Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 15/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SBT gây chú ý hôm nay khi là mã duy nhất trong rổ VN30 tăng trần.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 15/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.293,92 điểm
  • Tăng/giảm: 14,01 điểm 1,09%
  • Tổng KLGD: 439,93 triệu CP
  • Tổng GTGD: 15.144,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.308,85 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.571,96 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 736,89 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành7,00%16.050
2VCACTCP Thép VICASA – VNSTEEL6,99%13.000
3TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải6,95%14.600
4TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng6,93%9.410
5HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An6,93%33.150
6LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII6,87%50.500
7CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam6,85%21.050
8SBTCông ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa6,85%18.700
9PHCCông ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings6,84%19.500
10IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật6,81%23.500

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP-6,99%45.250
2DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-6,95%13.400
3CIGCTCP COMA18-6,90%6.750
4MDGCTCP miền Đông-6,86%11.550
5MHCCTCP MHC-6,86%9.920
6PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex-6,40%11.700
7ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,00%23.500
8FUESSV30Quỹ ETF SSIAM VN30-5,91%18.180
9AAMCTCP Thủy sản Mekong-5,46%10.400
10VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam-5,34%14.200

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.327,4146.500
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.137,4664.000
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.058,8052.100
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI730,9653.700
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín730,6228.800
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam525,8335.000
7VHMCông ty cổ phần Vinhomes502,50110.300
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội471,1429.300
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen353,8536.000
10VNMCTCP Sữa Việt Nam279,8185.200
Chứng khoáng ngày 15/7/2021
flc-quy-nhon

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 15/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát28,5546.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín25,3728.800
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)20,3252.100
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC18,9611.500
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng17,7764.000
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội16,0829.300
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam15,0235.000
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI13,6153.700
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen9,8336.000
10ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros6,935.260

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát227,5146.500
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI150,9353.700
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín121,0328.800
4VNMCTCP Sữa Việt Nam86,0185.200
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam40,4422.250
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội39,0129.300
7NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va38,67104.000
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam30,8035.000
9MSNCTCP Tập đoàn MaSan30,55115.000
10HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh30,3933.200

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-59,40102.000
2VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-38,28114.800
3KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-31,5136.350
4VRECTCP Vincom Retail-17,7028.000
5PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-17,0187.200
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-14,5864.000
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-13,5153.000
8BVHTập đoàn Bảo Việt-12,8350.500
9TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy-11,7919.150
10SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-10,28159.900

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành3,6052916.000
2MHCCTCP MHC3,002.7579.900
3NAFCTCP Nafoods Group2,401.87128.400
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 15/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 15/7/2021
  • HNX-Index: 306,30 điểm
  • Tăng/giảm: 9,46 điểm 3,19%
  • Tổng KLGD: 118,27 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.697,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 15,62 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 17,01 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1,39 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông10,00%9.900
2VTLCTCP Vang Thăng Long10,00%12.100
3DTKTổng công ty Điện lực TKV – CTCP10,00%11.000
4THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,96%25.400
5VNFCông ty cổ phần Vinafreight9,92%13.300
6VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,91%51.000
7HVTCTCP Hóa chất Việt Trì9,82%35.800
8NSHCTCP Nhôm Sông Hồng9,68%6.800
9PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí9,64%9.100
10SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội9,64%27.300

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang-9,72%19.500
2VGPCTCP Cảng Rau quả-9,66%31.800
3L62CTCP Lilama 69-2-9,26%4.900
4HHCCTCP Bánh kẹo Hải Hà-9,14%84.500
5VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam-9,09%7.000
6GDWCTCP Cấp nước Gia Định-9,00%19.200
7VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol-8,53%31.100
8PGTCTCP PGT Holdings-8,16%4.500
9MELCTCP Thép Mê Lin-7,75%13.100
10MVBTổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV – CTCP-7,07%18.400

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội721,9227.300
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam265,3725.300
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội207,0540.500
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT202,7641.200
5THDCTCP Thaiholdings130,65204.800
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân56,7419.000
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB46,1030.000
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP41,6732.400
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam30,2321.500
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE23,48106.900

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội27,3627.300
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam10,5525.300
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,2440.500
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,0641.200
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,214.100
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân3,0119.000
7HUTCTCP Tasco2,917.500
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,018.400
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB1,5830.000
10LIGCTCP Licogi 131,577.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE4,41106.900
2BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt1,5127.800
3PANCTCP Tập đoàn PAN1,1124.300
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,7613.100
5TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin0,719.100
6THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin0,479.700
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,3619.000
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,3140.500
9NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,2823.200
10THDCTCP Thaiholdings0,23204.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-2,1151.000
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-1,6341.200
3BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-1,0221.500
4SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,5227.300
5S99CTCP SCI-0,2916.500
6TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt-0,1615.000
7AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ-0,108.500
8PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng-0,1019.600
9TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long-0,0611.600
10IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,049.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VFGCTCP Khử trùng Việt Nam1.983,0019852.500
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam3,704056.500
3LIGCTCP Licogi 132,701.5737.500
4VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam2,405317.000
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS