Chứng khoán ngày 20/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá ít nhất trong rổ VN30, Top 3 về giá trị giao dịch, Top 6 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Có thể bạn quan tâm:
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 9-13/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 2-6/8/2021
Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 20/8/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.329,43 điểm
- Tăng/giảm: -45,42 điểm -3,30%
- Tổng KLGD: 1.206,47 triệu CP
- Tổng GTGD: 38.349,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.375,37 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.148,85 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -773,48 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | APG | CTCP Chứng khoán APG | 7,00% | 16.050 |
| 2 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 7,00% | 48.150 |
| 3 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 7,00% | 7.340 |
| 4 | VGC | Tổng Công ty Viglacera – CTCP | 6,99% | 35.950 |
| 5 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 6,95% | 6.770 |
| 6 | SPM | CTCP S.P.M | 6,95% | 17.700 |
| 7 | TNA | CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam | 6,92% | 13.900 |
| 8 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 6,91% | 23.200 |
| 9 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,89% | 22.500 |
| 10 | PAC | CTCP Pin Ắc quy Miền Nam | 6,87% | 36.550 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TNH | CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên | -6,99% | 39.900 |
| 2 | POM | CTCP Thép Pomina | -6,98% | 16.000 |
| 3 | PVT | Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | -6,97% | 21.350 |
| 4 | HAI | CTCP Nông dược H.A.I | -6,96% | 4.280 |
| 5 | DRH | Công ty cổ phần DRH Holdings | -6,94% | 10.050 |
| 6 | HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | -6,91% | 55.200 |
| 7 | TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | -6,89% | 42.550 |
| 8 | PC1 | Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 | -6,88% | 30.450 |
| 9 | VSH | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh | -6,84% | 26.550 |
| 10 | SMC | CTCP Ðầu tư Thương mại SMC | -6,82% | 45.100 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 20/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.995,07 | 49.000 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.399,94 | 108.100 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 986,26 | 62.500 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 971,20 | 50.500 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 770,20 | 28.300 |
| 6 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 647,45 | 62.500 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 503,64 | 29.900 |
| 8 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 497,56 | 38.750 |
| 9 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 437,24 | 36.600 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 389,95 | 32.700 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 49,33 | 49.000 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 42,11 | 28.300 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 31,89 | 29.900 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 31,46 | 50.500 |
| 5 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 28,58 | 24.000 |
| 6 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 26,61 | 62.500 |
| 7 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 26,51 | 21.100 |
| 8 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 25,64 | 10.450 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 23,43 | 32.700 |
| 10 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 22,87 | 32.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 189,17 | 62.500 |
| 2 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 50,30 | 107.500 |
| 3 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 36,66 | 108.100 |
| 4 | PHR | Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa | 6,92 | 51.300 |
| 5 | PC1 | Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 | 5,66 | 30.450 |
| 6 | TV2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | 5,65 | 50.000 |
| 7 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 5,48 | 39.550 |
| 8 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 5,05 | 24.000 |
| 9 | HAX | CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | 3,91 | 23.800 |
| 10 | GIL | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 3,75 | 61.600 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 20/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -181,45 | 49.000 |
| 2 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | -158,97 | 119.800 |
| 3 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -107,73 | 97.700 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -101,68 | 32.700 |
| 5 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -49,50 | 57.000 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -41,86 | 36.600 |
| 7 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -39,52 | 133.800 |
| 8 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -37,75 | 87.800 |
| 9 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -31,10 | 103.700 |
| 10 | PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | -25,79 | 18.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TNA | CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam | 11,80 | 1.334 | 13.900 |
| 2 | YBM | CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | 10,90 | 134 | 6.700 |
| 3 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | 10,80 | 14.872 | 5.500 |
| 4 | KHP | CTCP Điện lực Khánh Hòa | 10,40 | 649 | 6.600 |
| 5 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 7,80 | 328 | 6.800 |
| 6 | TLD | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 7,40 | 2.259 | 6.600 |
| 7 | VGC | Tổng Công ty Viglacera – CTCP | 6,10 | 7.045 | 36.000 |
| 8 | KPF | CTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh | 5,60 | 361 | 14.600 |
| 9 | HAR | CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền | 5,20 | 1.840 | 4.800 |
| 10 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 5,00 | 126 | 6.900 |
Top 10 chứng khoán ngày 20/8/2021 trên HNX

- HNX-Index: 338,06 điểm
- Tăng/giảm: -8,01 điểm -2,31%
- Tổng KLGD: 280,73 triệu CP
- Tổng GTGD: 7.060,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 116,04 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 51,68 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 64,36 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | 10,00% | 13.200 |
| 2 | LCS | CTCP Licogi 166 | 10,00% | 3.300 |
| 3 | SDN | CTCP Sơn Đồng Nai | 9,89% | 38.900 |
| 4 | SCI | CTCP SCI E&C | 9,88% | 37.800 |
| 5 | SIC | Công ty cổ phần ANI | 9,85% | 14.500 |
| 6 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | 9,83% | 38.000 |
| 7 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 9,73% | 28.200 |
| 8 | CAG | CTCP Cảng An Giang | 9,67% | 29.500 |
| 9 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | 9,66% | 15.900 |
| 10 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 9,59% | 8.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | L40 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | -10,00% | 36.000 |
| 2 | MIM | CTCP Khoáng sản và Cơ khí | -10,00% | 8.100 |
| 3 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | -9,93% | 39.900 |
| 4 | SGC | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | -9,91% | 88.200 |
| 5 | SJ1 | Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu | -9,50% | 16.200 |
| 6 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | -9,30% | 15.600 |
| 7 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | -9,16% | 62.500 |
| 8 | VXB | CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre | -9,09% | 8.000 |
| 9 | CX8 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 | -8,97% | 7.100 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -8,67% | 27.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.277,00 | 28.400 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 1.202,48 | 53.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 921,91 | 50.500 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 414,19 | 25.000 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 353,10 | 38.300 |
| 6 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 280,60 | 35.800 |
| 7 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 219,25 | 27.400 |
| 8 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 133,25 | 29.100 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 120,76 | 12.800 |
| 10 | THD | CTCP Thaiholdings | 107,35 | 213.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 20/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 44,70 | 28.400 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 22,72 | 53.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 18,04 | 50.500 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 15,84 | 25.000 |
| 5 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 9,50 | 9.700 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,47 | 12.800 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 9,01 | 8.700 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 8,89 | 38.300 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 7,78 | 35.800 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 7,70 | 27.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 75,50 | 53.000 |
| 2 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 7,24 | 27.000 |
| 3 | VBC | CTCP Nhựa Bao bì Vinh | 0,95 | 19.900 |
| 4 | S99 | CTCP SCI | 0,88 | 21.000 |
| 5 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 0,74 | 31.300 |
| 6 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,71 | 70.800 |
| 7 | SRA | CTCP Sara Việt Nam | 0,62 | 8.600 |
| 8 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,59 | 33.200 |
| 9 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,54 | 8.800 |
| 10 | SZB | Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình | 0,40 | 33.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -9,41 | 25.000 |
| 2 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -4,68 | 20.800 |
| 3 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -2,00 | 12.800 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -1,70 | 50.500 |
| 5 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -1,07 | 11.200 |
| 6 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | -1,00 | 30.000 |
| 7 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -0,91 | 27.300 |
| 8 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | -0,64 | 34.100 |
| 9 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | -0,60 | 16.500 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -0,55 | 27.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 20/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | NHP | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP | 82,10 | 5.898 | 1.700 |
| 2 | HKB | CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội – Kinh Bắc | 10,10 | 328 | 1.400 |
| 3 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | 9,70 | 1.821 | 9.800 |
| 4 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | 7,40 | 556 | 11.200 |
| 5 | CTC | Công ty cổ phần Gia Lai CTC | 5,90 | 841 | 4.800 |
| 6 | PPP | CTCP Dược phẩm Phong Phú | 5,60 | 157 | 17.800 |
| 7 | SCI | CTCP SCI E&C | 5,10 | 1.055 | 37.800 |
| 8 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 4,90 | 4.580 | 5.500 |
| 9 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 4,80 | 1.100 | 17.000 |
| 10 | S99 | CTCP SCI | 4,70 | 3.811 | 21.000 |