Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 11/1/2022

Chứng khoán ngày 11/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FLC và các cổ phiếu liên quan nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá sàn, dẫn đầu về khối lượng giao dịch và giá trị giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 2 và tiếp tục nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 11/1/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.492,31 điểm
  • Tăng/giảm: -11,40 điểm -0,76%
  • Tổng KLGD: 1.251,47 triệu CP
  • Tổng GTGD: 35.944,29 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.645,36 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.543,95 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 101,41 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TNACTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam6,99%20.650
2NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy6,98%59.700
3AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia6,98%59.700
4TIPCông ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa6,98%56.700
5SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn6,97%42.200
6HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An6,97%38.350
7BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP6,97%75.200
8DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,96%119.800
9LCGCông ty cổ phần LICOGI 166,96%25.350
10SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,96%104.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền-7,00%13.950
2FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT-7,00%79.800
3AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone-7,00%9.580
4HAICTCP Nông dược H.A.I-6,97%9.210
5CKGCTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang-6,97%32.750
6VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC-6,96%30.100
7DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng-6,92%10.100
8QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-6,90%8.370
9LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung-6,85%13.600
10YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-6,82%20.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 11/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC3.083,6619.900
2GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam1.548,2149.350
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros1.371,5013.900
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín960,3932.450
5CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh923,5656.600
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP862,9955.100
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI750,4348.100
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT725,8873.000
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng695,62119.800
10VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam682,7653.600
Chứng khoán ngày 11/1/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC154,9619.900
2ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros98,6713.900
3POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP32,2718.650
4GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam31,3749.350
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân30,4610.000
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín29,6032.450
7AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone26,809.580
8HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai26,7315.250
9SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín22,8026.200
10LDGCTCP Đầu tư LDG21,8827.150
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP67,20101.000
2DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh64,4837.900
3VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam30,3379.400
4GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam27,8549.350
5KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương26,5350.200
6VNMCTCP Sữa Việt Nam26,0683.700
7LCGCông ty cổ phần LICOGI 1623,9425.350
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes23,8683.600
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng23,71119.800
10VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam23,4053.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 11/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-47,94143.000
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC-45,7819.900
3VRECTCP Vincom Retail-37,3634.200
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan-36,22144.900
5HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-34,0741.700
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-32,3734.600
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-23,6864.400
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-23,5533.000
9DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau-20,5131.800
10NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-16,7059.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản150,8018125.000
2ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC7,201.28623.900
3UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu4,901.42615.100
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC4,70154.95819.900
5SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn4,401.16342.200
6APCCTCP Chiếu xạ An Phú4,3024330.000
7D2DCTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 24,101.12969.400
8LHGCTCP Long Hậu3,902.15457.000
9TIPCông ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa3,9076156.700
10HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD3,602.95115.400

Top 10 chứng khoán ngày 11/1/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 10/1/2022
  • HNX-Index: 481,61 điểm
  • Tăng/giảm: -1,28 điểm -0,27%
  • Tổng KLGD: 143,68 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.047,49 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 21,23 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 12,44 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 8,79 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1L14Công ty cổ phần LICOGI 1410,00%414.700
2PIACông ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex10,00%27.500
3STCCTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh10,00%22.000
4CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,96%91.600
5SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình9,88%45.600
6DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 29,88%17.800
7SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang9,87%61.200
8V12CTCP Xây dựng số 129,84%21.200
9LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện9,84%20.100
10HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát9,83%44.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SDACTCP Simco Sông Đà-9,96%20.800
2VMCCTCP Vimeco-9,88%22.800
3VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-9,71%65.100
4S55CTCP Sông Đà 505-9,57%41.600
5ARTCTCP Chứng khoán BOS-9,52%15.200
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-9,52%9.500
7VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2-9,29%50.800
8VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO-9,29%12.700
9VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre-9,25%36.300
10VITCTCP Viglacera Tiên Sơn-8,89%20.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O819,2491.600
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội397,4647.100
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS237,849.500
4ARTCTCP Chứng khoán BOS196,3315.200
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP148,7977.200
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam120,5127.500
7THDCTCP Thaiholdings105,42260.100
8IPACông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A74,4666.500
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG69,3433.300
10PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP69,0750.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 11/1/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS24,979.500
2ARTCTCP Chứng khoán BOS12,6115.200
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,3591.600
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội8,1847.100
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam4,3527.500
6DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam3,8415.000
7PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt3,1818.900
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt2,7321.100
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG2,7316.400
10HUTCTCP Tasco2,5220.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,5827.500
2PVICTCP PVI3,8147.500
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,35111.700
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS1,959.500
5MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,7016.400
6BAXCTCP Thống Nhất0,4971.900
7L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 180,3481.000
8L14Công ty cổ phần LICOGI 140,32414.700
9ARTCTCP Chứng khoán BOS0,1815.200
10VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina20,1550.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-3,6160.700
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-2,2591.600
3PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,6550.800
4THDCTCP Thaiholdings-0,48260.100
5BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc-0,4338.000
6VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE-0,4342.800
7S99CTCP SCI-0,3625.200
8HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND-0,3646.100
9SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,3447.100
10VC7CTCP Tập đoàn BGI-0,3029.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 11/1/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát37,1057244.700
2SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình6,9017545.600
3SD2CTCP Sông Đà 26,4013013.900
4DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 23,8013417.800
5VC7CTCP Tập đoàn BGI3,501.42829.400
6NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng3,3040912.500
7CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC3,102.05810.000
8C92CTCP Xây dựng và Đầu tư 4922,7011310.300
9L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 182,3076681.000
10D11CTCP Địa ốc 112,3012437.000

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 11/1/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX