Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/11/2021

Chứng khoán ngày 10/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu PLX nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, nằm trong danh sách có khối lượng giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 10/11/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.465,02 điểm
  • Tăng/giảm: 3,52 điểm 0,24%
  • Tổng KLGD: 985,54 triệu CP
  • Tổng GTGD: 29.742,38 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 890,79 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.661,69 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -770,90 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia7,00%21.400
2YBMCTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái6,99%9.940
3HHPCông ty cổ phần Giấy Hoàng Hà Hải Phòng6,99%15.300
4HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình6,99%23.700
5JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật6,99%7.650
6PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu6,98%24.500
7CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam6,98%37.550
8APCCTCP Chiếu xạ An Phú6,97%26.850
9PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam6,97%58.300
10NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,97%53.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-6,92%43.050
2L10Công ty cổ phần Lilama 10-6,72%25.000
3TNCCTCP Cao su Thống Nhất-5,90%33.500
4MDGCTCP miền Đông-4,28%13.450
5BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định-4,05%27.250
6GTACTCP Chế biến Gỗ Thuận An-4,01%20.350
7KOSCTCP Kosy-3,93%33.050
8VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển-3,88%13.650
9TMSCTCP Transimex-3,84%85.200
10NKGCTCP Thép Nam Kim-3,36%49.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 10/11/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.398,7355.300
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.320,7729.100
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.007,3551.700
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI882,3244.700
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam702,8437.850
6NKGCTCP Thép Nam Kim662,4949.000
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen579,0144.500
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT545,9069.400
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín457,8628.450
10PANCTCP Tập đoàn PAN442,4338.700
Chứng khoán ngày 10/11/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội45,3929.100
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát43,3855.300
3HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai26,086.700
4POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP23,0113.100
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI19,7444.700
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)19,4851.700
7HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân19,145.330
8ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros18,936.390
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam18,5737.850
10SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín17,8016.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan45,74147.700
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền34,3548.300
3PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa28,3072.000
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh21,3928.000
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội20,5228.600
6GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP15,34120.400
7KDCCTCP Tập đoàn Kido14,0259.000
8TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong11,6244.000
9VHCCTCP Vĩnh Hoàn10,7867.000
10DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam8,4968.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 10/11/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PANCTCP Tập đoàn PAN-309,4038.700
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-126,2555.300
3VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-82,63129.700
4NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-76,2461.200
5VNMCTCP Sữa Việt Nam-71,1189.700
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-50,6544.700
7PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-42,6289.200
8CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-41,1026.000
9DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-39,3526.500
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-34,6750.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1AAMCTCP Thủy sản Mekong6,0010914.300
2STGCTCP Kho vận Miền Nam5,8023034.200
3SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông5,5074917.000
4PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam4,307.38858.300
5TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera4,102215.300
6DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam2,805.50868.000
7GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế2,701.56017.900
8CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam2,601.29037.500
9PGCTổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP2,5063929.300
10BFCCông ty cổ phần Phân bón Bình Điền2,401.94636.800

Top 10 chứng khoán ngày 10/11/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 10/11/2021
  • HNX-Index: 438,24 điểm
  • Tăng/giảm: 5,60 điểm 1,29%
  • Tổng KLGD: 153,65 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.141,37 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 14,09 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 20,29 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -6,20 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông10,00%47.300
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O10,00%16.500
3L14Công ty cổ phần LICOGI 1410,00%236.500
4MHLCTCP Minh Hữu Liên10,00%8.800
5QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức10,00%40.700
6PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam9,94%17.700
7VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái9,91%12.200
8CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam9,90%11.100
9SDACTCP Simco Sông Đà9,88%53.400
10CMCCTCP Đầu tư CMC9,84%13.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà-10,00%22.500
2CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ-10,00%25.200
3SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang-9,84%69.600
4PJCCTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội-8,30%21.000
5ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông-7,91%23.300
6VE2Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2-7,69%12.000
7NFCCTCP Phân lân Ninh Bình-7,01%14.600
8GKMCTCP Khang Minh Group-6,85%29.900
9HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình-6,76%13.800
10CX8Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8-5,00%7.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam628,2531.100
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP485,1895.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội288,2743.700
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương141,8743.700
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O105,6016.500
6THDCTCP Thaiholdings104,34234.600
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG102,2433.200
8IPACông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A97,1099.900
9IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam95,7467.600
10TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt90,6123.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 10/11/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam20,5031.100
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS7,585.700
3AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ6,5512.700
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội6,5443.700
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O6,4316.500
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP5,2895.000
7DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam4,9013.300
8ARTCTCP Chứng khoán BOS4,7211.000
9TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt4,0323.200
10MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG3,6214.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings3,62234.600
2BAXCTCP Thống Nhất1,0873.500
3MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB0,6940.200
4TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin0,6514.800
5GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân0,6322.000
6L14Công ty cổ phần LICOGI 140,58236.500
7D11CTCP Địa ốc 110,4546.900
8HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin0,3215.700
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,2525.400
10MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm0,2311.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HUTCTCP Tasco-3,7113.800
2HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND-2,2148.000
3PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam-2,1932.600
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-1,2531.100
5IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-1,0016.600
6PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam-0,9117.700
7APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-0,8499.800
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,7943.700
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,4716.500
10NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-0,4760.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 10/11/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VTJCông ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba16,901857.200
2TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP5,0010815.200
3CETCông ty cổ phần Tech-Vina4,803528.800
4SPICông ty cổ phần SPI4,2081512.500
5D11CTCP Địa ốc 113,8027546.900
6AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ3,606.54712.700
7MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải3,302.3048.500
8HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình3,301.43813.800
9SRACTCP Sara Việt Nam3,202.52411.600
10PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam3,1061432.600

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/11/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX