Chứng khoán ngày 6/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu ROS nổi bật nhất hôm nay khi gần tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 6/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.413,58 điểm Tăng/giảm: -29,74 điểm -2,06% Tổng KLGD: 1.038,16 triệu CP Tổng GTGD: 31.386,71 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.750,82 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.441,99 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 308,83 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 LM8 CTCP Lilama 18 6,94% 16.950 2 BAF #N/A 6,87% 25.650 3 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 6,83% 19.550 4 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,80% 12.550 5 FCN Công ty cổ phần FECON 6,74% 22.950 6 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,70% 117.800 7 FUESSV30 Quỹ ETF SSIAM VN30 5,83% 20.320 8 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre 5,49% 35.500 9 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam 4,79% 41.500 10 VCF CTCP VinaCafé Biên Hòa 4,40% 261.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -7,00% 6.510 2 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,98% 23.350 3 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam -6,98% 38.000 4 TDC CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương -6,98% 24.000 5 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương -6,97% 8.410 6 CRC CTCP Create Capital Việt Nam -6,97% 11.350 7 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam -6,96% 8.960 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -6,96% 38.100 9 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam -6,96% 28.100 10 DTA CTCP Đệ Tam -6,96% 22.750
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 6/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.594,96 51.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.584,50 45.750 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.122,45 49.000 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 757,71 35.500 5 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 720,14 95.600 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 714,74 27.000 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 666,78 73.900 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 652,95 111.000 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 615,13 105.600 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 551,21 49.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 46,53 8.300 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 34,63 45.750 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 31,27 51.000 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 27,81 8.630 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 27,06 13.400 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 26,47 27.000 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 23,16 14.550 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 22,91 49.000 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 21,56 6.310 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 21,54 13.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 176,92 79.700 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 128,31 51.000 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 76,01 85.300 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 44,44 73.900 5 BVH Tập đoàn Bảo Việt 31,65 57.500 6 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 23,80 35.200 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 22,74 27.000 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 17,22 32.100 9 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 14,92 95.600 10 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 13,08 31.250
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 6/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -64,49 30.200 2 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -46,69 29.100 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -40,66 105.600 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -36,52 151.000 5 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -28,73 47.000 6 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -25,64 74.000 7 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -23,56 52.900 8 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -20,14 22.050 9 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet -14,85 120.500 10 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -10,49 95.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 8,00 294 37.000 2 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 3,40 5.471 12.600 3 LM8 CTCP Lilama 18 3,00 139 17.000 4 HHP Công ty cổ phần Giấy Hoàng Hà Hải Phòng 2,40 1.173 13.200 5 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 2,10 8.526 44.500 6 KPF CTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh 2,00 348 17.100 7 SHA CTCP Sơn Hà Sài Gòn 2,00 1.019 9.500 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 6/12/2021 trên HNX HNX-Index: 435,85 điểm Tăng/giảm: -13,42 điểm -2,99% Tổng KLGD: 155,77 triệu CP Tổng GTGD: 4.093,86 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,92 tỷ đồng Nước ngoài bán: 18,17 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -3,25 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,93% 31.000 2 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,88% 35.600 3 LM7 CTCP Lilama 7 9,88% 8.900 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 9,87% 24.500 5 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,77% 23.600 6 CJC CTCP Cơ điện Miền Trung 9,38% 17.500 7 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái 8,77% 18.600 8 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 6,72% 25.400 9 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 6,71% 17.500 10 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng 5,96% 24.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall -10,00% 14.400 2 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng -10,00% 9.900 3 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung -10,00% 7.200 4 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -10,00% 18.900 5 C69 CTCP Xây dựng 1369 -10,00% 19.800 6 SDA CTCP Simco Sông Đà -10,00% 46.800 7 L61 CTCP Lilama 69-1 -10,00% 9.000 8 VC7 CTCP Tập đoàn BGI -10,00% 22.500 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -10,00% 41.400 10 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -10,00% 73.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 646,34 46.000 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 232,43 39.200 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 202,75 75.000 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 163,53 41.400 5 THD CTCP Thaiholdings 136,68 248.600 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 122,30 24.400 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 120,88 36.900 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 106,95 50.300 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 87,03 6.500 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 84,45 19.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 6/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 13,77 46.000 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 13,18 6.500 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,79 13.400 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,69 39.200 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,93 24.400 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,20 19.100 7 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 4,00 14.200 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 3,83 41.400 9 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 3,56 13.100 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,53 19.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 9,43 47.000 2 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,34 19.500 3 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,31 18.900 4 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 0,25 36.500 5 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,18 13.500 6 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng 0,18 25.600 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,17 75.000 8 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,13 43.700 9 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 0,12 13.600 10 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,12 30.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -10,22 46.000 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -1,69 39.200 3 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -1,24 24.500 4 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,99 73.800 5 THD CTCP Thaiholdings -0,31 248.600 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,26 50.300 7 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn -0,20 18.300 8 HAD CTCP Bia Hà Nội – Hải Dương -0,19 17.000 9 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex -0,14 25.500 10 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình -0,08 14.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 6/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 GMA CTCP Enteco Việt Nam 19,40 262 61.000 2 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 8,40 323 35.600 3 C69 CTCP Xây dựng 1369 2,00 1.493 19.800 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX