Chứng khoán ngày 15/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu ROS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch và trong Top 5 về giá trị giao dịch.
Top 10 chứng khoán ngày 15/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.475,50 điểm Tăng/giảm: -0,52 điểm -0,04% Tổng KLGD: 906,08 triệu CP Tổng GTGD: 25.916,43 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.302,02 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.451,68 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -149,66 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VCF CTCP VinaCafé Biên Hòa 7,00% 262.000 2 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 7,00% 42.800 3 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 6,97% 20.700 4 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 6,96% 63.000 5 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII 6,94% 17.700 6 RDP CTCP Rạng Đông Holding 6,92% 13.900 7 CIG CTCP COMA18 6,92% 15.450 8 BAF #N/A 6,91% 40.950 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,91% 10.050 10 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,88% 99.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,99% 29.300 2 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I -6,98% 16.000 3 BBC CTCP Bibica -6,97% 61.400 4 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam -6,92% 9.820 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo -6,90% 16.200 6 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,87% 23.750 7 NAV CTCP Nam Việt -6,36% 28.000 8 MDG CTCP miền Đông -6,02% 12.500 9 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -5,63% 10.900 10 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai -5,36% 10.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 972,13 31.650 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 865,28 34.650 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 719,20 51.700 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 647,56 16.200 5 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 547,80 10.050 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 537,02 40.650 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 467,48 12.200 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 460,63 81.500 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 445,50 55.700 10 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 433,67 94.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 54,51 10.050 2 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 39,97 16.200 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 38,32 12.200 4 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 30,71 31.650 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 27,29 8.050 6 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 25,36 16.100 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 24,97 34.650 8 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 24,05 10.600 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 22,96 16.300 10 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 16,09 14.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 92,32 100.000 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 68,17 82.600 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 26,49 86.300 4 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 26,24 63.000 5 VPI CTCP Đầu tư Văn Phú – Invest 25,99 56.900 6 VRE CTCP Vincom Retail 22,65 30.400 7 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 22,39 99.900 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 18,54 47.800 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 17,74 37.500 10 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 17,16 27.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -343,67 34.650 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -51,32 61.000 3 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -31,46 37.750 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -24,70 55.700 5 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -24,55 31.650 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -20,89 40.650 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -18,56 48.200 8 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai -17,62 12.200 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -15,30 16.300 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -14,00 81.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 15/12/2021 trên HNX HNX-Index: 453,70 điểm Tăng/giảm: -0,98 điểm -0,22% Tổng KLGD: 118,74 triệu CP Tổng GTGD: 3.384,01 tỷ đồng Nước ngoài mua: 5,54 tỷ đồng Nước ngoài bán: 12,17 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -6,63 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 V21 CTCP VINACONEX 21 10,00% 14.300 2 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,98% 48.500 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,95% 45.300 4 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 9,93% 16.600 5 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp 9,86% 31.200 6 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,86% 23.400 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 9,83% 38.000 8 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng 9,80% 28.000 9 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 9,73% 20.300 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 9,56% 14.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -9,96% 106.700 2 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang -9,79% 56.200 3 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -9,72% 32.500 4 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -9,63% 12.200 5 HCT CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng -9,60% 16.000 6 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -9,50% 16.200 7 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương -7,96% 26.600 8 PCE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung -6,78% 22.000 9 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -6,67% 14.000 10 PJC CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội -5,96% 22.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 374,07 49.500 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 348,27 45.300 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 288,27 84.000 4 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 153,82 14.900 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 147,68 26.200 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 130,28 38.000 7 THD CTCP Thaiholdings 108,37 253.600 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 89,14 8.100 9 HUT CTCP Tasco 86,94 19.800 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 57,13 32.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 15/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 11,42 8.100 2 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 10,50 14.900 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,81 45.300 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,40 49.500 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,58 26.200 6 HUT CTCP Tasco 4,52 19.800 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 3,54 38.000 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,40 84.000 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,01 14.400 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,76 16.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng 1,44 28.000 2 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 0,65 12.100 3 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 0,39 64.400 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,34 84.000 5 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 0,32 264.000 6 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 0,19 14.200 7 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,18 106.700 8 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 0,17 17.700 9 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 0,17 25.000 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 0,17 26.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HUT CTCP Tasco -4,48 19.800 2 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -1,83 38.000 3 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -1,41 20.100 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,91 26.200 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,55 51.600 6 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -0,35 8.200 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,34 32.500 8 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,27 38.700 9 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -0,19 49.000 10 PGT CTCP PGT Holdings -0,14 11.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 15/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 15/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX