Chứng khoán ngày 8/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi giá tăng trần, trong Top 4 về giá trị, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 4 trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 7/9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/9/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 8/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.333,61 điểm
- Tăng/giảm: -8,29 điểm -0,62%
- Tổng KLGD: 626,07 triệu CP
- Tổng GTGD: 19.579,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.371,21 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.853,35 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -482,14 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 6,98% | 26.800 |
| 2 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | 6,93% | 5.400 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 6,93% | 44.250 |
| 4 | VNL | Công ty cổ phần Logistics Vinalink | 6,92% | 29.350 |
| 5 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 6,89% | 6.050 |
| 6 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,88% | 40.350 |
| 7 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 6,85% | 22.600 |
| 8 | VIX | Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | 6,84% | 19.500 |
| 9 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 6,84% | 4.840 |
| 10 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | 6,84% | 6.400 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SPM | CTCP S.P.M | -7,00% | 27.900 |
| 2 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | -6,89% | 18.250 |
| 3 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | -6,87% | 66.500 |
| 4 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | -6,84% | 10.900 |
| 5 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | -6,80% | 21.250 |
| 6 | HU3 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 | -6,80% | 7.270 |
| 7 | CEE | CTCP Xây dựng Hạ tầng CII | -6,78% | 14.450 |
| 8 | TMT | CTCP Ô tô TMT | -6,67% | 11.200 |
| 9 | HTL | CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | -6,66% | 20.350 |
| 10 | HPX | Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát | -6,57% | 32.750 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 8/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.694,95 | 51.300 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.004,71 | 107.900 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 778,85 | 43.450 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 644,31 | 44.250 |
| 5 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 642,04 | 43.600 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 443,69 | 52.500 |
| 7 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 391,34 | 41.600 |
| 8 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 377,63 | 63.200 |
| 9 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 348,96 | 48.800 |
| 10 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 325,17 | 55.200 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 33,04 | 51.300 |
| 2 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 17,93 | 43.450 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 14,73 | 43.600 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 14,56 | 44.250 |
| 5 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 14,11 | 18.250 |
| 6 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 12,09 | 11.900 |
| 7 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 11,73 | 19.000 |
| 8 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 11,08 | 10.750 |
| 9 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 9,67 | 27.300 |
| 10 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 9,48 | 25.300 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 70,85 | 25.120 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 50,45 | 99.700 |
| 3 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 38,94 | 26.750 |
| 4 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 24,78 | 22.000 |
| 5 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 22,33 | 23.300 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 21,60 | 52.500 |
| 7 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 19,88 | 43.450 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 19,21 | 32.150 |
| 9 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 18,17 | 20.640 |
| 10 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | 11,67 | 44.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 8/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -251,45 | 107.900 |
| 2 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -144,85 | 92.000 |
| 3 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -85,60 | 85.400 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -81,02 | 44.250 |
| 5 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -69,90 | 128.000 |
| 6 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -18,82 | 62.000 |
| 7 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | -16,76 | 49.300 |
| 8 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -16,58 | 27.300 |
| 9 | BID | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -16,41 | 39.600 |
| 10 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -16,11 | 51.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 5,20 | 2.071 | 22.600 |
| 2 | MCG | CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam | 5,00 | 194 | 3.700 |
| 3 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 4,70 | 845 | 6.100 |
| 4 | RDP | CTCP Rạng Đông Holding | 3,60 | 189 | 13.400 |
| 5 | SAV | CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX | 3,20 | 247 | 27.000 |
| 6 | MSH | Công ty cổ phần May Sông Hồng | 3,00 | 424 | 82.100 |
| 7 | TYA | CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | 2,80 | 196 | 17.800 |
| 8 | HVN | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP | 2,30 | 1.438 | 22.400 |
| 9 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 2,00 | 117 | 7.800 |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Top 10 chứng khoán ngày 8/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 347,28 điểm
- Tăng/giảm: 0,80 điểm 0,23%
- Tổng KLGD: 133,77 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.875,39 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 17,49 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 9,45 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 8,04 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | CAG | CTCP Cảng An Giang | 10,00% | 26.400 |
| 2 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 9,92% | 26.600 |
| 3 | CTT | CTCP Chế tạo máy Vinacomin | 9,91% | 12.200 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 9,81% | 34.700 |
| 5 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | 9,79% | 15.700 |
| 6 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 9,76% | 22.500 |
| 7 | NAG | Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa | 9,72% | 7.900 |
| 8 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | 9,69% | 21.500 |
| 9 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 9,62% | 5.700 |
| 10 | VSM | CTCP Container Miền Trung | 9,60% | 21.700 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | MKV | CTCP Dược Thú y Cai Lậy | -10,00% | 29.700 |
| 2 | MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin | -9,92% | 11.800 |
| 3 | INC | CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO | -9,62% | 9.400 |
| 4 | VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | -9,57% | 17.000 |
| 5 | KTT | Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT | -9,46% | 6.700 |
| 6 | SGH | CTCP Khách sạn Sài Gòn | -9,26% | 33.300 |
| 7 | MCO | CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | -7,89% | 3.500 |
| 8 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | -7,73% | 19.100 |
| 9 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | -7,67% | 31.300 |
| 10 | APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | -7,50% | 7.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 399,65 | 26.500 |
| 2 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 239,33 | 42.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 225,19 | 40.100 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 187,60 | 25.200 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 116,09 | 20.000 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 113,77 | 218.000 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 91,39 | 36.300 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 84,40 | 30.300 |
| 9 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 46,67 | 24.300 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 42,74 | 16.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 8/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 14,89 | 26.500 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 7,38 | 25.200 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 5,70 | 42.000 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 5,62 | 20.000 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,57 | 40.100 |
| 6 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 4,74 | 5.700 |
| 7 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 4,38 | 8.800 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 4,02 | 8.900 |
| 9 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 3,45 | 4.000 |
| 10 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 3,27 | 3.300 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 3,82 | 40.100 |
| 2 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | 2,05 | 23.100 |
| 3 | HUT | CTCP Tasco | 1,34 | 8.900 |
| 4 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 1,16 | 18.400 |
| 5 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 1,01 | 8.800 |
| 6 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 0,81 | 30.300 |
| 7 | PSD | Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | 0,57 | 22.500 |
| 8 | THD | CTCP Thaiholdings | 0,52 | 218.000 |
| 9 | TA9 | CTCP Xây lắp Thành An 96 | 0,47 | 11.800 |
| 10 | TTH | Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành | 0,39 | 3.700 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -3,22 | 20.000 |
| 2 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -1,31 | 18.400 |
| 3 | SRA | CTCP Sara Việt Nam | -0,84 | 9.600 |
| 4 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | -0,51 | 35.300 |
| 5 | SCI | CTCP SCI E&C | -0,40 | 35.800 |
| 6 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | -0,33 | 32.000 |
| 7 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -0,26 | 11.100 |
| 8 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | -0,16 | 10.700 |
| 9 | GKM | CTCP Khang Minh Group | -0,16 | 19.600 |
| 10 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | -0,16 | 24.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 8/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VSM | CTCP Container Miền Trung | 315,20 | 118 | 21.700 |
| 2 | NAG | Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa | 12,50 | 448 | 7.900 |
| 3 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 8,90 | 1.870 | 24.300 |
| 4 | VIT | CTCP Viglacera Tiên Sơn | 8,20 | 333 | 13.600 |
| 5 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 7,70 | 1.269 | 31.300 |
| 6 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 4,50 | 4.739 | 5.700 |
| 7 | VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 4,10 | 230 | 17.000 |
| 8 | CAG | CTCP Cảng An Giang | 2,40 | 269 | 26.400 |
| 9 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 2,20 | 247 | 4.100 |
| 10 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | 2,10 | 545 | 10.700 |