Chứng khoán ngày 31/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu KBC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 3 về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 4 trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 23-27/8/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 31/8/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.331,47 điểm
- Tăng/giảm: 3,33 điểm 0,25%
- Tổng KLGD: 733,82 triệu CP
- Tổng GTGD: 22.887,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.572,50 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.761,29 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -188,79 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | 7,00% | 21.400 |
| 2 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 6,96% | 9.520 |
| 3 | SAV | CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX | 6,94% | 26.950 |
| 4 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,93% | 30.850 |
| 5 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,93% | 77.100 |
| 6 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6,92% | 7.870 |
| 7 | PTC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện | 6,90% | 9.750 |
| 8 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 6,88% | 4.500 |
| 9 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 6,87% | 7.150 |
| 10 | SJD | CTCP Thủy điện Cần Đơn | 6,87% | 18.650 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | -6,88% | 12.200 |
| 2 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | -6,79% | 32.300 |
| 3 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,47% | 15.200 |
| 4 | BKG | CTCP Đầu tư BKG Việt Nam | -4,48% | 12.800 |
| 5 | OPC | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | -4,42% | 60.600 |
| 6 | VIX | Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | -4,19% | 27.500 |
| 7 | IMP | CTCP Dược phẩm IMEXPHARM | -3,77% | 74.100 |
| 8 | FCN | Công ty cổ phần FECON | -3,22% | 13.550 |
| 9 | TV2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | -3,19% | 54.800 |
| 10 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -3,07% | 60.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 31/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.275,52 | 49.300 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.124,33 | 106.400 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 1.106,95 | 42.600 |
| 4 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 657,55 | 34.900 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 596,38 | 61.800 |
| 6 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 495,20 | 53.700 |
| 7 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 436,63 | 39.900 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 422,19 | 135.000 |
| 9 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 410,16 | 38.450 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 389,26 | 31.800 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 25,98 | 42.600 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 25,87 | 49.300 |
| 3 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 21,11 | 7.150 |
| 4 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 18,84 | 34.900 |
| 5 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 15,86 | 19.500 |
| 6 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 15,62 | 10.700 |
| 7 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 13,33 | 28.300 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 12,24 | 31.800 |
| 9 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 12,15 | 24.150 |
| 10 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 11,98 | 27.350 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 55,86 | 31.800 |
| 2 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 42,17 | 87.900 |
| 3 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 38,35 | 118.000 |
| 4 | DCM | CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau | 28,80 | 25.000 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 26,39 | 39.900 |
| 6 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 25,16 | 39.750 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 22,78 | 61.800 |
| 8 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 19,94 | 99.400 |
| 9 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 19,17 | 34.900 |
| 10 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | 17,98 | 126.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 31/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -258,26 | 135.000 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -113,89 | 106.400 |
| 3 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -49,75 | 87.400 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -38,07 | 42.600 |
| 5 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -24,57 | 54.600 |
| 6 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -20,54 | 49.300 |
| 7 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | -19,81 | 86.000 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -17,73 | 27.900 |
| 9 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | -17,50 | 49.700 |
| 10 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | -16,74 | 43.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SJD | CTCP Thủy điện Cần Đơn | 11,80 | 793 | 18.600 |
| 2 | SPM | CTCP S.P.M | 10,40 | 113 | 28.200 |
| 3 | BTP | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | 10,10 | 211 | 17.800 |
| 4 | TRA | CTCP TRAPHACO | 7,10 | 124 | 101.100 |
| 5 | TMT | CTCP Ô tô TMT | 6,20 | 327 | 11.800 |
| 6 | BCE | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 5,10 | 1.940 | 13.600 |
| 7 | DMC | CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | 4,80 | 356 | 62.800 |
| 8 | DHG | CTCP Dược Hậu Giang | 4,50 | 148 | 111.500 |
| 9 | D2D | CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 | 4,30 | 914 | 56.700 |
| 10 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 4,30 | 1.672 | 20.200 |
Top 10 chứng khoán ngày 31/8/2021 trên HNX

- HNX-Index: 342,81 điểm
- Tăng/giảm: 1,51 điểm 0,44%
- Tổng KLGD: 151,62 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.308,28 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 113,67 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 25,17 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 88,50 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 10,00% | 19.800 |
| 2 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | 10,00% | 5.500 |
| 3 | TTL | Tổng Công ty Thăng Long – CTCP | 9,89% | 10.000 |
| 4 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | 9,88% | 62.300 |
| 5 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | 9,86% | 15.600 |
| 6 | KKC | CTCP Kim khí KKC | 9,85% | 29.000 |
| 7 | LM7 | CTCP Lilama 7 | 9,76% | 4.500 |
| 8 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | 9,74% | 16.900 |
| 9 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 9,71% | 33.900 |
| 10 | GKM | CTCP Khang Minh Group | 9,62% | 22.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | BSC | CTCP Dịch vụ Bến Thành | -9,88% | 15.500 |
| 2 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -9,87% | 28.300 |
| 3 | PHN | CTCP Pin Hà Nội | -9,77% | 36.000 |
| 4 | VTH | CTCP Dây cáp điện Việt Thái | -9,52% | 9.500 |
| 5 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | -8,67% | 31.600 |
| 6 | SPI | Công ty cổ phần SPI | -7,50% | 11.100 |
| 7 | INC | CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO | -7,14% | 10.400 |
| 8 | MED | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | -5,79% | 37.400 |
| 9 | DNM | Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco | -5,71% | 36.300 |
| 10 | PDC | Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông | -5,66% | 5.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 417,54 | 27.500 |
| 2 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 405,97 | 40.000 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 361,85 | 25.900 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 194,61 | 39.400 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 193,24 | 217.000 |
| 6 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 129,98 | 31.600 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 86,17 | 35.200 |
| 8 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 67,16 | 16.300 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 66,90 | 15.600 |
| 10 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 59,51 | 121.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 31/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 15,19 | 27.500 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 14,03 | 25.900 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 10,18 | 40.000 |
| 4 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 4,93 | 4.000 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,89 | 39.400 |
| 6 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 4,68 | 7.600 |
| 7 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 4,33 | 12.400 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 4,22 | 15.600 |
| 9 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 4,16 | 16.300 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 4,08 | 31.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 81,97 | 217.000 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 17,32 | 27.500 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 5,66 | 25.900 |
| 4 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 1,40 | 52.000 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 1,20 | 4.000 |
| 6 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,80 | 35.000 |
| 7 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | 0,63 | 11.000 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 0,50 | 31.600 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 0,18 | 9.000 |
| 10 | VTV | CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM | 0,09 | 6.400 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -6,43 | 21.400 |
| 2 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | -3,18 | 30.500 |
| 3 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -1,61 | 15.600 |
| 4 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -1,39 | 18.200 |
| 5 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -1,08 | 24.200 |
| 6 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | -0,99 | 21.600 |
| 7 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | -0,85 | 7.600 |
| 8 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | -0,83 | 8.200 |
| 9 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,52 | 39.400 |
| 10 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | -0,38 | 11.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 31/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | 19,10 | 138 | 16.900 |
| 2 | ONE | CTCP Truyền thông số 1 | 9,80 | 127 | 6.400 |
| 3 | PDB | CTCP Vật liệu xây dựng Dufago | 9,30 | 113 | 9.200 |
| 4 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 8,50 | 288 | 4.100 |
| 5 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 5,40 | 4.677 | 7.600 |
| 6 | PGN | CTCP Phụ gia Nhựa | 4,70 | 283 | 17.400 |
| 7 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 4,60 | 4.155 | 16.300 |
| 8 | PGT | CTCP PGT Holdings | 4,10 | 215 | 7.200 |
| 9 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 3,90 | 153 | 33.900 |
| 10 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 3,80 | 854 | 8.200 |