Chứng khoán ngày 11/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SHB nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 4-8/10/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/10/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 11/10/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.394,09 điểm
- Tăng/giảm: 21,36 điểm 1,56%
- Tổng KLGD: 764,35 triệu CP
- Tổng GTGD: 22.791,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.467,46 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.043,54 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 423,92 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | 6,96% | 13.050 |
| 2 | CCI | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi | 6,94% | 23.100 |
| 3 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 6,92% | 30.900 |
| 4 | VCA | CTCP Thép VICASA – VNSTEEL | 6,89% | 18.600 |
| 5 | DRH | Công ty cổ phần DRH Holdings | 6,87% | 20.200 |
| 6 | DSN | CTCP Công viên nước Đầm Sen | 6,81% | 47.000 |
| 7 | VRC | CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC | 6,81% | 11.750 |
| 8 | SKG | CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 6,80% | 18.050 |
| 9 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 6,74% | 17.400 |
| 10 | TNC | CTCP Cao su Thống Nhất | 6,72% | 36.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | -6,99% | 30.650 |
| 2 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | -6,98% | 8.930 |
| 3 | EMC | Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức | -6,88% | 18.300 |
| 4 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -6,46% | 48.550 |
| 5 | TCR | CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera | -5,44% | 4.350 |
| 6 | NAV | CTCP Nam Việt | -4,80% | 17.850 |
| 7 | PGC | Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP | -4,34% | 28.700 |
| 8 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | -4,21% | 21.650 |
| 9 | HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | -4,05% | 8.060 |
| 10 | LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | -4,00% | 3.120 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 11/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.533,28 | 30.300 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.461,38 | 57.200 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.224,11 | 53.000 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 726,18 | 28.800 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 525,16 | 31.000 |
| 6 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 474,49 | 88.800 |
| 7 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 436,10 | 81.000 |
| 8 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 436,08 | 26.500 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 429,14 | 47.850 |
| 10 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 422,04 | 12.150 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 50,60 | 30.300 |
| 2 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 34,74 | 12.150 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 25,55 | 57.200 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 25,21 | 28.800 |
| 5 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 23,10 | 53.000 |
| 6 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 22,29 | 12.400 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 16,94 | 31.000 |
| 8 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 16,46 | 26.500 |
| 9 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 16,02 | 5.750 |
| 10 | SBT | Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa | 10,97 | 22.200 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | FMC | CTCP Thực phẩm Sao Ta | 214,25 | 50.200 |
| 2 | VRE | CTCP Vincom Retail | 112,93 | 30.450 |
| 3 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 80,90 | 81.000 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 50,70 | 31.000 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 46,09 | 26.500 |
| 6 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 45,30 | 57.200 |
| 7 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 29,22 | 112.500 |
| 8 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 28,24 | 43.650 |
| 9 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 23,23 | 102.000 |
| 10 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 21,21 | 54.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 11/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SBT | Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa | -73,59 | 22.200 |
| 2 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -53,37 | 90.000 |
| 3 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -51,01 | 104.000 |
| 4 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -30,71 | 30.300 |
| 5 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | -27,32 | 151.800 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -23,07 | 45.300 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -18,69 | 41.900 |
| 8 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -18,09 | 26.960 |
| 9 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -14,58 | 28.800 |
| 10 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | -13,43 | 43.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | ITC | CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà | 8,20 | 5.239 | 16.500 |
| 2 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 5,00 | 1.808 | 30.900 |
| 3 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | 4,60 | 337 | 13.500 |
| 4 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 3,70 | 831 | 17.400 |
| 5 | SAM | CTCP SAM Holdings | 3,30 | 2.447 | 13.600 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 3,20 | 23.096 | 53.000 |
| 7 | PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2,90 | 168 | 27.400 |
| 8 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 2,60 | 108 | 7.400 |
| 9 | SBT | Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa | 2,40 | 10.966 | 22.200 |
| 10 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 2,20 | 25.215 | 28.800 |
Top 10 chứng khoán ngày 11/10/2021 trên HNX

- HNX-Index: 374,34 điểm
- Tăng/giảm: 2,42 điểm 0,65%
- Tổng KLGD: 99,78 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.100,76 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 26,86 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 22,85 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 4,01 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | 10,00% | 29.700 |
| 2 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | 10,00% | 17.600 |
| 3 | KSF | #N/A | 9,91% | 62.100 |
| 4 | VTJ | Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba | 9,80% | 5.600 |
| 5 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | 9,79% | 15.700 |
| 6 | DC2 | CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 | 9,77% | 14.600 |
| 7 | NFC | CTCP Phân lân Ninh Bình | 9,77% | 14.600 |
| 8 | VCC | CTCP Vinaconex 25 | 9,74% | 21.400 |
| 9 | D11 | CTCP Địa ốc 11 | 9,65% | 28.400 |
| 10 | LCD | CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện | 9,45% | 13.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PMP | Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | -10,00% | 12.600 |
| 2 | KTT | Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT | -10,00% | 8.100 |
| 3 | VBC | CTCP Nhựa Bao bì Vinh | -9,96% | 25.300 |
| 4 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | -9,89% | 40.100 |
| 5 | NHC | CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp | -9,73% | 30.600 |
| 6 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | -9,73% | 10.200 |
| 7 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -9,64% | 15.000 |
| 8 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | -9,57% | 67.100 |
| 9 | CJC | CTCP Cơ điện Miền Trung | -9,52% | 15.200 |
| 10 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | -7,44% | 56.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 247,03 | 28.500 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 141,87 | 38.200 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 131,79 | 54.400 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 113,46 | 228.600 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 101,31 | 30.800 |
| 6 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 60,50 | 21.800 |
| 7 | PVI | CTCP PVI | 59,24 | 47.000 |
| 8 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 49,66 | 23.100 |
| 9 | PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP | 45,68 | 41.000 |
| 10 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 45,32 | 12.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 11/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 8,58 | 28.500 |
| 2 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,88 | 4.900 |
| 3 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 4,08 | 10.200 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 3,75 | 38.200 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 3,65 | 12.300 |
| 6 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 3,29 | 10.200 |
| 7 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 3,24 | 30.800 |
| 8 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 3,04 | 10.200 |
| 9 | PVL | Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt | 2,88 | 5.500 |
| 10 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 2,76 | 21.800 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVI | CTCP PVI | 18,01 | 47.000 |
| 2 | PSD | Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | 1,52 | 37.600 |
| 3 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 0,94 | 33.000 |
| 4 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,90 | 128.000 |
| 5 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,80 | 10.800 |
| 6 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 0,60 | 10.200 |
| 7 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 0,44 | 12.200 |
| 8 | VTV | CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM | 0,37 | 7.600 |
| 9 | HLC | CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin | 0,32 | 17.400 |
| 10 | BTW | CTCP Cấp nước Bến Thành | 0,24 | 33.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | -12,19 | 228.600 |
| 2 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | -2,12 | 10.200 |
| 3 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -1,79 | 28.200 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,98 | 38.200 |
| 5 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | -0,66 | 26.600 |
| 6 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | -0,61 | 23.300 |
| 7 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | -0,59 | 10.200 |
| 8 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | -0,44 | 16.700 |
| 9 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -0,29 | 28.500 |
| 10 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | -0,23 | 10.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 11/10/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCC | CTCP Vinaconex 25 | 12,00 | 321 | 21.400 |
| 2 | PTS | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | 7,80 | 240 | 12.900 |
| 3 | PVI | CTCP PVI | 4,40 | 1.306 | 47.000 |
| 4 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 3,70 | 50.603 | 30.300 |
| 5 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 2,90 | 383 | 25.500 |
| 6 | HLD | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND | 2,70 | 103 | 35.600 |
| 7 | L14 | Công ty cổ phần LICOGI 14 | 2,60 | 125 | 98.000 |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |