Chứng khoán ngày 7/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu ngân hàng như TPB, TCB, MBB, CTG… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30.
Top 10 chứng khoán ngày 7/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.341,90 điểm Tăng/giảm: -4,49 điểm -0,33% Tổng KLGD: 869,38 triệu CP Tổng GTGD: 26.659,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.327,23 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.153,15 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -825,9 2 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,96% 5.990 2 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,94% 37.750 3 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,87% 34.200 4 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 6,84% 11.700 5 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải 6,82% 25.050 6 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 6,80% 27.450 7 RDP CTCP Rạng Đông Holding 6,77% 12.600 8 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 6,76% 18.250 9 APG CTCP Chứng khoán APG 6,75% 20.550 10 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,74% 3.480
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -7,00% 55.800 2 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,99% 4.530 3 TMT CTCP Ô tô TMT -6,98% 12.000 4 SPM CTCP S.P.M -6,98% 30.000 5 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -6,96% 43.450 6 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex -6,92% 71.400 7 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings -6,89% 51.400 8 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -6,82% 22.550 9 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,82% 22.550 10 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital -6,81% 18.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.584,21 50.700 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.483,04 60.400 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.271,24 109.600 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 724,60 42.100 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 667,80 63.500 6 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 638,09 64.300 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 635,33 42.500 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 612,22 33.300 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 583,13 28.600 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 576,49 49.650
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 31,25 50.700 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 24,55 60.400 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 20,69 10.800 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 20,39 28.600 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 18,39 33.300 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 17,21 42.100 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 16,12 5.020 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 14,95 42.500 9 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 14,88 7.110 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 14,86 12.050
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 44,74 100.000 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 37,20 28.600 3 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 31,51 24.650 4 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 28,18 64.300 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 27,81 32.650 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 21,95 27.900 7 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 14,44 67.300 8 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 13,87 114.700 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 13,82 42.500 10 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 10,91 56.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -354,38 109.600 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -247,28 60.400 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -88,46 93.900 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -61,07 50.700 5 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -44,96 129.800 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam -38,34 86.300 7 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre -28,20 83.900 8 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia -23,50 46.900 9 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -22,46 44.400 10 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -18,61 86.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 5,80 2.647 3.200 2 SPM CTCP S.P.M 5,60 220 30.000 3 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 4,40 143 3.500 4 NNC CTCP Đá Núi Nhỏ 3,40 239 26.600 5 GTN Công ty cổ phần GTNfoods 3,20 2.910 19.000 6 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 3,00 1.320 26.000 7 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 2,80 417 7.700 8 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 2,80 11.321 36.400 9 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ 2,70 3.265 6.800 10 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 2,60 1.133 12.800
Top 10 chứng khoán ngày 7/9/2021 trên HNX HNX-Index: 346,48 điểm Tăng/giảm: 0,85 điểm 0,25% Tổng KLGD: 180,16 triệu CP Tổng GTGD: 3.733,37 tỷ đồng Nước ngoài mua: 24,89 tỷ đồng Nước ngoài bán: 12,52 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 12,37 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PRC CTCP Logistics Portserco 10,00% 16.500 2 VSM CTCP Container Miền Trung 10,00% 19.800 3 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 9,94% 34.300 4 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,86% 37.900 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 9,72% 31.600 6 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 9,63% 20.500 7 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 9,57% 20.600 8 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 9,52% 13.800 9 SPI Công ty cổ phần SPI 9,52% 13.800 10 MEL CTCP Thép Mê Lin 9,52% 18.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành -10,00% 3.600 2 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP -9,78% 8.300 3 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,58% 56.600 4 FID CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam -9,09% 4.000 5 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public -8,93% 5.100 6 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -8,47% 5.400 7 HHG CTCP Hoàng Hà -8,33% 3.300 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -8,26% 22.200 9 LIG CTCP Licogi 13 -8,25% 8.900 10 LM7 CTCP Lilama 7 -7,84% 4.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 476,08 40.300 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 425,38 26.600 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 389,56 41.300 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 247,10 25.600 5 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 184,24 37.200 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 172,96 30.000 7 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 142,78 20.600 8 THD CTCP Thaiholdings 105,55 217.900 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 91,23 22.200 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 57,37 8.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 7/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 15,85 26.600 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 11,94 40.300 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,47 25.600 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 9,24 41.300 5 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 7,06 20.600 6 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 6,62 3.200 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 6,29 8.800 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 5,58 30.000 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,07 4.100 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 4,92 37.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,33 40.300 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 3,74 117.000 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 2,38 26.600 4 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 1,23 3.200 5 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 1,20 37.200 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,49 9.700 7 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 0,48 12.300 8 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 0,44 13.900 9 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 0,44 23.800 10 SCI CTCP SCI E&C 0,44 35.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -3,57 19.600 2 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -1,10 20.600 3 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -0,60 18.100 4 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ -0,54 12.300 5 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,41 17.900 6 PVI CTCP PVI -0,38 44.500 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,25 16.400 8 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc -0,25 25.100 9 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -0,24 12.600 10 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,24 39.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 7/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 37,30 249 19.600 2 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 11,30 1.236 33.900 3 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 9,80 937 10.800 4 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 5,00 4.227 5.200 5 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 4,60 127 9.700 6 BAB Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á 3,80 239 23.200 7 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 3,70 255 23.800 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,60 6.620 3.200 9 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 3,30 103 21.800 10 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 3,20 2.898 3.200
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 7/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX