Chứng khoán ngày 23/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu MSN nổi bật nhất hôm nay khi duy trì sắc xanh, dẫn đầu về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 23/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.456,96 điểm Tăng/giảm: -20,71 điểm -1,40% Tổng KLGD: 1.360,82 triệu CP Tổng GTGD: 45.562,07 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.310,67 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.931,50 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -620,83 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh 7,00% 21.400 2 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,99% 9.030 3 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 6,97% 13.800 4 VPH CTCP Vạn Phát Hưng 6,97% 13.800 5 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 6,95% 53.800 6 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,95% 9.690 7 ST8 CTCP Siêu Thanh 6,95% 14.600 8 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 6,95% 12.300 9 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 6,95% 29.200 10 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings 6,93% 25.450
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -6,99% 33.950 2 DTA CTCP Đệ Tam -6,98% 24.000 3 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -6,96% 131.200 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -6,96% 89.600 5 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII -6,95% 16.750 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -6,91% 39.100 7 HAI CTCP Nông dược H.A.I -6,90% 8.240 8 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,89% 8.380 9 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -6,89% 92.000 10 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,80% 21.250
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 1.687,80 171.000 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.287,80 49.000 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.199,00 44.950 4 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 1.035,70 39.100 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 975,91 78.800 6 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 952,03 53.800 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 914,62 89.600 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 886,59 60.000 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 841,36 13.200 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 825,40 18.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 63,74 13.200 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 45,36 14.900 3 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 44,62 18.500 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 38,49 9.070 5 LDG CTCP Đầu tư LDG 33,82 21.150 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 33,78 17.500 7 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 28,19 11.750 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 26,67 44.950 9 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 26,49 39.100 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 26,28 49.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 35,22 66.300 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 34,95 159.000 3 CRE CTCP Bất động sản Thế Kỷ 29,49 43.300 4 VRE CTCP Vincom Retail 27,96 31.000 5 VNM CTCP Sữa Việt Nam 15,66 84.700 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 12,40 32.200 7 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 12,31 26.850 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 12,28 49.000 9 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 12,21 25.240 10 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 11,92 36.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -187,73 171.000 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -93,88 60.000 3 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -59,45 95.200 4 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt -47,14 65.100 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -44,88 33.950 6 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -33,81 34.500 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -32,33 51.700 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -30,51 44.950 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -27,58 76.500 10 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -26,77 118.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 23/12/2021 trên HNX HNX-Index: 442,61 điểm Tăng/giảm: -10,49 điểm -2,32% Tổng KLGD: 168,84 triệu CP Tổng GTGD: 4.624,79 tỷ đồng Nước ngoài mua: 13,52 tỷ đồng Nước ngoài bán: 270,03 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -256,51 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SDA CTCP Simco Sông Đà 10,00% 34.100 2 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,96% 28.700 3 SD9 CTCP Sông Đà 9 9,93% 15.500 4 TPH CTCP In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội 9,92% 13.300 5 MHL CTCP Minh Hữu Liên 9,86% 7.800 6 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 9,62% 17.100 7 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn 9,57% 45.800 8 VC1 CTCP Xây dựng số 1 9,42% 20.900 9 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 9,35% 11.700 10 SD6 CTCP Sông Đà 6 9,30% 9.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -10,00% 12.600 2 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -10,00% 30.600 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -9,88% 59.300 4 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -9,87% 62.100 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -9,84% 38.500 6 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -9,76% 34.200 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -9,51% 31.400 8 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 -9,36% 61.000 9 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -9,35% 40.700 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP -9,09% 70.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 829,50 59.300 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 467,58 47.200 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 356,02 70.000 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 260,24 26.600 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 155,31 31.400 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 140,48 8.200 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 120,40 32.500 8 THD CTCP Thaiholdings 107,38 243.800 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 92,27 37.000 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 91,01 14.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 23/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 16,61 8.200 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 13,36 59.300 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,87 26.600 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 9,76 47.200 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,20 14.300 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 4,95 15.000 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,86 70.000 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 4,82 31.400 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 4,00 16.600 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,66 32.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 3,82 48.600 2 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 2,36 16.600 3 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 1,16 36.300 4 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 0,38 32.100 5 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,31 32.000 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,31 32.500 7 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 0,23 11.100 8 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,20 17.400 9 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,20 115.500 10 BAX CTCP Thống Nhất 0,18 73.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -250,56 59.300 2 THD CTCP Thaiholdings -10,32 243.800 3 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -1,68 62.100 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -1,04 8.200 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,72 47.200 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -0,55 15.000 7 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,36 39.900 8 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -0,30 42.900 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,27 38.500 10 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,24 16.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 23/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX