- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 12/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 5-9/7/2021
Chứng khoán ngày 15/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SBT gây chú ý hôm nay khi là mã duy nhất trong rổ VN30 tăng trần.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 15/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.293,92 điểm
- Tăng/giảm: 14,01 điểm 1,09%
- Tổng KLGD: 439,93 triệu CP
- Tổng GTGD: 15.144,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 2.308,85 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.571,96 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 736,89 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | 7,00% | 16.050 |
| 2 | VCA | CTCP Thép VICASA – VNSTEEL | 6,99% | 13.000 |
| 3 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 6,95% | 14.600 |
| 4 | TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | 6,93% | 9.410 |
| 5 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,93% | 33.150 |
| 6 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | 6,87% | 50.500 |
| 7 | CTS | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | 6,85% | 21.050 |
| 8 | SBT | Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa | 6,85% | 18.700 |
| 9 | PHC | Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | 6,84% | 19.500 |
| 10 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 6,81% | 23.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | BCM | Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP | -6,99% | 45.250 |
| 2 | DTT | CTCP Kỹ nghệ Đô Thành | -6,95% | 13.400 |
| 3 | CIG | CTCP COMA18 | -6,90% | 6.750 |
| 4 | MDG | CTCP miền Đông | -6,86% | 11.550 |
| 5 | MHC | CTCP MHC | -6,86% | 9.920 |
| 6 | PJT | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex | -6,40% | 11.700 |
| 7 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,00% | 23.500 |
| 8 | FUESSV30 | Quỹ ETF SSIAM VN30 | -5,91% | 18.180 |
| 9 | AAM | CTCP Thủy sản Mekong | -5,46% | 10.400 |
| 10 | VPS | CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | -5,34% | 14.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.327,41 | 46.500 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.137,46 | 64.000 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.058,80 | 52.100 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 730,96 | 53.700 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 730,62 | 28.800 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 525,83 | 35.000 |
| 7 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 502,50 | 110.300 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 471,14 | 29.300 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 353,85 | 36.000 |
| 10 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 279,81 | 85.200 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 15/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 28,55 | 46.500 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 25,37 | 28.800 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 20,32 | 52.100 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 18,96 | 11.500 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 17,77 | 64.000 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 16,08 | 29.300 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 15,02 | 35.000 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 13,61 | 53.700 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 9,83 | 36.000 |
| 10 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 6,93 | 5.260 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 227,51 | 46.500 |
| 2 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 150,93 | 53.700 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 121,03 | 28.800 |
| 4 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 86,01 | 85.200 |
| 5 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 40,44 | 22.250 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 39,01 | 29.300 |
| 7 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 38,67 | 104.000 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 30,80 | 35.000 |
| 9 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 30,55 | 115.000 |
| 10 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 30,39 | 33.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -59,40 | 102.000 |
| 2 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | -38,28 | 114.800 |
| 3 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | -31,51 | 36.350 |
| 4 | VRE | CTCP Vincom Retail | -17,70 | 28.000 |
| 5 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -17,01 | 87.200 |
| 6 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -14,58 | 64.000 |
| 7 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | -13,51 | 53.000 |
| 8 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | -12,83 | 50.500 |
| 9 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | -11,79 | 19.150 |
| 10 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | -10,28 | 159.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | 3,60 | 529 | 16.000 |
| 2 | MHC | CTCP MHC | 3,00 | 2.757 | 9.900 |
| 3 | NAF | CTCP Nafoods Group | 2,40 | 1.871 | 28.400 |
| 4 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 5 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 6 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Top 10 chứng khoán ngày 15/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 306,30 điểm
- Tăng/giảm: 9,46 điểm 3,19%
- Tổng KLGD: 118,27 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.697,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 15,62 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 17,01 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -1,39 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TST | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông | 10,00% | 9.900 |
| 2 | VTL | CTCP Vang Thăng Long | 10,00% | 12.100 |
| 3 | DTK | Tổng công ty Điện lực TKV – CTCP | 10,00% | 11.000 |
| 4 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | 9,96% | 25.400 |
| 5 | VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 9,92% | 13.300 |
| 6 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | 9,91% | 51.000 |
| 7 | HVT | CTCP Hóa chất Việt Trì | 9,82% | 35.800 |
| 8 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | 9,68% | 6.800 |
| 9 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 9,64% | 9.100 |
| 10 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 9,64% | 27.300 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TKU | CTCP Công nghiệp Tung Kuang | -9,72% | 19.500 |
| 2 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | -9,66% | 31.800 |
| 3 | L62 | CTCP Lilama 69-2 | -9,26% | 4.900 |
| 4 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | -9,14% | 84.500 |
| 5 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | -9,09% | 7.000 |
| 6 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -9,00% | 19.200 |
| 7 | VNC | CTCP Tập đoàn Vinacontrol | -8,53% | 31.100 |
| 8 | PGT | CTCP PGT Holdings | -8,16% | 4.500 |
| 9 | MEL | CTCP Thép Mê Lin | -7,75% | 13.100 |
| 10 | MVB | Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV – CTCP | -7,07% | 18.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 721,92 | 27.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 265,37 | 25.300 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 207,05 | 40.500 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 202,76 | 41.200 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 130,65 | 204.800 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 56,74 | 19.000 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 46,10 | 30.000 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 41,67 | 32.400 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 30,23 | 21.500 |
| 10 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 23,48 | 106.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 27,36 | 27.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,55 | 25.300 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,24 | 40.500 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 5,06 | 41.200 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 3,21 | 4.100 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 3,01 | 19.000 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 2,91 | 7.500 |
| 8 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 2,01 | 8.400 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 1,58 | 30.000 |
| 10 | LIG | CTCP Licogi 13 | 1,57 | 7.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 4,41 | 106.900 |
| 2 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 1,51 | 27.800 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 1,11 | 24.300 |
| 4 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,76 | 13.100 |
| 5 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 0,71 | 9.100 |
| 6 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 0,47 | 9.700 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 0,36 | 19.000 |
| 8 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,31 | 40.500 |
| 9 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 0,28 | 23.200 |
| 10 | THD | CTCP Thaiholdings | 0,23 | 204.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -2,11 | 51.000 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -1,63 | 41.200 |
| 3 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -1,02 | 21.500 |
| 4 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -0,52 | 27.300 |
| 5 | S99 | CTCP SCI | -0,29 | 16.500 |
| 6 | TVC | Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt | -0,16 | 15.000 |
| 7 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | -0,10 | 8.500 |
| 8 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | -0,10 | 19.600 |
| 9 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | -0,06 | 11.600 |
| 10 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -0,04 | 9.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VFG | CTCP Khử trùng Việt Nam | 1.983,00 | 198 | 52.500 |
| 2 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 3,70 | 405 | 6.500 |
| 3 | LIG | CTCP Licogi 13 | 2,70 | 1.573 | 7.500 |
| 4 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 2,40 | 531 | 7.000 |
| 5 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 6 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Nguồn dữ liệu: VPS
