Chứng khoán ngày 27/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu AGG gây chú ý khi tăng giá trần và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG
____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 27/7/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.276,93 điểm Tăng/giảm: 4,22 điểm 0,33% Tổng KLGD: 566,75 triệu CP Tổng GTGD: 18.550,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.256,41 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.969,73 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 286,68 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DTA CTCP Đệ Tam 7,00% 9.630 2 TNT CTCP Tài nguyên 7,00% 9.630 3 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi 6,94% 19.250 4 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex 6,93% 25.450 5 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia 6,91% 54.100 6 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 6,91% 3.400 7 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 6,91% 8.350 8 TVT Tổng Công ty Việt Thắng – CTCP 6,88% 24.050 9 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,85% 6.860 10 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 6,81% 7.520
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,80% 2.470 2 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,67% 8.400 3 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 -6,49% 10.100 4 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -6,37% 10.300 5 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu -6,00% 5.640 6 NHH CTCP Nhựa Hà Nội -5,42% 45.400 7 BHN Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội -5,31% 48.200 8 SVI CTCP Bao bì Biên Hòa -5,28% 70.100 9 PJT CTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex -5,27% 10.800 10 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 -5,27% 7.200
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 866,14 29.100 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 841,13 46.200 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 768,50 52.000 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 735,76 57.000 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 659,99 49.750 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 575,92 107.800 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 516,64 32.500 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 498,35 35.700 9 FPT CTCP FPT 466,65 93.200 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 422,95 106.500
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 27/7/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 34,66 10.850 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 29,76 29.100 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 18,21 46.200 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 15,90 32.500 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 14,78 52.000 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 13,96 35.700 7 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 13,27 49.750 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 12,91 57.000 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 11,60 27.400 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 11,30 10.800
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia 371,73 54.100 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 106,04 106.500 3 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 91,28 28.400 4 VRE CTCP Vincom Retail 49,17 27.650 5 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 32,79 125.500 6 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 27,64 47.500 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 23,09 32.500 8 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 20,81 24.540 9 GMD CTCP Gemadept 17,11 44.800 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 12,83 35.700
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -85,81 107.800 2 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -42,07 89.800 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -37,01 52.000 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam -36,19 87.500 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -29,68 95.000 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -27,41 57.000 7 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -21,37 41.500 8 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -19,15 89.000 9 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -18,97 39.250 10 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau -16,18 18.900
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DTA CTCP Đệ Tam 10,60 218 9.600 2 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 8,00 9.312 23.600 3 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 5,30 136 6.900 4 TNT CTCP Tài nguyên 5,10 1.165 9.600 5 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải 3,80 207 12.500 6 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 3,00 467 43.600 7 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 2,80 199 15.800 8 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 2,50 1.202 26.200 9 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 2,50 483 30.300 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,20 849 18.400
>> Mục lục
Top 10 chứng khoán ngày 27/7/2021 trên HNX HNX-Index: 306,00 điểm Tăng/giảm: 3,12 điểm 1,03% Tổng KLGD: 94,51 triệu CP Tổng GTGD: 2.218,70 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,55 tỷ đồng Nước ngoài bán: 25,43 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -10,88 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông 10,00% 30.800 2 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành 9,88% 35.600 3 MST CTCP Đầu tư MST 9,56% 14.900 4 HVT CTCP Hóa chất Việt Trì 9,55% 39.000 5 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang 9,49% 75.000 6 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại 9,38% 10.500 7 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông 9,26% 5.900 8 LM7 CTCP Lilama 7 9,09% 4.800 9 SHE CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà 9,09% 18.000 10 NTH CTCP thủy điện Nước Trong 9,09% 36.000
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang -10,00% 37.800 2 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An -9,76% 22.200 3 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -9,48% 10.500 4 HBE CTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh -9,46% 6.700 5 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,17% 10.900 6 TMX Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng -8,94% 11.200 7 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -7,74% 15.500 8 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -7,32% 19.000 9 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng -6,86% 19.000 10 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -6,25% 15.000
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 553,71 43.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 258,44 24.300 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 243,48 40.200 4 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 191,09 26.800 5 THD CTCP Thaiholdings 104,87 206.900 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 76,10 18.400 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 73,25 27.700 8 MST CTCP Đầu tư MST 45,73 14.900 9 PAN CTCP Tập đoàn PAN 40,24 26.800 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 39,75 21.200
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 12,72 43.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,61 24.300 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 7,13 26.800 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,08 40.200 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 4,17 18.400 6 HUT CTCP Tasco 3,70 8.100 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,58 3.700 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,13 8.700 9 MST CTCP Đầu tư MST 3,11 14.900 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,64 27.700
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 3,70 27.500 2 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 0,92 16.300 3 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 0,51 27.500 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,40 40.200 5 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 0,39 14.500 6 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 0,24 31.600 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 0,22 27.700 8 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 0,21 31.600 9 HHG CTCP Hoàng Hà 0,07 2.600 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,06 10.900
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -9,29 43.500 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -3,67 118.900 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -2,00 24.300 4 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,80 50.300 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,51 26.800 6 PAN CTCP Tập đoàn PAN -0,39 26.800 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -0,37 2.900 8 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh -0,32 26.900 9 SHE CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà -0,17 18.000 10 HUT CTCP Tasco -0,13 8.100
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 MST CTCP Đầu tư MST 6,20 3.112 14.900 2 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 3,20 281 23.000 3 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,70 940 6.800 4 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 2,70 127 6.800 5 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,40 1.670 13.000 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
>> Mục lục
Nguồn dữ liệu: VPS