Chứng khoán ngày 6/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu VRE nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 4 về giá trị giao dịch, Top 9 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 6 và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 6/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.528,57 điểm Tăng/giảm: 6,07 điểm 0,40% Tổng KLGD: 1.133,72 triệu CP Tổng GTGD: 35.394,43 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.061,54 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.331,94 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -270,40 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 7,00% 26.750 2 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 7,00% 23.700 3 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 6,99% 78.100 4 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 6,98% 113.400 5 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 6,97% 70.600 6 HAI CTCP Nông dược H.A.I 6,97% 9.210 7 SAM CTCP SAM Holdings 6,96% 27.650 8 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam 6,96% 63.000 9 DHG CTCP Dược Hậu Giang 6,96% 123.000 10 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,94% 9.550
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC -49,94% 19.550 2 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -7,00% 105.000 3 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -6,91% 87.500 4 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -6,68% 24.450 5 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,53% 41.500 6 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,36% 10.300 7 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -6,23% 12.050 8 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -4,88% 39.000 9 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -4,47% 153.800 10 VIS CTCP Thép Việt Ý -4,17% 17.250
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 6/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 1.641,30 46.450 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.283,25 32.700 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 899,71 85.300 4 VRE CTCP Vincom Retail 880,39 35.600 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 855,41 21.100 6 LDG CTCP Đầu tư LDG 797,38 25.550 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 796,78 46.100 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 773,60 54.200 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 694,06 51.900 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 632,34 61.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 40,62 21.100 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 38,54 32.700 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 37,42 15.200 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 36,47 46.450 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 32,54 18.550 6 LDG CTCP Đầu tư LDG 30,84 25.550 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 28,72 9.780 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 27,00 19.250 9 VRE CTCP Vincom Retail 24,90 35.600 10 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 23,99 14.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 117,24 85.300 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 102,96 61.800 3 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 60,94 38.050 4 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 53,31 70.600 5 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 38,20 56.800 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 30,47 46.100 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 24,87 21.700 8 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 21,51 113.400 9 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 21,33 36.800 10 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 20,62 21.880
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 6/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -121,93 153.800 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -105,84 85.400 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -76,69 104.500 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -67,41 34.000 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -62,19 88.200 6 VRE CTCP Vincom Retail -50,76 35.600 7 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -41,78 54.200 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -34,16 35.800 9 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -26,57 64.500 10 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa -24,13 78.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 6,00 106 15.100 2 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 5,30 867 41.500 3 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương 5,00 3.461 13.300 4 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 3,70 6.218 22.600 5 VRE CTCP Vincom Retail 3,40 24.898 35.600 6 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 3,20 1.894 78.100 7 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái 3,20 118 11.400 8 AAT CTCP Tiên Sơn Thanh Hóa 2,90 2.362 17.900 9 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 2,90 5.999 38.000 10 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh 2,70 694 69.700
Top 10 chứng khoán ngày 6/1/2022 trên HNX HNX-Index: 484,89 điểm Tăng/giảm: 4,53 điểm 0,94% Tổng KLGD: 143,67 triệu CP Tổng GTGD: 4.019,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 21,37 tỷ đồng Nước ngoài bán: 8,40 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 12,97 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BKC CTCP Khoáng sản Bắc Kạn 10,00% 11.000 2 CET Công ty cổ phần Tech-Vina 10,00% 9.900 3 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 9,98% 55.100 4 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 9,97% 337.500 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 9,94% 17.700 6 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 9,93% 33.200 7 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP 9,93% 16.600 8 KSF #N/A 9,92% 87.500 9 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,90% 44.400 10 ATS Công ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco 9,90% 33.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VMS CTCP Phát triển Hàng hải -10,00% 15.300 2 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -9,58% 21.700 3 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -8,45% 31.400 4 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 -7,58% 61.000 5 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -7,14% 19.500 6 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ -6,25% 16.500 7 UNI CTCP Viễn Liên -5,71% 19.800 8 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -5,63% 67.000 9 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng -5,38% 44.000 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -5,21% 45.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 777,90 86.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 300,66 51.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 235,41 28.300 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 205,52 71.000 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 177,33 9.400 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 124,25 17.000 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 113,26 35.800 8 THD CTCP Thaiholdings 101,19 265.200 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 92,55 19.300 10 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 91,86 43.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 6/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 19,27 9.400 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 8,92 86.400 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,26 28.300 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,32 17.000 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,83 51.000 6 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 4,99 17.700 7 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 4,81 19.300 8 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 4,78 15.300 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,61 23.200 10 HUT CTCP Tasco 3,43 21.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,91 28.300 2 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 6,14 17.700 3 PVI CTCP PVI 1,58 48.700 4 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,57 23.000 5 SD9 CTCP Sông Đà 9 0,34 13.900 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,31 71.000 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,22 17.000 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,21 51.000 9 HMH CTCP Hải Minh 0,17 17.800 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,14 39.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -2,59 86.400 2 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -0,71 14.300 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,40 9.400 4 SPI Công ty cổ phần SPI -0,37 11.100 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,27 35.800 6 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -0,24 39.800 7 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí -0,23 19.000 8 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,20 40.400 9 SCI CTCP SCI E&C -0,19 36.300 10 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 -0,15 10.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 6/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt 5,90 1.603 24.700 2 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 3,50 924 55.100 3 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 3,40 455 14.500 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 3,40 1.643 39.600 5 MST CTCP Đầu tư MST 2,60 1.470 19.500 6 VHE CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam 2,30 1.221 12.100 7 CET Công ty cổ phần Tech-Vina 2,20 175 9.900 8 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 2,10 1.425 9.300 9 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 2,00 103 33.600 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX