Chứng khoán ngày 20/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu ngân hàng như VCB, VIB, STB, MBB… gây chú ý hôm nay khi giữ sắc xanh và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 20/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.350,48 điểm Tăng/giảm: -2,16 điểm -0,16% Tổng KLGD: 895,46 triệu CP Tổng GTGD: 24.533,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 960,69 tỷ đồng Nước ngoài bán: 907,11 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 53,58 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 6,97% 9.660 2 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long 6,97% 7.210 3 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,97% 69.000 4 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,97% 7.970 5 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP 6,96% 26.100 6 BMC Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định 6,96% 30.700 7 EVG CTCP Đầu tư Everland 6,95% 12.300 8 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương 6,94% 7.550 9 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 6,94% 38.500 10 BCE CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương 6,93% 14.650
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TDW CTCP Cấp nước Thủ Đức -6,76% 34.500 2 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí -6,22% 7.240 3 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,14% 20.650 4 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,14% 52.000 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -6,03% 32.000 6 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn -6,00% 23.500 7 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -5,78% 26.100 8 CIG CTCP COMA18 -5,75% 7.060 9 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng -5,72% 33.000 10 BRC CTCP Cao su Bến Thành -5,71% 14.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.658,44 51.300 2 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 961,34 45.000 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 662,89 50.700 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 548,19 67.500 5 NKG CTCP Thép Nam Kim 499,13 43.550 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam 483,21 88.700 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 473,15 27.100 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 470,77 28.250 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 445,74 41.000 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 436,01 79.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 38,11 7.610 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 32,82 3.840 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 32,33 51.300 4 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 23,29 12.500 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 21,36 45.000 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 18,83 5.350 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 17,46 27.100 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 16,76 10.900 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 16,66 28.250 10 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 15,72 20.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 106,63 99.600 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 93,91 88.700 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 68,11 28.250 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 62,02 27.100 5 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 62,01 64.100 6 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 53,43 42.200 7 VRE CTCP Vincom Retail 34,44 29.300 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 13,81 53.600 9 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 12,42 82.900 10 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 12,23 49.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -163,43 86.700 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -43,89 103.000 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -36,65 45.000 4 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -26,50 147.500 5 NKG CTCP Thép Nam Kim -20,25 43.550 6 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng -16,34 33.000 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -14,04 32.000 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -13,74 51.300 9 BMI Tổng CTCP Bảo Minh -10,97 36.850 10 VPH CTCP Vạn Phát Hưng -10,34 7.760
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 80,70 130 17.900 2 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera 9,70 183 4.700 3 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 7,70 504 3.700 4 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà 6,20 773 16.000 5 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 5,90 2.061 11.000 6 LGL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang 5,50 1.055 7.800 7 DAG CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á 5,10 2.527 6.200 8 TNA CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam 4,60 1.839 14.700 9 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương 4,10 4.181 7.600 10 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam 3,90 3.608 10.400
Top 10 chứng khoán ngày 20/9/2021 trên HNX HNX-Index: 358,87 điểm Tăng/giảm: 0,90 điểm 0,25% Tổng KLGD: 199,14 triệu CP Tổng GTGD: 4.183,95 tỷ đồng Nước ngoài mua: 11,28 tỷ đồng Nước ngoài bán: 38,69 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -27,41 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MCO CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam 10,00% 4.400 2 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 10,00% 8.800 3 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 10,00% 30.800 4 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 10,00% 25.300 5 HCT CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng 9,85% 14.500 6 HJS CTCP Thủy điện Nậm Mu 9,80% 33.600 7 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 9,80% 5.600 8 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 9,78% 10.100 9 MIM CTCP Khoáng sản và Cơ khí 9,78% 10.100 10 V21 CTCP VINACONEX 21 9,78% 10.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 -9,86% 6.400 2 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -9,85% 11.900 3 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu -9,75% 28.700 4 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn -9,50% 34.300 5 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -9,19% 25.700 6 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP -9,18% 8.900 7 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -8,75% 14.600 8 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -8,50% 18.300 9 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin -8,25% 17.800 10 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin -7,65% 15.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 527,26 27.000 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 402,58 27.000 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 367,09 47.100 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 179,02 39.300 5 THD CTCP Thaiholdings 176,67 224.800 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 118,39 31.000 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 89,05 20.000 8 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 88,59 30.800 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 76,68 10.000 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 75,72 10.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 20/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 18,94 27.000 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 14,93 27.000 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 12,64 4.600 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 7,69 47.100 5 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 7,64 10.200 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,52 10.000 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,10 10.700 8 HUT CTCP Tasco 5,20 9.200 9 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,48 39.300 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 4,45 20.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 2,71 119.700 2 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 1,22 10.200 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,97 4.600 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 0,55 10.600 5 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 0,43 5.600 6 PGT CTCP PGT Holdings 0,36 13.700 7 PVI CTCP PVI 0,36 42.000 8 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,34 12.600 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,30 10.700 10 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 0,29 38.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -19,10 39.600 2 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -6,23 41.800 3 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -2,15 13.200 4 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn -1,88 10.400 5 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -0,76 18.400 6 SDT CTCP Sông Đà 10 -0,75 6.700 7 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam -0,63 21.200 8 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,55 29.000 9 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,45 22.900 10 THD CTCP Thaiholdings -0,43 224.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 20/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 37,90 434 14.600 2 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 13,00 285 8.800 3 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 4,90 306 16.100 4 FID CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam 4,40 2.131 5.800 5 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 4,00 117 7.100 6 SDT CTCP Sông Đà 10 3,70 621 6.700 7 SD4 CTCP Sông Đà 4 3,50 136 5.500 8 SDA CTCP Simco Sông Đà 3,50 103 7.600 9 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 3,20 2.824 23.300 10 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 3,20 356 8.500
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 20/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX