Chứng khoán ngày 24/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 4 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 24/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.439,71 điểm Tăng/giảm: -33,18 điểm -2,25% Tổng KLGD: 828,13 triệu CP Tổng GTGD: 24.787,38 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.504,25 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.728,50 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -224,25 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu 6,92% 27.800 2 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi 6,90% 27.100 3 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức 6,73% 19.800 4 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,69% 116.300 5 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,66% 12.800 6 HRC CTCP Cao su Hòa Bình 6,45% 54.400 7 STG CTCP Kho vận Miền Nam 6,16% 31.000 8 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 4,80% 18.550 9 SFI CTCP Đại lý Vận tải SAFI 4,52% 67.000 10 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 4,48% 58.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -7,00% 18.600 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -7,00% 28.600 3 CIG CTCP COMA18 -7,00% 9.300 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -7,00% 61.200 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -7,00% 49.200 6 HSL CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà -7,00% 9.300 7 HHS CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy -7,00% 9.580 8 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai -7,00% 13.950 9 LBM CTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng -7,00% 95.800 10 KSB CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương -7,00% 41.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 24/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.197,61 40.700 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 1.031,24 32.100 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.005,24 33.300 4 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 818,34 50.300 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 778,87 41.450 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 745,42 35.700 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 662,43 61.200 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 623,00 35.650 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 544,42 82.900 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 490,56 51.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 32,13 32.100 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 31,14 12.700 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 30,19 33.300 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 29,43 40.700 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 25,91 12.000 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 25,29 8.420 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 20,88 35.700 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 19,10 15.500 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 18,79 41.450 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 17,48 35.650
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 75,51 61.200 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 68,02 35.650 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 62,72 76.200 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 55,78 41.450 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 43,19 93.000 6 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 34,82 96.900 7 VDS CTCP Chứng khoán Rồng Việt 26,46 34.200 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 23,74 33.300 9 PTB CTCP Phú Tài 18,52 106.500 10 VNM CTCP Sữa Việt Nam 14,22 81.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 24/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -203,13 95.000 2 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -84,83 88.800 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -84,51 40.700 4 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -52,36 53.900 5 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -20,07 143.000 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -13,57 51.800 7 NKG CTCP Thép Nam Kim -13,20 30.350 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -12,76 78.100 9 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa -12,53 74.300 10 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -12,03 21.150
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 4,40 2.095 88.800 2 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức 3,30 218 26.500 3 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 3,00 13.185 34.300 4 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 2,80 640 58.300 5 PTB CTCP Phú Tài 2,80 421 106.500 6 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia 2,40 1.991 62.000 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 2,30 32.126 32.100 8 VDS CTCP Chứng khoán Rồng Việt 2,30 1.169 34.200 9 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 2,20 1.105 35.300 10 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 2,10 871 96.900
Top 10 chứng khoán ngày 24/1/2022 trên HNX HNX-Index: 400,76 điểm Tăng/giảm: -17,08 điểm -4,09% Tổng KLGD: 116,43 triệu CP Tổng GTGD: 3.221,85 tỷ đồng Nước ngoài mua: 32,51 tỷ đồng Nước ngoài bán: 28,31 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 4,20 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BCF CTCP Thực phẩm Bích Chi 10,00% 39.600 2 VBC CTCP Nhựa Bao bì Vinh 9,93% 33.200 3 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 9,88% 8.900 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 9,57% 10.300 5 PPY Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên 9,09% 18.000 6 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 8,40% 38.700 7 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam 8,33% 11.700 8 TPP CTCP Nhựa Tân Phú 8,04% 12.100 9 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng 7,88% 26.000 10 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy 7,69% 14.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An -10,00% 31.500 2 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ -10,00% 16.200 3 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -10,00% 7.200 4 LIG CTCP Licogi 13 -10,00% 13.500 5 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -10,00% 61.200 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -10,00% 36.900 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -9,97% 28.000 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -9,92% 11.800 9 ART CTCP Chứng khoán BOS -9,91% 10.000 10 HMR #N/A -9,88% 14.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 665,80 57.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 352,52 36.900 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 308,68 29.000 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 162,05 59.500 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 106,14 6.000 6 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 103,39 358.000 7 THD CTCP Thaiholdings 88,17 167.200 8 HUT CTCP Tasco 62,22 20.400 9 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 54,89 46.600 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 52,12 27.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 24/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 17,06 6.000 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,55 57.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,35 29.000 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 9,21 36.900 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 4,13 10.000 6 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,96 10.300 7 HUT CTCP Tasco 3,03 20.400 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,66 59.500 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,52 11.200 10 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 2,31 9.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 9,10 45.900 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,09 29.000 3 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 3,35 358.000 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,34 57.000 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 1,61 27.800 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,24 107.900 7 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 0,52 14.300 8 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,39 12.600 9 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 0,33 33.100 10 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 0,21 27.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -11,28 63.600 2 THD CTCP Thaiholdings -7,53 167.200 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -1,62 6.000 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,58 28.000 5 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An -0,33 31.500 6 CAP CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái -0,33 85.500 7 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng -0,21 10.100 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0,20 30.300 9 TOT CTCP Vận tải Transimex -0,18 17.000 10 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,07 13.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 24/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 22,00 2.293 8.900 2 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 5,10 2.312 9.900 3 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 3,40 781 38.000 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 2,60 3.961 10.300 5 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 2,60 120 14.600 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 24/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX