>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 17/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 16/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/6/2021
Chứng khoán ngày 18/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu PDR gây chú ý hôm nay khi được nước ngoài mua ròng nhiều nhất và trong Top 9 về giá trị giao dịch lớn nhất trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 18/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.377,77 điểm
- Tăng/giảm: 17,85 điểm 1,31%
- Tổng KLGD: 801,93 triệu CP
- Tổng GTGD: 23.417,91 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 2.558,34 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.193,13 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 365,21 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | 6,97% | 9.510 |
| 2 | SJS | CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà | 6,96% | 61.400 |
| 3 | NTL | CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm | 6,95% | 26.900 |
| 4 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | 6,94% | 63.100 |
| 5 | NNC | CTCP Đá Núi Nhỏ | 6,93% | 27.000 |
| 6 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,93% | 6.010 |
| 7 | HHS | CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 6,89% | 7.440 |
| 8 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | 6,88% | 4.810 |
| 9 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 6,87% | 31.100 |
| 10 | SMC | CTCP Ðầu tư Thương mại SMC | 6,86% | 38.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | -6,94% | 28.850 |
| 2 | TSC | CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | -6,94% | 12.750 |
| 3 | TDW | CTCP Cấp nước Thủ Đức | -6,86% | 32.600 |
| 4 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | -6,79% | 13.050 |
| 5 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | -6,69% | 29.300 |
| 6 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -4,41% | 52.100 |
| 7 | TNT | CTCP Tài nguyên | -3,93% | 7.350 |
| 8 | HU3 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 | -3,58% | 8.100 |
| 9 | AAM | CTCP Thủy sản Mekong | -3,58% | 10.800 |
| 10 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -3,57% | 16.250 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.510,52 | 52.100 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.055,26 | 40.550 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 989,65 | 66.500 |
| 4 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 830,00 | 43.000 |
| 5 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 802,92 | 15.150 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 676,73 | 51.200 |
| 7 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 538,85 | 112.500 |
| 8 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 507,79 | 51.000 |
| 9 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 507,48 | 92.100 |
| 10 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 503,79 | 29.650 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 18/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 53,00 | 15.150 |
| 2 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 30,07 | 15.300 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 28,99 | 52.100 |
| 4 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 27,25 | 7.000 |
| 5 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 26,02 | 40.550 |
| 6 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 20,34 | 19.450 |
| 7 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 19,30 | 43.000 |
| 8 | HNG | Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 17,66 | 11.000 |
| 9 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 16,99 | 29.650 |
| 10 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 16,89 | 23.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 243,73 | 92.100 |
| 2 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 210,47 | 43.000 |
| 3 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 168,59 | 66.800 |
| 4 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 131,16 | 108.500 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 128,33 | 29.650 |
| 6 | VHM | CTCP Vinhomes | 106,06 | 112.500 |
| 7 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 96,75 | 92.100 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 58,11 | 106.500 |
| 9 | HNG | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 48,02 | 11.000 |
| 10 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 24,90 | 34.250 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -301,55 | 52.100 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -98,33 | 40.550 |
| 3 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -93,80 | 103.000 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -92,82 | 51.200 |
| 5 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -58,84 | 24.150 |
| 6 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | -45,25 | 50.500 |
| 7 | VCI | CTCP Chứng khoán Bản Việt | -39,76 | 52.500 |
| 8 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -29,82 | 23.000 |
| 9 | TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | -23,37 | 23.500 |
| 10 | VGC | Tổng Công ty Viglacera – CTCP | -17,26 | 30.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 22,80 | 347 | 31.100 |
| 2 | VGC | Tổng Công ty Viglacera – CTCP | 7,50 | 1.775 | 30.500 |
| 3 | NNC | CTCP Đá Núi Nhỏ | 6,40 | 224 | 27.000 |
| 4 | HHS | CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 4,30 | 11.122 | 7.400 |
| 5 | BCE | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 4,20 | 830 | 12.900 |
| 6 | SJS | CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà | 4,20 | 713 | 61.400 |
| 7 | PLP | CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | 3,70 | 1.431 | 10.200 |
| 8 | TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | 3,70 | 388 | 38.600 |
| 9 | ACC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC | 3,70 | 139 | 15.700 |
| 10 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 3,40 | 30.074 | 15.300 |
Top 10 chứng khoán ngày 18/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 318,73 điểm
- Tăng/giảm: 1,66 điểm 0,52%
- Tổng KLGD: 139,60 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.035,72 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 14,45 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 46,60 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -32,15 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | KTS | Công ty cổ phần Đường Kon Tum | 10,00% | 18.700 |
| 2 | SEB | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung | 10,00% | 42.900 |
| 3 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 10,00% | 13.200 |
| 4 | VSA | Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | 9,96% | 29.800 |
| 5 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | 9,95% | 23.200 |
| 6 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 9,89% | 10.000 |
| 7 | ADC | CTCP Mĩ thuật và Truyền thông | 9,88% | 26.700 |
| 8 | KKC | CTCP Kim khí KKC | 9,80% | 22.400 |
| 9 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 9,78% | 10.100 |
| 10 | PSW | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ | 9,76% | 9.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VLA | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | -9,93% | 13.600 |
| 2 | SDG | CTCP Sadico Cần Thơ | -9,33% | 34.000 |
| 3 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -9,33% | 13.600 |
| 4 | HBE | CTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh | -9,20% | 7.900 |
| 5 | TMC | CTCP Thương mại – Xuất nhập khẩu Thủ Đức | -9,17% | 10.900 |
| 6 | DTK | Tổng công ty Điện lực TKV – CTCP | -9,17% | 10.900 |
| 7 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | -8,70% | 21.000 |
| 8 | CTT | CTCP Chế tạo máy Vinacomin | -8,49% | 9.700 |
| 9 | VTL | CTCP Vang Thăng Long | -7,44% | 11.200 |
| 10 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | -6,67% | 32.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 464,26 | 27.500 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 367,52 | 29.900 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 279,55 | 42.300 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 191,54 | 43.700 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 183,00 | 38.900 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 135,67 | 197.600 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 134,45 | 19.200 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 99,72 | 26.000 |
| 9 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 79,57 | 29.400 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 78,20 | 10.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 18/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 16,68 | 27.500 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 12,38 | 29.900 |
| 3 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 7,25 | 10.800 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 6,92 | 19.200 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 6,63 | 42.300 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,33 | 5.400 |
| 7 | DST | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | 5,45 | 4.700 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 4,66 | 38.900 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 4,55 | 8.500 |
| 10 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 4,36 | 43.700 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | DST | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | 0,61 | 4.700 |
| 2 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 0,55 | 15.000 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,37 | 29.900 |
| 4 | CLH | Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI | 0,23 | 21.800 |
| 5 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 0,23 | 29.200 |
| 6 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 0,17 | 10.200 |
| 7 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 0,16 | 13.200 |
| 8 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 0,13 | 29.800 |
| 9 | DC2 | CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 | 0,10 | 14.900 |
| 10 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,10 | 40.300 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 18/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -9,18 | 43.700 |
| 2 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -4,45 | 26.000 |
| 3 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | -4,19 | 21.500 |
| 4 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -4,00 | 29.400 |
| 5 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -3,33 | 11.900 |
| 6 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -1,77 | 28.300 |
| 7 | BNA | CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc | -1,05 | 57.900 |
| 8 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -1,03 | 42.300 |
| 9 | KKC | CTCP Kim khí KKC | -0,89 | 22.400 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | -0,81 | 8.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 5,50 | 429 | 10.100 |
| 2 | DST | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | 4,90 | 5.455 | 4.700 |
| 3 | DVG | CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt | 4,90 | 171 | 13.800 |
| 4 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 3,90 | 3.532 | 13.200 |
| 5 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 3,50 | 2.369 | 3.600 |
| 6 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 2,60 | 145 | 10.000 |
| 7 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 2,40 | 791 | 10.000 |
| 8 | DDG | Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương | 2,40 | 289 | 36.100 |
| 9 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 2,10 | 116 | 4.100 |
| 10 | NAG | Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa | 2,10 | 113 | 7.700 |