Chứng khoán ngày 9/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HSG gây chú ý hôm nay khi được nước ngoài mua ròng nhiều nhất, trong Top 4 về giá trị, khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 9/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.343,98 điểm Tăng/giảm: 10,37 điểm 0,78% Tổng KLGD: 642,57 triệu CP Tổng GTGD: 19.583,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.202,18 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.716,77 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -514,59 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 6,98% 31.400 2 VPH CTCP Vạn Phát Hưng 6,94% 6.470 3 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,93% 43.150 4 KMR CTCP Mirae 6,92% 8.340 5 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP 6,91% 23.950 6 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải 6,90% 28.650 7 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương 6,88% 5.430 8 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 6,85% 24.150 9 APG CTCP Chứng khoán APG 6,81% 21.950 10 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 6,81% 5.170
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SPM CTCP S.P.M -6,99% 25.950 2 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex -6,92% 61.900 3 HAS CTCP HACISCO -6,86% 11.550 4 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam -6,85% 3.400 5 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 -6,70% 10.450 6 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -6,67% 50.400 7 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -5,91% 20.700 8 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII -5,54% 13.650 9 VIS CTCP Thép Việt Ý -5,09% 16.800 10 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -5,09% 11.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.905,67 51.900 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.068,92 107.700 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 885,34 43.950 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 820,69 44.900 5 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 581,71 17.500 6 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 473,57 37.800 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 390,96 63.400 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 387,22 49.300 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 335,54 52.900 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 308,91 63.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 36,72 51.900 2 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 33,24 17.500 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 20,14 43.950 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 18,28 44.900 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 13,97 11.050 6 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 13,85 18.500 7 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 12,53 37.800 8 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 11,53 19.600 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 10,50 28.400 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 9,93 107.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 91,45 44.900 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 52,10 32.400 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 33,81 28.400 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 26,55 52.900 5 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 23,50 23.300 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 20,51 99.300 7 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 14,90 28.850 8 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 12,23 40.500 9 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 9,97 40.950 10 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 9,36 55.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -273,11 107.700 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -124,29 91.300 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam -96,74 85.200 4 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -90,20 25.300 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -58,73 43.950 6 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -28,67 39.950 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -24,95 24.280 8 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -24,82 82.400 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -21,52 27.350 10 VRE CTCP Vincom Retail -21,43 27.450
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 8,30 364 14.700 2 KMR CTCP Mirae 5,30 1.820 8.300 3 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 4,70 818 8.000 4 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 3,90 227 6.300 5 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP 3,50 2.369 24.000 6 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 3,30 1.660 13.400 7 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 2,80 377 48.600 8 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 2,80 130 3.400 9 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 2,70 12.528 37.800 10 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 2,60 414 2.500
Top 10 chứng khoán ngày 9/9/2021 trên HNX HNX-Index: 350,44 điểm Tăng/giảm: 3,16 điểm 0,91% Tổng KLGD: 124,24 triệu CP Tổng GTGD: 2.557,46 tỷ đồng Nước ngoài mua: 13,88 tỷ đồng Nước ngoài bán: 318,38 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -304,50 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa 10,00% 12.100 2 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu 10,00% 22.000 3 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 10,00% 22.000 4 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình 10,00% 12.100 5 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 9,90% 34.400 6 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,89% 62.200 7 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 9,88% 26.700 8 CAG CTCP Cảng An Giang 9,85% 29.000 9 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 9,78% 24.700 10 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,77% 29.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin -9,79% 21.200 2 VMS CTCP Phát triển Hàng hải -9,63% 12.200 3 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,55% 14.200 4 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,15% 25.800 5 SD2 CTCP Sông Đà 2 -8,82% 6.200 6 SPI Công ty cổ phần SPI -8,78% 13.500 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -8,77% 5.200 8 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -8,48% 15.100 9 S55 CTCP Sông Đà 505 -7,89% 35.000 10 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn -7,19% 29.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 338,85 45.000 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 327,89 26.400 3 THD CTCP Thaiholdings 143,77 218.400 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 139,77 40.300 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 126,30 10.500 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 117,08 26.000 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 69,59 36.500 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 59,50 31.300 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 53,44 22.000 10 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 46,33 19.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 9/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 12,39 26.400 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 12,38 10.500 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 7,72 45.000 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,58 26.000 5 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,52 3.600 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,50 40.300 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 3,37 5.200 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,13 9.500 9 HUT CTCP Tasco 2,95 9.000 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 2,71 4.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 2,87 25.200 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,48 116.500 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,82 10.500 4 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,70 34.600 5 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng 0,40 26.400 6 PVI CTCP PVI 0,34 43.200 7 SCI CTCP SCI E&C 0,26 35.900 8 BAX CTCP Thống Nhất 0,20 74.600 9 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,19 11.100 10 HCC CTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex 0,18 10.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -286,75 26.700 2 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -19,86 12.900 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -2,19 34.700 4 SRA CTCP Sara Việt Nam -0,75 9.400 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,71 40.300 6 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,65 26.400 7 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,51 51.900 8 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá -0,47 21.400 9 GKM CTCP Khang Minh Group -0,22 21.500 10 THD CTCP Thaiholdings -0,22 218.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 9/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn 15,30 100 11.100 2 SD9 CTCP Sông Đà 9 8,50 683 8.300 3 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 6,10 344 14.900 4 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 5,90 1.235 10.400 5 CAG CTCP Cảng An Giang 4,70 578 29.000 6 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 4,00 142 7.800 7 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 3,60 805 34.400 8 SD5 CTCP Sông Đà 5 3,60 987 11.500 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,50 12.384 10.500 10 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 2,70 124 8.200
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX