Chứng khoán ngày 20/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu CII nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá sàn, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 20/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.465,30 điểm Tăng/giảm: 22,51 điểm 1,56% Tổng KLGD: 785,76 triệu CP Tổng GTGD: 22.433,95 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.327,11 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.478,21 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -151,10 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CRC CTCP Create Capital Việt Nam 7,00% 10.700 2 VPH CTCP Vạn Phát Hưng 7,00% 16.050 3 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 6,99% 6.730 4 HID CTCP Halcom Việt Nam 6,99% 10.250 5 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 6,99% 82.600 6 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,99% 8.570 7 DAG CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á 6,99% 10.550 8 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 6,98% 46.700 9 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,98% 7.350 10 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,97% 5.830
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -6,99% 102.500 2 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai -6,96% 14.050 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,94% 8.460 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -6,93% 12.100 5 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -6,93% 34.250 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -6,87% 27.150 7 GMH #N/A -6,84% 19.750 8 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,75% 15.200 9 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -5,99% 6.600 10 HTL CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long -5,51% 22.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 1.360,72 34.250 2 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 1.085,69 83.300 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.047,26 33.800 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 700,60 39.600 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 645,28 44.000 6 LDG CTCP Đầu tư LDG 631,42 18.900 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 519,11 12.100 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 483,49 35.100 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 472,04 30.200 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 431,76 55.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 42,90 12.100 2 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 39,73 34.250 3 LDG CTCP Đầu tư LDG 33,41 18.900 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 31,63 13.400 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 30,98 33.800 6 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 26,91 6.000 7 HAI CTCP Nông dược H.A.I 20,89 5.880 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 17,69 39.600 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 15,63 30.200 10 FCN Công ty cổ phần FECON 15,28 28.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 57,77 44.000 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 49,74 35.100 3 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 28,87 108.600 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 26,10 149.200 5 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 25,81 28.900 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 16,71 78.600 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 15,80 83.300 8 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 14,43 22.350 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 12,61 67.800 10 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 11,25 20.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -121,65 80.200 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -113,08 53.800 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -46,32 33.800 4 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -39,09 102.500 5 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -30,26 34.250 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -25,69 45.700 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -13,88 55.700 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -10,64 33.400 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -9,34 43.250 10 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam -9,32 49.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức 4,30 245 25.500 2 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 4,20 7.856 14.100 3 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 4,10 39.729 34.200 4 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 3,80 1.399 102.500 5 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 3,60 26.907 6.000 6 PTB CTCP Phú Tài 3,40 460 108.900 7 HAI CTCP Nông dược H.A.I 3,30 20.893 5.900 8 VPG CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát 3,20 1.694 51.600 9 BIC Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam 2,90 129 27.200 10 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 2,80 6.564 40.000
Top 10 chứng khoán ngày 20/1/2022 trên HNX HNX-Index: 411,80 điểm Tăng/giảm: 2,49 điểm 0,61% Tổng KLGD: 87,56 triệu CP Tổng GTGD: 2.426,17 tỷ đồng Nước ngoài mua: 32,60 tỷ đồng Nước ngoài bán: 11,16 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 21,44 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ 10,00% 15.400 2 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 10,00% 47.300 3 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 10,00% 6.600 4 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 10,00% 14.300 5 SCG #N/A 10,00% 91.300 6 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 9,97% 349.500 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 9,96% 28.700 8 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 9,96% 50.800 9 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,89% 31.100 10 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 9,89% 81.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HMR #N/A -10,00% 18.000 2 TPH CTCP In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội -10,00% 9.000 3 THD CTCP Thaiholdings -10,00% 169.200 4 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng -9,97% 26.200 5 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar -9,93% 38.100 6 ATS Công ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco -9,74% 31.500 7 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -9,70% 14.900 8 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -9,59% 33.000 9 SDU CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà -9,57% 18.900 10 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng -9,40% 10.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 574,41 57.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 197,12 42.500 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 163,62 68.400 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 162,35 28.500 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 69,04 36.100 6 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 62,01 349.500 7 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 57,36 34.600 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 51,00 28.700 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 41,22 10.200 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 39,76 6.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 20/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 11,36 57.000 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,79 6.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,67 28.500 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,71 42.500 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 4,10 10.200 6 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 3,57 8.900 7 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,48 11.300 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,46 68.400 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 1,94 36.100 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,85 28.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,62 42.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,78 28.500 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 3,00 108.800 4 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 2,64 36.700 5 PVI CTCP PVI 2,38 46.200 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 1,96 30.800 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 1,84 36.100 8 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 1,59 38.900 9 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex 0,99 25.300 10 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện 0,92 59.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings -4,89 169.200 2 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -1,70 175.000 3 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,43 22.800 4 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -0,43 46.400 5 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,27 349.500 6 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic -0,21 66.300 7 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH -0,20 10.300 8 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An -0,14 34.600 9 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,14 49.300 10 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,13 14.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 20/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 13,40 3.574 8.900 2 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 2,60 147 14.300 3 0 #N/A – – – 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 20/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX