Chứng khoán ngày 9/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu chứng khoán như FRT, SSI, VND… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh và thu hút dòng tiền trở lại.
Top 10 chứng khoán ngày 9/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.467,98 điểm Tăng/giảm: 15,11 điểm 1,04% Tổng KLGD: 665,46 triệu CP Tổng GTGD: 19.515,22 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.304,98 tỷ đồng Nước ngoài bán: 955,76 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 349,22 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 6,99% 68.800 2 BAF #N/A 6,99% 31.350 3 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 6,99% 87.200 4 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 6,98% 53.600 5 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,97% 32.200 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 6,97% 9.810 7 NAV CTCP Nam Việt 6,95% 24.600 8 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 6,95% 22.300 9 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 6,94% 36.200 10 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,93% 30.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -6,98% 33.350 2 LM8 CTCP Lilama 18 -6,98% 18.000 3 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam -6,96% 8.290 4 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,96% 12.700 5 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành -6,83% 39.600 6 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam -6,82% 10.250 7 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I -6,82% 14.350 8 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -6,50% 10.800 9 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -6,41% 24.100 10 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,31% 46.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 881,41 53.800 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 657,44 115.000 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 497,51 10.200 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 486,09 47.100 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 461,48 35.600 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 438,89 79.900 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 419,31 175.700 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 402,87 15.450 9 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 394,21 98.800 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 385,25 33.050
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 48,78 10.200 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 26,08 15.450 3 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 22,28 14.700 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 20,99 8.280 5 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 19,47 9.810 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 16,38 53.800 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 16,36 6.730 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 16,00 15.300 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 12,96 35.600 10 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 12,83 22.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 91,86 107.000 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 65,88 81.600 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 59,21 33.750 4 VRE CTCP Vincom Retail 46,64 30.450 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 39,46 79.900 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 35,71 175.700 7 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 32,04 36.200 8 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 28,26 48.100 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 21,85 53.800 10 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 19,46 154.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -60,72 22.300 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -53,90 35.600 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -42,61 47.100 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -37,24 99.200 5 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -35,03 75.100 6 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -23,95 44.500 7 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -23,49 152.500 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP -17,83 15.450 9 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -16,78 37.350 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -11,76 115.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 3,90 3.330 24.000 2 CIG CTCP COMA18 2,50 686 13.700 3 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang 2,30 250 28.200 4 PPC CTCP Nhiệt điện Phả Lại 2,10 605 23.500 5 LM8 CTCP Lilama 18 2,10 117 18.000 6 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải 2,00 570 26.000 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 9/12/2021 trên HNX HNX-Index: 452,53 điểm Tăng/giảm: 2,79 điểm 0,62% Tổng KLGD: 93,03 triệu CP Tổng GTGD: 2.603,11 tỷ đồng Nước ngoài mua: 20,65 tỷ đồng Nước ngoài bán: 17,20 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 3,45 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 10,00% 48.400 2 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,94% 36.500 3 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,92% 72.000 4 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex 9,89% 38.900 5 VMC CTCP Vimeco 9,63% 23.900 6 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 9,55% 19.500 7 VTL CTCP Vang Thăng Long 9,52% 13.800 8 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 9,47% 18.500 9 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 9,38% 10.500 10 KHS CTCP Kiên Hùng 9,29% 29.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SDA CTCP Simco Sông Đà -10,00% 34.200 2 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama -10,00% 8.100 3 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -9,87% 13.700 4 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -9,87% 33.800 5 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -9,73% 23.200 6 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ -9,71% 15.800 7 SDC CTCP Tư vấn Sông Đà -9,71% 9.300 8 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -9,57% 17.000 9 LM7 CTCP Lilama 7 -9,52% 7.600 10 SSM CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM -9,52% 7.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 361,33 90.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 357,89 51.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 196,26 26.800 4 THD CTCP Thaiholdings 115,17 252.800 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 111,21 40.900 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 93,39 39.300 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 63,79 7.000 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 60,06 39.300 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 56,85 17.000 10 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 42,69 33.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 9/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 8,93 7.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,35 26.800 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,14 51.500 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,03 90.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 3,17 17.000 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 2,86 40.900 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,36 14.100 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,35 39.300 9 HUT CTCP Tasco 2,11 18.800 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 2,10 19.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 13,98 90.000 2 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 1,13 19.900 3 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 0,51 7.700 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,42 40.900 5 PVI CTCP PVI 0,41 47.700 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,31 14.500 7 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 0,26 8.300 8 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,15 117.000 9 BAX CTCP Thống Nhất 0,12 72.000 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,11 17.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -7,18 51.500 2 SCI CTCP SCI E&C -1,53 37.700 3 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -1,39 83.000 4 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -0,95 12.500 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,91 39.300 6 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,55 38.000 7 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,44 39.300 8 HUT CTCP Tasco -0,38 18.800 9 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -0,30 7.900 10 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,18 13.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 9/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 GMA CTCP Enteco Việt Nam 4,90 131 61.000 2 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 4,20 752 18.500 3 0 #N/A – – – 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX