Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 24/8/2021

Chứng khoán ngày 24/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VHM nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 4 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm:

Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 24/8/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.298,74 điểm
  • Tăng/giảm: -0,12 điểm -0,01%
  • Tổng KLGD: 714,27 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.432,77 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.496,82 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.363,08 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 133,74 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BICTổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam6,99%25.250
2PHCCông ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings6,99%23.700
3VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex6,99%55.100
4TNCCTCP Cao su Thống Nhất6,97%27.600
5BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định6,96%17.650
6SPMCTCP S.P.M6,87%20.200
7DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản6,85%26.500
8LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung6,83%12.500
9TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải6,50%21.300
10SBVCTCP Siam Brothers Việt Nam6,38%15.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang-7,00%27.900
2JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật-6,99%5.190
3VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX-6,99%28.650
4CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam-6,92%28.250
5VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam-6,88%12.200
6VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt-6,86%29.200
7HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-6,84%53.200
8RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-6,81%21.900
9FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T-6,80%19.900
10TNACTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam-6,79%13.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 24/8/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes2.220,19107.300
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.425,7961.200
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.047,1347.750
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)794,4649.000
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín704,7127.250
6HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh563,2853.200
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng509,0761.000
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt504,2758.100
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng415,5930.600
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội399,1528.550
Chứng khoán ngày 24/8/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín25,8627.250
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI23,3061.200
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát21,9347.750
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes20,69107.300
5FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T18,4319.900
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)16,2149.000
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội13,9828.550
8DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng13,5830.600
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam11,4822.600
10CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam11,1832.750
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI155,6561.200
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes94,35107.300
3VHCCTCP Vĩnh Hoàn34,7944.250
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội27,2928.550
5VNMCTCP Sữa Việt Nam24,1786.300
6SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn15,02142.400
7LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt14,0923.050
8BMITổng CTCP Bảo Minh12,7138.800
9PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa12,6450.500
10NTLCTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm11,8531.250
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 24/8/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan-69,34128.500
2GMDCTCP Gemadept-62,0046.950
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-42,8747.750
4DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-27,7835.400
5VRECTCP Vincom Retail-23,9626.150
6DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-21,9130.600
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-21,3727.250
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-19,6458.100
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-18,3761.000
10VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-15,3097.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định5,9072717.600
2E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN305,402.33324.000
3FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD4,6024620.400
4TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải3,601.24721.300
5DTACTCP Đệ Tam3,1047511.900
6TMTCTCP Ô tô TMT3,0010110.100
7AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang2,9017927.900
8HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC2,901.6889.100
9TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt2,905.16824.000
10DPRCTCP Cao su Đồng Phú2,7041559.100

Top 10 chứng khoán ngày 24/8/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 24/8/2021
  • HNX-Index: 331,79 điểm
  • Tăng/giảm: -3,05 điểm -0,91%
  • Tổng KLGD: 174,28 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.493,33 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 71,28 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 194,11 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -122,83 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SICCông ty cổ phần ANI10,00%15.400
2DADCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng10,00%23.100
3L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 4010,00%36.300
4VE4CTCP Xây dựng điện VNECO410,00%28.600
5EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội9,70%18.100
6KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ9,68%3.400
7SD2CTCP Sông Đà 29,68%6.800
8SMTCông ty cổ phần SAMETEL9,30%9.400
9FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam9,09%3.600
10KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam9,09%3.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-10,00%23.400
2BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-10,00%12.600
3VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE-9,88%31.000
4SCICTCP SCI E&C-9,87%33.800
5CSCCTCP Tập đoàn COTANA-9,86%64.000
6NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh-9,76%11.100
7PIACông ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex-9,64%25.300
8PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí-9,60%11.300
9PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam-9,57%8.500
10MIMCTCP Khoáng sản và Cơ khí-9,41%7.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT1.124,4450.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội451,8840.000
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội326,3127.000
4MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB193,7433.500
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam173,9624.100
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP148,4734.700
7TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt119,4024.000
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG117,7928.600
9THDCTCP Thaiholdings109,67213.900
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE79,56116.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 24/8/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT22,2450.000
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội11,9427.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội11,2940.000
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,2224.100
5ARTCTCP Chứng khoán BOS6,249.600
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB5,6233.500
7VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam5,526.400
8TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt5,1724.000
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,3012.600
10DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam4,197.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh3,6426.800
2PANCTCP Tập đoàn PAN2,0826.900
3PVICTCP PVI0,8341.200
4BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam0,7127.500
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,6320.200
6IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam0,5021.000
7CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng0,4729.600
8GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân0,4020.200
9DADCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng0,3823.100
10PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP0,2632.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-120,3750.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-8,2740.000
3IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,8711.400
4LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng-0,6583.400
5EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,6218.100
6THDCTCP Thaiholdings-0,45213.900
7TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt-0,3724.000
8SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,3027.000
9INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,2834.500
10SD5CTCP Sông Đà 5-0,279.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 24/8/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1DADCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng19,4017723.100
2EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội13,6025318.100
3KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ8,202.7063.400
4HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình4,6063510.400
5FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam4,404903.600
6VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam4,305.5156.400
7CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC3,807574.800
8IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam3,5044311.400
9SDTCTCP Sông Đà 103,201165.300
10CSCCTCP Tập đoàn COTANA3,2030064.000

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX