Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 8/12/2021

Chứng khoán ngày 8/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu ROS nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 10 về giá trị giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 8/12/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.452,87 điểm
  • Tăng/giảm: 6,10 điểm 0,42%
  • Tổng KLGD: 771,03 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.611,17 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.131,23 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.248,99 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -117,76 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,98%134.800
2HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai6,93%9.870
3BAF#N/A6,93%29.300
4LM8CTCP Lilama 186,90%19.350
5NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,90%55.700
6TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong6,90%51.100
7PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện6,85%28.850
8PGCTổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP6,83%23.450
9SAMCTCP SAM Holdings6,79%19.650
10QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai6,63%12.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TNICông ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam-7,00%8.910
2IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I-6,95%15.400
3SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam-6,93%39.000
4KHPCTCP Điện lực Khánh Hòa-6,85%17.700
5SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương-6,83%13.650
6MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam-6,78%11.000
7LAFCTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An-6,67%23.800
8TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh-6,50%9.350
9SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn-6,25%11.250
10SFCCTCP Nhiên liệu Sài Gòn-5,97%24.450
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 8/12/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP923,5853.000
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI673,8551.800
3POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP628,6615.100
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng589,5835.750
5PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt556,7298.600
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát524,3447.200
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo508,3015.050
8TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong469,4051.100
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín450,4028.600
10ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros443,178.060
Chứng khoán ngày 8/12/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros54,988.060
2POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP41,6315.100
3HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai38,309.870
4ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo33,7715.050
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân20,956.660
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC17,5014.900
7KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP17,4353.000
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng16,4935.750
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín15,7528.600
10HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai15,619.170
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP66,10105.900
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes60,7681.000
3VRECTCP Vincom Retail55,2830.100
4VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt46,8073.700
5DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau26,6436.700
6DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang21,63169.000
7DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP20,6247.800
8GMDCTCP Gemadept18,7148.950
9E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3016,3425.500
10GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP15,8098.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 8/12/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy-55,0520.850
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-54,4147.200
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-50,00113.900
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-47,9051.800
5HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô-46,5376.300
6MSNCTCP Tập đoàn MaSan-26,08151.100
7VNMCTCP Sữa Việt Nam-25,6686.000
8FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-25,2927.400
9KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-21,0253.000
10VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP-15,9351.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SJSCTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà2,3030081.600
2TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong2,309.18651.100
3CIGCTCP COMA182,2056412.900
4ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros2,0054.9848.100
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Top 10 chứng khoán ngày 8/12/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 8/12/2021
  • HNX-Index: 449,74 điểm
  • Tăng/giảm: 3,33 điểm 0,75%
  • Tổng KLGD: 144,99 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.586,14 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 9,73 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 16,24 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -6,51 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BXHCông ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng10,00%16.500
2CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam9,97%37.500
3DNPCTCP Nhựa Đồng Nai9,88%17.800
4HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang9,86%40.100
5S55CTCP Sông Đà 5059,82%42.500
6PMSCTCP Cơ khí Xăng dầu9,80%22.400
7KHSCTCP Kiên Hùng9,80%26.900
8L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 409,77%38.200
9VITCTCP Viglacera Tiên Sơn9,66%19.300
10VMCCTCP Vimeco9,55%21.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L43CTCP Lilama 45.3-10,00%7.200
2SDACTCP Simco Sông Đà-9,95%38.000
3PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ-9,79%17.500
4LM7CTCP Lilama 7-9,68%8.400
5NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng-9,65%10.300
6ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục-9,55%28.400
7VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái-9,52%15.200
8APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-8,43%38.000
9NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng-8,21%19.000
10TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng-8,21%12.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP608,4088.700
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội559,3249.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam268,3626.500
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS148,757.100
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng129,6019.000
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O117,5639.900
7THDCTCP Thaiholdings99,80252.300
8OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH73,609.600
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương68,7738.000
10PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP65,6514.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 8/12/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS21,817.100
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội11,4149.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam10,1426.500
4OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH8,269.600
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP6,9588.700
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng6,7719.000
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP4,5114.800
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,8739.900
9ARTCTCP Chứng khoán BOS2,3313.800
10TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt2,0821.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings1,98252.300
2PVICTCP PVI0,6247.900
3CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC0,588.200
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP0,5588.700
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,5119.000
6LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng0,45111.500
7PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,4214.500
8BAXCTCP Thống Nhất0,2473.000
9PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị0,2110.800
10L14Công ty cổ phần LICOGI 140,20257.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-4,5649.500
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-2,7212.500
3HUTCTCP Tasco-1,7818.500
4APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-1,2077.400
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,7439.900
6OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH-0,489.600
7KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-0,257.400
8IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,1819.600
9C69CTCP Xây dựng 1369-0,1719.900
10LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao-0,1523.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 8/12/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH19,908.2589.600
2LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar5,7031636.600
3PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP2,904.50914.800
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,406.95588.700
5VITCTCP Viglacera Tiên Sơn2,2015219.300
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS2,2021.8127.100
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 8/12/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX