Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 24/3/2022

Chứng khoán ngày 24/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu DXG gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, Top 4 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 24/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.498,26 điểm
  • Tăng/giảm: -4,08 điểm -0,27%
  • Tổng KLGD: 784,91 triệu CP
  • Tổng GTGD: 24.833,51 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.461,60 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.576,46 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -114,86 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TMSCTCP Transimex6,99%111.700
2UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu6,99%15.300
3BCGCông ty cổ phần Bamboo Capital6,98%28.350
4TDWCTCP Cấp nước Thủ Đức6,97%40.650
5REECTCP Cơ điện lạnh6,97%79.700
6TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera6,97%7.980
7TNCCTCP Cao su Thống Nhất6,95%45.350
8NHHCTCP Nhựa Hà Nội6,94%33.100
9SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn6,92%19.300
10AAACTCP Nhựa An Phát Xanh6,90%19.350
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1MCPCông ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu-6,45%28.300
2CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-5,92%18.300
3TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh-5,56%17.000
4SFGCTCP Phân bón Miền Nam-4,42%19.500
5S4ACTCP Thủy điện Sê San 4A-4,07%35.400
6ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre-3,89%39.550
7LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-3,45%7.010
8SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng-3,33%13.100
9LM8CTCP Lilama 18-3,12%15.550
10FIRCTCP Địa ốc First Real-2,68%54.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 24/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh1.007,0646.150
2DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang765,38222.500
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát692,6446.400
4NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va594,3582.800
5PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt514,4493.900
6HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân511,4910.250
7GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam498,9039.900
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng460,6636.350
9NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long459,7060.800
10BCGCông ty cổ phần Bamboo Capital429,0528.350
Chứng khoán ngày 24/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân49,9010.250
2HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai26,8213.350
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC26,2314.300
4DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh21,8246.150
5AAACTCP Nhựa An Phát Xanh19,7319.350
6ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros15,729.200
7BCGCông ty cổ phần Bamboo Capital15,1328.350
8HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát14,9346.400
9APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings14,7628.750
10ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo12,9817.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang358,57222.500
2VHCCTCP Vĩnh Hoàn50,4291.400
3VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP41,2057.900
4NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long30,9460.800
5MSNCTCP Tập đoàn MaSan26,37146.600
6LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt15,7322.550
7HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh13,4628.100
8NKGCTCP Thép Nam Kim12,5648.900
9PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận11,63107.000
10GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP10,62112.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 24/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-169,7146.150
2VNMCTCP Sữa Việt Nam-128,7575.600
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-89,7246.400
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-41,3731.500
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes-30,9575.700
6GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-30,8339.900
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-29,1858.500
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-26,5743.800
9DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau-24,0845.200
10NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-19,0682.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera10,302578.000
2TRCCTCP Cao su Tây Ninh9,9013646.500
3SRFCTCP Kỹ Nghệ Lạnh5,5016121.000
4DBDCTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định4,8031356.700
5NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay4,2029924.800
6AAACTCP Nhựa An Phát Xanh3,8019.73019.400
7HIICTCP An Tiến Industries3,802.30015.200
8VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP3,703.54257.900
9REECTCP Cơ điện lạnh3,402.06279.700
10TMTCTCP Ô tô TMT3,4014122.500

Top 10 chứng khoán ngày 24/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 24/3/2022
  • HNX-Index: 462,80 điểm
  • Tăng/giảm: 0,70 điểm 0,15%
  • Tổng KLGD: 123,04 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.060,72 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 10,23 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 26,53 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -16,30 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận10,00%17.600
2KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia10,00%17.600
3TOTCTCP Vận tải Transimex10,00%14.300
4KSF#N/A9,96%119.200
5VTCCTCP Viễn thông VTC9,96%27.600
6UNICTCP Viễn Liên9,93%29.900
7HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề9,80%38.100
8CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam9,75%30.400
9PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam9,74%42.800
10VNFCông ty cổ phần Vinafreight9,72%31.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà-10,00%41.400
2ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục-9,86%25.600
3HUTCTCP Tasco-9,80%40.500
4LBECTCP Sách và Thiết bị trường học Long An-9,69%26.100
5CKVCTCP COKYVINA-9,68%22.400
6VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre-7,31%40.600
7MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-7,26%46.000
8CX8Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8-7,07%9.200
9CANCTCP Đồ hộp Hạ Long-6,62%55.000
10VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-6,47%65.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O514,0372.500
2HUTCTCP Tasco416,3240.500
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP363,9175.000
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam351,8135.300
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội188,7043.000
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG98,1834.100
7TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt92,2722.900
8VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina290,6465.900
9IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam87,8332.400
10THDCTCP Thaiholdings68,76170.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 24/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HUTCTCP Tasco10,1540.500
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,8135.300
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O7,0272.500
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,717.100
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP4,9175.000
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,3643.000
7TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt3,9922.900
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG2,8734.100
9ARTCTCP Chứng khoán BOS2,8511.400
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam2,8032.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân2,0735.600
2PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP1,7029.600
3TMCCTCP Thương mại – Xuất nhập khẩu Thủ Đức0,3617.500
4TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin0,2719.200
5VMCCTCP Vimeco0,2725.100
6PMSCTCP Cơ khí Xăng dầu0,2425.900
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP0,1975.000
8CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng0,1829.800
9PPPCTCP Dược phẩm Phong Phú0,1616.800
10GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh0,1521.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-11,7035.300
2NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng-2,6516.900
3PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-2,3548.600
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-1,99114.500
5LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài-0,989.000
6PGNCTCP Phụ gia Nhựa-0,9815.800
7DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco-0,5557.900
8BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,3337.900
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-0,3115.500
10HMHCTCP Hải Minh-0,3121.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 24/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VTCCTCP Viễn thông VTC24,9020127.600
2UNICTCP Viễn Liên18,5033729.900
3VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina25,901.42965.900
4CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam4,9021330.400
5VCSCông ty cổ phần VICOSTONE4,30447114.500
6LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng3,80131166.800
7PGNCTCP Phụ gia Nhựa3,2020115.800
8PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago3,1026935.300
9DNPCTCP Nhựa Đồng Nai3,0023633.000
10HOMCông ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai2,501.33610.300

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 24/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX