chứng khoán BOS -1,43 12.800 8 SDT CTCP Sông Đà 10 -1,22 11.000 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -1,20 21.800 10 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -1,07 97.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 15/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 L43 CTCP Lilama 45.3 11,80 192 6.700 2 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 9,70 511 10.300 3 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 7,60 308 23.500 4 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 7,10 367 30.700 5 VMC CTCP Vimeco 6,80 526 15.400 6 SJE CTCP Sông Đà 11 6,30 147 26.200 7 VC1 CTCP Xây dựng số 1 6,20 113 15.600 8 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP 4,80 153 15.200 9 CVN Công ty cổ phần Vinam 4,50 1.684 12.400 10 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 4,30 486 61.000
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 15/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX