Chứng khoán ngày 11/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu vận tải – logistic và phân bón tiếp tục nổi bật nhất hôm nay khi đa số tăng trần và xanh đậm.
Có thể bạn quan tâm:
Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam
Top 10 chứng khoán ngày 11/8/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.357,79 điểm Tăng/giảm: -4,64 điểm -0,34% Tổng KLGD: 806,77 triệu CP Tổng GTGD: 26.344,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.200,31 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.942,12 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -741,81 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 GTA CTCP Chế biến Gỗ Thuận An 6,99% 15.300 2 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công 6,99% 81.100 3 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa 6,99% 20.650 4 SFI CTCP Đại lý Vận tải SAFI 6,98% 49.000 5 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,98% 33.700 6 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 6,97% 26.850 7 TPC CTCP Nhựa Tân Đại Hưng 6,96% 9.520 8 CLL Công ty cổ phần Cảng Cát Lái 6,95% 34.600 9 HTV CTCP Logistics Vicem 6,94% 15.400 10 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,91% 30.150
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 -6,96% 17.400 2 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á -6,84% 12.950 3 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -6,44% 16.000 4 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn -6,13% 23.000 5 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex -6,00% 23.500 6 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC -5,96% 43.400 7 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 -5,74% 7.400 8 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA -5,37% 35.300 9 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội -5,31% 25.900 10 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -5,06% 28.200
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.071,80 48.950 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.070,63 52.300 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.020,66 57.700 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 957,07 116.000 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 824,68 61.200 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 795,14 30.400 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 790,56 34.400 8 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 593,72 36.000 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 593,54 34.300 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 580,13 29.700
Container vans waiting to be shipped at Danang Port. The Port is the third largest port system in Viet Nam and lies at the eastern end of the GMS East–West Economic Corridor (EWEC), which connects Viet Nam with Lao PDR, Thailand, and Myanmar. >> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 11/8/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 26,16 30.400 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 22,98 34.400 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,90 48.950 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 21,10 11.600 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 20,47 52.300 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 19,53 29.700 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 17,69 57.700 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 17,30 34.300 9 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 16,49 36.000 10 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 16,43 11.000
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 196,85 116.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 104,03 30.400 3 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 97,01 53.400 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam 42,62 90.900 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 30,22 42.550 6 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 19,12 164.000 7 PTB CTCP Phú Tài 16,23 104.100 8 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 11,07 92.900 9 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 10,95 53.000 10 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 8,95 99.600
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -327,54 57.700 2 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -263,24 25.900 3 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -87,12 55.100 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -72,59 111.000 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -56,57 29.700 6 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -46,83 103.900 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -43,79 95.500 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -39,72 34.300 9 GMD CTCP Gemadept -37,60 49.450 10 VRE CTCP Vincom Retail -36,02 28.000
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HTV CTCP Logistics Vicem 77,30 175 15.400 2 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 30,70 906 12.900 3 CLL Công ty cổ phần Cảng Cát Lái 13,70 201 34.600 4 TNT CTCP Tài nguyên 12,60 2.575 10.100 5 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 10,20 195 11.700 6 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 10,10 4.178 26.100 7 TMT CTCP Ô tô TMT 9,90 151 9.800 8 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP 8,10 293 19.600 9 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 7,60 2.212 33.800 10 SFI CTCP Đại lý Vận tải SAFI 7,20 134 49.000
>> Mục lục
Top 10 chứng khoán ngày 11/8/2021 trên HNX HNX-Index: 334,44 điểm Tăng/giảm: -0,64 điểm -0,19% Tổng KLGD: 149,23 triệu CP Tổng GTGD: 3.448,21 tỷ đồng Nước ngoài mua: 37,53 tỷ đồng Nước ngoài bán: 60,28 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -22,75 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 10,00% 14.300 2 HMH CTCP Hải Minh 10,00% 15.400 3 PCE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung 10,00% 16.500 4 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 9,90% 33.300 5 CAG CTCP Cảng An Giang 9,88% 17.800 6 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 9,86% 39.000 7 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 9,84% 6.700 8 VSA Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam 9,79% 25.800 9 KHS CTCP Kiên Hùng 9,77% 23.600 10 DTK Tổng công ty Điện lực TKV – CTCP 9,73% 12.400
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -9,87% 34.700 2 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành -9,26% 29.400 3 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -8,96% 6.100 4 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn -8,83% 32.000 5 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -8,77% 52.000 6 SIC Công ty cổ phần ANI -8,72% 13.600 7 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -7,55% 14.700 8 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -6,78% 33.000 9 VGP CTCP Cảng Rau quả -6,67% 28.000 10 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -4,80% 33.700
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 560,02 50.000 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 455,27 29.000 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 379,67 45.800 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 333,76 26.700 5 THD CTCP Thaiholdings 132,70 211.500 6 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 127,10 32.000 7 PAN CTCP Tập đoàn PAN 105,69 28.900 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 87,96 15.400 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 84,98 22.600 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 82,86 35.200
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 15,47 29.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 12,31 26.700 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 11,04 50.000 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,17 45.800 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,14 4.300 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 5,96 15.400 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,68 9.300 8 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 5,51 7.500 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 3,91 32.000 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,84 9.000
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 12,41 28.400 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 6,48 122.500 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN 4,28 28.900 4 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,68 16.500 5 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 2,35 49.400 6 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 0,75 18.900 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,54 29.000 8 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,52 7.500 9 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,46 18.400 10 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng 0,33 10.300
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -31,44 50.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -10,72 26.700 3 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -5,23 23.000 4 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng -3,39 39.000 5 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -0,64 15.000 6 PGN CTCP Phụ gia Nhựa -0,61 15.400 7 SRA CTCP Sara Việt Nam -0,57 7.800 8 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,34 34.000 9 CVN Công ty cổ phần Vinam -0,32 8.200 10 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,31 16.100
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 104,10 156 9.400 2 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng 33,10 282 10.300 3 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 14,70 104 6.500 4 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 9,00 238 39.000 5 HOM Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai 8,70 796 5.200 6 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 7,00 183 15.000 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 6,50 5.507 7.500 8 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn 6,10 178 20.000 9 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 5,70 122 22.900 10 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 5,60 1.339 33.300
>> Mục lục
Nguồn dữ liệu: VPS