Chứng khoán ngày 14/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Nhóm cổ phiếu ngành thép như NKG, HSG, HPG… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và thu hút dòng tiền mạnh trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 14/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.476,02 điểm Tăng/giảm: -0,19 điểm -0,01% Tổng KLGD: 964,11 triệu CP Tổng GTGD: 27.653,32 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.196,84 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.076,49 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -879,65 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NKG CTCP Thép Nam Kim 6,99% 40.550 2 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,98% 42.900 3 BAF #N/A 6,98% 38.300 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 6,97% 37.600 5 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí 6,94% 9.700 6 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,90% 8.830 7 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An 6,87% 38.100 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 6,85% 31.950 9 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 6,83% 17.200 10 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,83% 5.940
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DPG CTCP Đạt Phương -7,00% 74.400 2 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí -6,90% 14.850 3 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,60% 25.500 4 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên -6,28% 23.900 5 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -5,91% 92.500 6 MSH Công ty cổ phần May Sông Hồng -4,44% 84.000 7 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land -3,98% 20.550 8 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings -3,81% 21.500 9 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh -3,38% 37.200 10 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà -3,38% 22.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 14/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.701,78 47.700 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 794,54 41.550 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 765,85 52.700 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 695,45 12.000 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 578,45 113.100 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 573,15 56.200 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 563,10 35.000 8 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 536,88 17.400 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 447,17 16.600 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 414,58 80.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 57,95 12.000 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 50,18 7.700 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 35,68 47.700 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 33,59 9.400 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 30,86 17.400 6 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 26,94 16.600 7 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 26,08 11.200 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 21,20 15.800 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 19,12 41.550 10 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 16,09 35.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 52,18 102.500 2 VRE CTCP Vincom Retail 32,38 30.200 3 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 27,33 175.100 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 26,59 17.400 5 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 26,45 48.500 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 25,32 80.700 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 21,81 157.000 8 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 21,37 76.500 9 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 19,44 98.200 10 VPI CTCP Đầu tư Văn Phú – Invest 13,48 57.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 14/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -533,16 47.700 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -148,12 35.000 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -109,56 41.550 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -63,48 52.700 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -46,42 37.600 6 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -31,61 113.100 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -29,82 32.400 8 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -25,78 92.500 9 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -25,10 60.100 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -16,72 31.950
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 14/12/2021 trên HNX HNX-Index: 454,68 điểm Tăng/giảm: -2,88 điểm -0,63% Tổng KLGD: 115,56 triệu CP Tổng GTGD: 3.199,23 tỷ đồng Nước ngoài mua: 41,98 tỷ đồng Nước ngoài bán: 17,34 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 24,64 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex 10,00% 37.900 2 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 10,00% 61.600 3 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,98% 44.100 4 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 9,94% 35.400 5 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,91% 37.700 6 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,88% 36.700 7 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,85% 36.800 8 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ 9,74% 16.900 9 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu 9,73% 24.800 10 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,70% 18.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -10,00% 71.100 2 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang -10,00% 40.500 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -9,90% 34.600 4 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -9,86% 57.600 5 LCD CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện -9,85% 18.300 6 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp -9,84% 28.400 7 SIC Công ty cổ phần ANI -9,77% 19.400 8 WCS CTCP Bến xe Miền Tây -9,37% 173.100 9 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình -8,63% 12.700 10 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu -8,33% 24.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 340,07 51.400 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 329,34 88.000 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 241,68 34.600 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 152,88 41.200 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 118,86 26.500 6 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 110,69 26.300 7 THD CTCP Thaiholdings 109,89 253.500 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 98,60 33.300 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 79,27 7.600 10 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 56,45 36.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 14/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 10,34 7.600 2 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 6,71 34.600 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,57 51.400 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,47 26.500 5 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 4,31 26.300 6 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 3,90 8.100 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,76 88.000 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,68 41.200 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,11 14.300 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 2,99 33.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 22,48 88.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,62 51.400 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,52 34.600 4 SCI CTCP SCI E&C 0,29 40.300 5 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 0,21 9.900 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,21 14.200 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,13 14.900 8 BAX CTCP Thống Nhất 0,11 72.000 9 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 0,08 20.000 10 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public 0,06 8.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI -1,63 51.800 2 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,73 39.100 3 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -0,61 8.200 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,21 20.700 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,17 26.500 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,16 115.000 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -0,13 13.600 8 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin -0,09 16.700 9 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu -0,09 34.400 10 SPI Công ty cổ phần SPI -0,07 13.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 14/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 14/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX