Chứng khoán ngày 21/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 20/9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 13-17/9/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 21/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.339,84 điểm
- Tăng/giảm: -10,64 điểm -0,79%
- Tổng KLGD: 859,68 triệu CP
- Tổng GTGD: 23.432,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.044,60 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.494,06 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -449,46 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 7,00% | 74.900 |
| 2 | SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | 6,99% | 7.950 |
| 3 | PDN | CTCP Cảng Đồng Nai | 6,98% | 96.500 |
| 4 | NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 6,98% | 33.700 |
| 5 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | 6,97% | 7.670 |
| 6 | MCG | CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam | 6,95% | 4.000 |
| 7 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,95% | 73.800 |
| 8 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | 6,94% | 4.310 |
| 9 | SC5 | CTCP Xây dựng số 5 | 6,94% | 28.500 |
| 10 | QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 6,91% | 4.950 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | -7,00% | 62.500 |
| 2 | AGM | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | -6,98% | 38.650 |
| 3 | NVT | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | -6,97% | 9.350 |
| 4 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,72% | 13.900 |
| 5 | RIC | CTCP Quốc tế Hoàng Gia | -6,56% | 21.400 |
| 6 | ST8 | CTCP Siêu Thanh | -6,56% | 10.700 |
| 7 | FUCTVGF2 | Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 | -6,43% | 10.200 |
| 8 | BBC | CTCP Bibica | -6,30% | 61.000 |
| 9 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | -6,19% | 13.650 |
| 10 | PHC | Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | -5,82% | 17.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 21/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.465,43 | 50.800 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.041,17 | 77.500 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 819,09 | 46.700 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 665,59 | 42.500 |
| 5 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 506,93 | 50.400 |
| 6 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 460,53 | 66.900 |
| 7 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 416,66 | 45.500 |
| 8 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 388,61 | 52.900 |
| 9 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 387,32 | 85.600 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 381,77 | 42.100 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 28,85 | 50.800 |
| 2 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 26,26 | 3.880 |
| 3 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 25,83 | 7.900 |
| 4 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 25,30 | 13.350 |
| 5 | HNG | Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 21,54 | 8.140 |
| 6 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 19,13 | 3.910 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 18,33 | 11.050 |
| 8 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 17,54 | 46.700 |
| 9 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 15,66 | 42.500 |
| 10 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 15,55 | 13.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 87,07 | 77.500 |
| 2 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 74,37 | 88.800 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 35,79 | 46.700 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 34,50 | 42.500 |
| 5 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 30,72 | 51.000 |
| 6 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 21,36 | 45.500 |
| 7 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 20,49 | 20.400 |
| 8 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 10,00 | 19.050 |
| 9 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 8,43 | 98.000 |
| 10 | LCG | Công ty cổ phần LICOGI 16 | 6,55 | 18.700 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 21/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -162,35 | 25.500 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -97,15 | 50.800 |
| 3 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -92,81 | 85.600 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -70,58 | 26.800 |
| 5 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -56,80 | 24.850 |
| 6 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | -53,61 | 156.700 |
| 7 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | -33,95 | 41.900 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -33,11 | 28.000 |
| 9 | VRE | CTCP Vincom Retail | -27,46 | 28.400 |
| 10 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | -20,72 | 38.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | MDG | CTCP miền Đông | 38,30 | 154 | 12.600 |
| 2 | SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | 37,30 | 301 | 19.000 |
| 3 | BTP | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | 10,70 | 422 | 16.200 |
| 4 | SAM | CTCP SAM Holdings | 9,70 | 2.137 | 12.600 |
| 5 | MCG | CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam | 7,90 | 771 | 4.000 |
| 6 | SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | 6,30 | 1.239 | 7.900 |
| 7 | OGC | CTCP Tập đoàn Đại Dương | 4,30 | 4.887 | 7.300 |
| 8 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | 4,20 | 317 | 8.500 |
| 9 | VRC | CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC | 4,00 | 1.787 | 10.300 |
| 10 | PTL | CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | 3,80 | 519 | 7.300 |
Top 10 chứng khoán ngày 21/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 358,98 điểm
- Tăng/giảm: 0,11 điểm 0,03%
- Tổng KLGD: 201,90 triệu CP
- Tổng GTGD: 4.034,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 9,26 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 25,93 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -16,67 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SDU | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | 10,00% | 9.900 |
| 2 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 10,00% | 17.600 |
| 3 | PCT | Công ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam | 10,00% | 8.800 |
| 4 | TTH | Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành | 10,00% | 5.500 |
| 5 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | 9,94% | 34.300 |
| 6 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | 9,90% | 11.100 |
| 7 | DIH | CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An | 9,88% | 27.800 |
| 8 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 9,84% | 20.100 |
| 9 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | 9,83% | 19.000 |
| 10 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 9,80% | 11.200 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | ARM | CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không | -9,81% | 44.600 |
| 2 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -9,33% | 17.500 |
| 3 | LCD | CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện | -8,82% | 6.200 |
| 4 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | -8,54% | 22.500 |
| 5 | BDB | CTCP Sách và Thiết bị Bình Định | -8,40% | 10.900 |
| 6 | PBP | Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam | -7,96% | 10.400 |
| 7 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | -7,52% | 73.800 |
| 8 | VHL | CTCP Viglacera Hạ Long | -7,35% | 25.200 |
| 9 | SEB | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung | -7,00% | 37.200 |
| 10 | MAC | CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải | -6,41% | 7.300 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 451,60 | 26.500 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 402,84 | 28.100 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 227,69 | 48.600 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 193,35 | 224.800 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 174,49 | 38.700 |
| 6 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 149,15 | 29.800 |
| 7 | TVC | Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt | 144,79 | 18.000 |
| 8 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 89,10 | 20.700 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 83,25 | 30.000 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 77,62 | 10.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 21/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 16,90 | 26.500 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 14,77 | 28.100 |
| 3 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 8,45 | 4.800 |
| 4 | TVC | Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt | 8,30 | 18.000 |
| 5 | HUT | CTCP Tasco | 7,80 | 9.600 |
| 6 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 7,49 | 10.500 |
| 7 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 6,89 | 11.200 |
| 8 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 5,15 | 9.200 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 4,97 | 29.800 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 4,80 | 48.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 1,11 | 14.000 |
| 2 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,88 | 4.800 |
| 3 | CLH | Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI | 0,43 | 26.200 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 0,31 | 30.000 |
| 5 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 0,28 | 11.900 |
| 6 | TKU | CTCP Công nghiệp Tung Kuang | 0,27 | 49.700 |
| 7 | PV2 | Công ty cổ phần Đầu tư PV2 | 0,21 | 4.800 |
| 8 | PVI | CTCP PVI | 0,16 | 43.700 |
| 9 | THD | CTCP Thaiholdings | 0,15 | 224.800 |
| 10 | HCC | CTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex | 0,13 | 11.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -7,25 | 41.000 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -4,43 | 121.200 |
| 3 | HUT | CTCP Tasco | -1,46 | 9.600 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -0,86 | 28.100 |
| 5 | PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP | -0,85 | 40.000 |
| 6 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -0,77 | 19.900 |
| 7 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -0,70 | 30.500 |
| 8 | DAD | CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng | -0,62 | 25.700 |
| 9 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,62 | 38.700 |
| 10 | SED | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam | -0,55 | 21.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 21/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DZM | CTCP Cơ điện Dzĩ An | 7,60 | 267 | 9.600 |
| 2 | OCH | CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5,90 | 601 | 8.400 |
| 3 | TVC | Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt | 4,40 | 8.303 | 18.000 |
| 4 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | 4,20 | 822 | 7.400 |
| 5 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 3,60 | 1.194 | 35.900 |
| 6 | NBP | CTCP Nhiệt điện Ninh Bình | 3,30 | 102 | 14.500 |
| 7 | TKU | CTCP Công nghiệp Tung Kuang | 3,30 | 115 | 49.700 |
| 8 | VTV | CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM | 3,20 | 110 | 7.000 |
| 9 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 3,10 | 3.045 | 24.300 |
| 10 | TTZ | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung | 2,80 | 474 | 4.800 |