Chứng khoán ngày 21/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 21/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.339,84 điểm Tăng/giảm: -10,64 điểm -0,79% Tổng KLGD: 859,68 triệu CP Tổng GTGD: 23.432,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.044,60 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.494,06 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -449,46 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 7,00% 74.900 2 SHA CTCP Sơn Hà Sài Gòn 6,99% 7.950 3 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,98% 96.500 4 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,98% 33.700 5 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật 6,97% 7.670 6 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,95% 4.000 7 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,95% 73.800 8 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 6,94% 4.310 9 SC5 CTCP Xây dựng số 5 6,94% 28.500 10 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,91% 4.950
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HRC CTCP Cao su Hòa Bình -7,00% 62.500 2 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang -6,98% 38.650 3 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay -6,97% 9.350 4 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -6,72% 13.900 5 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia -6,56% 21.400 6 ST8 CTCP Siêu Thanh -6,56% 10.700 7 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 -6,43% 10.200 8 BBC CTCP Bibica -6,30% 61.000 9 TEG Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành -6,19% 13.650 10 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -5,82% 17.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 21/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.465,43 50.800 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.041,17 77.500 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 819,09 46.700 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 665,59 42.500 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 506,93 50.400 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 460,53 66.900 7 NKG CTCP Thép Nam Kim 416,66 45.500 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 388,61 52.900 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 387,32 85.600 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 381,77 42.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 28,85 50.800 2 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 26,26 3.880 3 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 25,83 7.900 4 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 25,30 13.350 5 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 21,54 8.140 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 19,13 3.910 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 18,33 11.050 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 17,54 46.700 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 15,66 42.500 10 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 15,55 13.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 87,07 77.500 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 74,37 88.800 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 35,79 46.700 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 34,50 42.500 5 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 30,72 51.000 6 NKG CTCP Thép Nam Kim 21,36 45.500 7 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 20,49 20.400 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 10,00 19.050 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 8,43 98.000 10 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 6,55 18.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 21/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -162,35 25.500 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -97,15 50.800 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -92,81 85.600 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -70,58 26.800 5 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -56,80 24.850 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -53,61 156.700 7 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -33,95 41.900 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -33,11 28.000 9 VRE CTCP Vincom Retail -27,46 28.400 10 BMI Tổng CTCP Bảo Minh -20,72 38.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 MDG CTCP miền Đông 38,30 154 12.600 2 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 37,30 301 19.000 3 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 10,70 422 16.200 4 SAM CTCP SAM Holdings 9,70 2.137 12.600 5 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 7,90 771 4.000 6 SHA CTCP Sơn Hà Sài Gòn 6,30 1.239 7.900 7 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 4,30 4.887 7.300 8 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 4,20 317 8.500 9 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 4,00 1.787 10.300 10 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 3,80 519 7.300
Top 10 chứng khoán ngày 21/9/2021 trên HNX HNX-Index: 358,98 điểm Tăng/giảm: 0,11 điểm 0,03% Tổng KLGD: 201,90 triệu CP Tổng GTGD: 4.034,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9,26 tỷ đồng Nước ngoài bán: 25,93 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -16,67 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SDU CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà 10,00% 9.900 2 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 10,00% 17.600 3 PCT Công ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam 10,00% 8.800 4 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 10,00% 5.500 5 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long 9,94% 34.300 6 V21 CTCP VINACONEX 21 9,90% 11.100 7 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 9,88% 27.800 8 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 9,84% 20.100 9 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 9,83% 19.000 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 9,80% 11.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ARM CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không -9,81% 44.600 2 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -9,33% 17.500 3 LCD CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện -8,82% 6.200 4 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -8,54% 22.500 5 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -8,40% 10.900 6 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -7,96% 10.400 7 HHC CTCP Bánh kẹo Hải Hà -7,52% 73.800 8 VHL CTCP Viglacera Hạ Long -7,35% 25.200 9 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung -7,00% 37.200 10 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải -6,41% 7.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 451,60 26.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 402,84 28.100 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 227,69 48.600 4 THD CTCP Thaiholdings 193,35 224.800 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 174,49 38.700 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 149,15 29.800 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 144,79 18.000 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 89,10 20.700 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 83,25 30.000 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 77,62 10.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 21/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 16,90 26.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 14,77 28.100 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 8,45 4.800 4 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 8,30 18.000 5 HUT CTCP Tasco 7,80 9.600 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,49 10.500 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 6,89 11.200 8 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 5,15 9.200 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,97 29.800 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,80 48.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 1,11 14.000 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,88 4.800 3 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 0,43 26.200 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 0,31 30.000 5 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,28 11.900 6 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 0,27 49.700 7 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 0,21 4.800 8 PVI CTCP PVI 0,16 43.700 9 THD CTCP Thaiholdings 0,15 224.800 10 HCC CTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex 0,13 11.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -7,25 41.000 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -4,43 121.200 3 HUT CTCP Tasco -1,46 9.600 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,86 28.100 5 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,85 40.000 6 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá -0,77 19.900 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,70 30.500 8 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng -0,62 25.700 9 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,62 38.700 10 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam -0,55 21.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 21/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 7,60 267 9.600 2 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 5,90 601 8.400 3 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,40 8.303 18.000 4 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 4,20 822 7.400 5 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 3,60 1.194 35.900 6 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 3,30 102 14.500 7 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 3,30 115 49.700 8 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 3,20 110 7.000 9 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 3,10 3.045 24.300 10 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 2,80 474 4.800
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX