- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 19/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 12-16/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/7/2021
Chứng khoán ngày 20/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi giá tăng trần, trong Top 3 về giá trị giao dịch, Top 8 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 5 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 20/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.273,29 điểm
- Tăng/giảm: 29,78 điểm 2,39%
- Tổng KLGD: 568,60 triệu CP
- Tổng GTGD: 17.879,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.772,28 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.080,51 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -308,23 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | 7,00% | 64.200 |
| 2 | KMR | CTCP Mirae | 6,96% | 7.370 |
| 3 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | 6,96% | 10.750 |
| 4 | DRH | Công ty cổ phần DRH Holdings | 6,95% | 8.760 |
| 5 | TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 6,94% | 6.930 |
| 6 | HAI | CTCP Nông dược H.A.I | 6,94% | 3.390 |
| 7 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 6,94% | 35.400 |
| 8 | VPS | CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | 6,93% | 16.200 |
| 9 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,92% | 12.350 |
| 10 | HHP | Công ty cổ phần Giấy Hoàng Hà Hải Phòng | 6,91% | 9.890 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PXI | CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí | -6,99% | 2.930 |
| 2 | PHC | Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | -6,92% | 17.500 |
| 3 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | -6,91% | 22.250 |
| 4 | SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | -6,74% | 7.620 |
| 5 | MDG | CTCP miền Đông | -6,50% | 10.800 |
| 6 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | -6,25% | 5.850 |
| 7 | CEE | CTCP Xây dựng Hạ tầng CII | -6,13% | 11.500 |
| 8 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | -6,07% | 6.820 |
| 9 | CIG | CTCP COMA18 | -5,98% | 6.300 |
| 10 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | -5,64% | 45.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.937,67 | 47.300 |
| 2 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.181,13 | 49.500 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 806,60 | 52.700 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 706,17 | 60.600 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 671,16 | 28.100 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 666,16 | 33.250 |
| 7 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 563,11 | 35.400 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 433,27 | 27.900 |
| 9 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 431,26 | 106.600 |
| 10 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 428,38 | 50.400 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 20/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 40,97 | 47.300 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 23,88 | 28.100 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 23,86 | 49.500 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 20,03 | 33.250 |
| 5 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 16,04 | 11.000 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 15,91 | 35.400 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 15,53 | 27.900 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 15,31 | 52.700 |
| 9 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 15,13 | 28.000 |
| 10 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 14,20 | 5.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 71,04 | 28.100 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 61,77 | 47.300 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 49,96 | 35.400 |
| 4 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 42,58 | 23.820 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 40,53 | 52.700 |
| 6 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 39,93 | 21.600 |
| 7 | PVT | Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 23,81 | 17.550 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 22,26 | 27.900 |
| 9 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 20,18 | 23.980 |
| 10 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 17,57 | 25.600 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | -120,64 | 28.000 |
| 2 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -113,30 | 103.000 |
| 3 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -107,09 | 103.500 |
| 4 | VRE | CTCP Vincom Retail | -81,91 | 26.700 |
| 5 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | -68,43 | 36.900 |
| 6 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -66,30 | 106.600 |
| 7 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -37,27 | 100.200 |
| 8 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | -26,29 | 30.800 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -25,57 | 33.250 |
| 10 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -24,14 | 123.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPS | CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | 9,10 | 111 | 16.200 |
| 2 | LIX | CTCP Bột giặt Lix | 3,30 | 249 | 59.100 |
| 3 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 3,20 | 315 | 14.100 |
| 4 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 2,90 | 8.500 | 50.400 |
| 5 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | 2,20 | 602 | 21.700 |
| 6 | BIC | Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam | 2,00 | 294 | 23.800 |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Top 10 chứng khoán ngày 20/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 301,11 điểm
- Tăng/giảm: 9,05 điểm 3,10%
- Tổng KLGD: 106,47 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.482,44 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 364,54 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 16,59 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 347,95 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 10,00% | 19.800 |
| 2 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | 9,93% | 32.100 |
| 3 | OCH | CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH | 9,86% | 7.800 |
| 4 | BED | CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng | 9,85% | 36.800 |
| 5 | KHG | #N/A | 9,74% | 21.400 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,64% | 9.100 |
| 7 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 9,52% | 41.400 |
| 8 | EBA | CTCP Điện Bắc Nà | 9,52% | 11.500 |
| 9 | HGM | Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | 9,38% | 42.000 |
| 10 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 8,86% | 8.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | BTW | CTCP Cấp nước Bến Thành | -10,00% | 36.000 |
| 2 | HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | -9,77% | 12.000 |
| 3 | VLA | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | -9,70% | 14.900 |
| 4 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | -9,60% | 11.300 |
| 5 | PDB | CTCP Vật liệu xây dựng Dufago | -9,47% | 8.600 |
| 6 | KMT | Công ty cổ phần Kim khí miền Trung | -9,18% | 8.900 |
| 7 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | -8,33% | 3.300 |
| 8 | PPY | Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên | -7,50% | 11.100 |
| 9 | PMS | CTCP Cơ khí Xăng dầu | -7,14% | 16.900 |
| 10 | VTJ | Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba | -6,98% | 4.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 324,06 | 39.600 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 318,60 | 41.400 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 306,95 | 27.100 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 282,70 | 22.800 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 138,39 | 202.800 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 61,40 | 17.300 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 58,70 | 31.800 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 58,56 | 28.900 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 49,49 | 20.500 |
| 10 | DXS | #N/A | 37,37 | 28.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 12,90 | 22.800 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 11,75 | 27.100 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 8,56 | 39.600 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 8,11 | 41.400 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 5,97 | 3.700 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 3,69 | 17.300 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,97 | 9.100 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 2,47 | 20.500 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,24 | 8.600 |
| 10 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 2,16 | 28.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVI | CTCP PVI | 345,85 | 37.500 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 11,74 | 41.400 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,63 | 27.100 |
| 4 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 0,35 | 21.100 |
| 5 | HLC | CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin | 0,29 | 9.700 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 0,21 | 17.300 |
| 7 | KHG | #N/A | 0,17 | 21.400 |
| 8 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 0,15 | 22.400 |
| 9 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,12 | 29.100 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,11 | 12.300 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -5,97 | 22.800 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -2,33 | 39.600 |
| 3 | THD | CTCP Thaiholdings | -1,02 | 202.800 |
| 4 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,92 | 26.900 |
| 5 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -0,43 | 21.000 |
| 6 | DXS | #N/A | -0,34 | 28.000 |
| 7 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | -0,33 | 84.900 |
| 8 | DNM | Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco | -0,23 | 38.400 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -0,17 | 9.100 |
| 10 | DP3 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | -0,12 | 117.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 6,80 | 1.130 | 20.500 |
| 2 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 2,10 | 403 | 5.900 |
| 3 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 2,10 | 577 | 6.800 |
| 4 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 5 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 6 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Nguồn dữ liệu: VPS
