Chứng khoán ngày 1/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HAH và dòng cao su như BRC, TNC, GVR… nổi bật nhất hôm nay khi chiếm đa số trong danh sách tăng giá mạnh nhất trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 31/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/8/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 1/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.334,65 điểm
- Tăng/giảm: 3,18 điểm 0,24%
- Tổng KLGD: 719,96 triệu CP
- Tổng GTGD: 24.495,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 3.760,38 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 4.390,37 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -629,99 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 7,00% | 64.200 |
| 2 | BRC | CTCP Cao su Bến Thành | 6,98% | 14.550 |
| 3 | DHA | CTCP Hóa An | 6,98% | 49.000 |
| 4 | ADG | Công ty cổ phần Clever Group | 6,97% | 44.500 |
| 5 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,96% | 33.000 |
| 6 | DTA | CTCP Đệ Tam | 6,94% | 13.850 |
| 7 | SPM | CTCP S.P.M | 6,91% | 30.150 |
| 8 | KSB | CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | 6,91% | 34.000 |
| 9 | OGC | CTCP Tập đoàn Đại Dương | 6,90% | 6.190 |
| 10 | TNC | CTCP Cao su Thống Nhất | 6,90% | 29.400 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | AGM | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | -7,00% | 31.900 |
| 2 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,91% | 14.150 |
| 3 | TRA | CTCP TRAPHACO | -5,94% | 95.100 |
| 4 | VPS | CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | -5,66% | 15.850 |
| 5 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | -5,27% | 30.600 |
| 6 | PGD | CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam | -5,18% | 30.200 |
| 7 | SC5 | CTCP Xây dựng số 5 | -5,04% | 20.750 |
| 8 | RIC | CTCP Quốc tế Hoàng Gia | -4,94% | 21.200 |
| 9 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | -4,70% | 19.300 |
| 10 | CCI | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi | -4,64% | 19.550 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 1/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 2.351,56 | 107.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 741,27 | 49.200 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 589,47 | 42.500 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 575,33 | 61.200 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 490,18 | 32.050 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 418,29 | 40.050 |
| 7 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 412,00 | 48.300 |
| 8 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 403,39 | 61.500 |
| 9 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 398,65 | 39.450 |
| 10 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 368,83 | 12.450 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 29,63 | 12.450 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 21,98 | 107.000 |
| 3 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 20,21 | 7.300 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 15,29 | 32.050 |
| 5 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 15,07 | 49.200 |
| 6 | ASM | CTCP Tập đoàn Sao Mai | 14,50 | 17.050 |
| 7 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 13,87 | 42.500 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 12,75 | 27.900 |
| 9 | LCG | Công ty cổ phần LICOGI 16 | 12,43 | 18.000 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 10,44 | 40.050 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 217,28 | 32.050 |
| 2 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 76,17 | 40.100 |
| 3 | VRE | CTCP Vincom Retail | 47,94 | 27.900 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 42,53 | 27.900 |
| 5 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 34,29 | 99.400 |
| 6 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 18,22 | 24.050 |
| 7 | HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 16,55 | 64.200 |
| 8 | CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 12,19 | 56.100 |
| 9 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 10,03 | 12.450 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 7,53 | 40.050 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 1/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -300,99 | 133.300 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -286,22 | 107.000 |
| 3 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -215,90 | 24.840 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -74,89 | 42.500 |
| 5 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -57,89 | 88.100 |
| 6 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | -48,18 | 50.000 |
| 7 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -28,89 | 54.900 |
| 8 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | -27,16 | 25.650 |
| 9 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | -18,20 | 85.300 |
| 10 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -15,90 | 85.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SPM | CTCP S.P.M | 12,80 | 211 | 30.100 |
| 2 | SAV | CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX | 9,40 | 332 | 28.800 |
| 3 | RDP | CTCP Rạng Đông Holding | 7,10 | 162 | 11.100 |
| 4 | DHA | CTCP Hóa An | 5,60 | 681 | 49.000 |
| 5 | LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | 5,10 | 478 | 2.400 |
| 6 | DRH | Công ty cổ phần DRH Holdings | 4,60 | 5.319 | 11.200 |
| 7 | VPD | Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 4,20 | 122 | 15.100 |
| 8 | TMT | CTCP Ô tô TMT | 3,60 | 241 | 12.600 |
| 9 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 3,50 | 1.648 | 10.900 |
| 10 | NT2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 3,40 | 1.967 | 22.000 |
Top 10 chứng khoán ngày 1/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 343,42 điểm
- Tăng/giảm: 0,61 điểm 0,18%
- Tổng KLGD: 141,22 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.837,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 8,28 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 24,79 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -16,51 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | CTC | Công ty cổ phần Gia Lai CTC | 10,00% | 5.500 |
| 2 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 10,00% | 4.400 |
| 3 | MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin | 10,00% | 11.000 |
| 4 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | 10,00% | 14.300 |
| 5 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 10,00% | 12.100 |
| 6 | TMX | Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng | 10,00% | 12.100 |
| 7 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | 9,95% | 68.500 |
| 8 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 9,91% | 12.200 |
| 9 | PMP | Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | 9,84% | 13.400 |
| 10 | PDB | CTCP Vật liệu xây dựng Dufago | 9,78% | 10.100 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | NTH | CTCP thủy điện Nước Trong | -10,00% | 36.000 |
| 2 | TTL | Tổng Công ty Thăng Long – CTCP | -10,00% | 9.000 |
| 3 | VHL | CTCP Viglacera Hạ Long | -10,00% | 21.600 |
| 4 | BST | CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận | -9,89% | 16.400 |
| 5 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | -9,81% | 28.500 |
| 6 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -8,83% | 25.800 |
| 7 | NFC | CTCP Phân lân Ninh Bình | -7,81% | 11.800 |
| 8 | PSE | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ | -7,69% | 13.200 |
| 9 | THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa | -6,54% | 10.000 |
| 10 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | -5,45% | 5.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 344,69 | 26.900 |
| 2 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 280,47 | 41.400 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 232,65 | 26.100 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 216,22 | 39.400 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 115,26 | 217.200 |
| 6 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 88,52 | 35.500 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 85,93 | 17.100 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 83,63 | 32.100 |
| 9 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 66,26 | 28.500 |
| 10 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 58,36 | 9.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 1/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 12,69 | 26.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 8,92 | 26.100 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 6,86 | 41.400 |
| 4 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 6,62 | 9.000 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,55 | 39.400 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 5,29 | 17.100 |
| 7 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 4,74 | 12.700 |
| 8 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 4,54 | 3.100 |
| 9 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 4,03 | 4.000 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 2,82 | 9.200 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 0,62 | 34.300 |
| 2 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 0,51 | 33.200 |
| 3 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,30 | 121.500 |
| 4 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 0,24 | 22.400 |
| 5 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 0,16 | 9.000 |
| 6 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,14 | 26.100 |
| 7 | GMX | Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | 0,12 | 20.500 |
| 8 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,11 | 35.200 |
| 9 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 0,10 | 7.100 |
| 10 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,09 | 73.600 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -7,22 | 22.600 |
| 2 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -2,55 | 18.700 |
| 3 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -1,86 | 24.600 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -1,81 | 17.100 |
| 5 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -0,60 | 26.900 |
| 6 | TKU | CTCP Công nghiệp Tung Kuang | -0,52 | 28.400 |
| 7 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -0,51 | 28.000 |
| 8 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -0,42 | 9.600 |
| 9 | CAP | CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái | -0,40 | 67.000 |
| 10 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | -0,36 | 12.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 1/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 59,90 | 356 | 16.200 |
| 2 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 13,80 | 864 | 9.600 |
| 3 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 11,90 | 568 | 4.500 |
| 4 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | 8,20 | 404 | 9.000 |
| 5 | PVL | Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt | 6,50 | 2.171 | 3.700 |
| 6 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | 6,40 | 299 | 5.800 |
| 7 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | 5,40 | 1.154 | 5.200 |
| 8 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 5,10 | 180 | 7.100 |
| 9 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 4,30 | 537 | 24.200 |
| 10 | CTP | CTCP Minh Khang Capital Trading Public | 4,00 | 109 | 5.300 |