Chứng khoán ngày 10/5/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FLC gây chú ý hôm nay khi bất ngờ tăng trần, trong 4 về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 10/5/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.293,56 điểm Tăng/giảm: 23,94 điểm 1,89% Tổng KLGD: 665,48 triệu CP Tổng GTGD: 17.789,06 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.188,72 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.466,28 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 722,44 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 6,98% 19.900 2 CMX CTCP Camimex Group 6,98% 19.900 3 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 6,97% 11.500 4 ANV CTCP Nam Việt 6,96% 48.400 5 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 6,94% 80.100 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 6,93% 7.250 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 6,93% 5.550 8 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,92% 105.000 9 REE CTCP Cơ điện lạnh 6,91% 86.600 10 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí 6,91% 6.030
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội -6,98% 31.350 2 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế -6,96% 29.450 3 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành -6,95% 9.910 4 CVT CTCP CMC -6,93% 43.650 5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -6,92% 55.200 6 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau -6,91% 31.000 7 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -6,89% 54.100 8 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -6,82% 123.000 9 ELC CTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông -6,76% 17.950 10 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,74% 2.910
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 10/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 798,98 41.100 2 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 747,64 53.000 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 538,96 24.000 4 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 524,47 55.200 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 502,53 33.300 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 445,16 212.000 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 439,56 23.900 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 429,94 27.900 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 412,45 30.400 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 396,14 38.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 22,46 24.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 19,44 41.100 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 18,39 23.900 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 16,40 7.250 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 15,41 27.900 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 15,09 33.300 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 14,11 53.000 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 13,57 30.400 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 13,41 4.830 10 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 12,42 5.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 105,94 212.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 69,92 23.900 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 63,88 41.100 4 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 59,32 48.800 5 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 56,47 80.100 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 36,96 69.900 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 34,82 116.100 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 28,05 25.200 9 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 27,67 123.000 10 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 27,28 80.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -37,72 23.000 2 VRE CTCP Vincom Retail -32,32 28.100 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam -24,81 70.600 4 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -21,05 117.000 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -19,60 26.610 6 CTD CTCP Xây dựng Coteccons -17,00 48.800 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -12,86 27.900 8 GMD CTCP Gemadept -11,22 55.000 9 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -10,06 33.300 10 REE CTCP Cơ điện lạnh -9,57 86.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 3,60 3.450 54.100 2 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 3,50 2.449 23.000 3 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 3,40 2.393 26.600 4 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 3,10 1.871 2.900 5 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 2,20 633 24.200 6 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 2,10 907 25.900 7 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 2,00 326 31.400 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 10/5/2022 trên HNX HNX-Index: 330,02 điểm Tăng/giảm: 6,63 điểm 2,05% Tổng KLGD: 74,54 triệu CP Tổng GTGD: 1.446,37 tỷ đồng Nước ngoài mua: 18,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 22,62 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -3,82 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 10,00% 7.700 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 10,00% 4.400 3 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung 10,00% 57.200 4 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái 10,00% 11.000 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,00% 33.000 6 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 10,00% 15.400 7 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,00% 24.200 8 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,98% 44.100 9 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 9,95% 42.000 10 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 9,93% 47.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -9,89% 74.700 2 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -9,87% 27.400 3 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng -9,80% 40.500 4 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,68% 8.400 5 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -9,49% 12.400 6 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -9,12% 26.900 7 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long -8,70% 8.400 8 MIM CTCP Khoáng sản và Cơ khí -8,60% 8.500 9 BKC CTCP Khoáng sản Bắc Kạn -8,41% 9.800 10 HMR #N/A -7,94% 11.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 245,33 24.200 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 154,80 50.100 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 134,07 33.000 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 99,92 16.000 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 86,98 30.800 6 HUT CTCP Tasco 59,55 22.800 7 SCG #N/A 44,97 77.300 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 42,06 17.000 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 31,81 17.100 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 31,77 19.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 10/5/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,65 24.200 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,95 4.400 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,56 16.000 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,43 33.000 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,30 50.100 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,02 30.800 7 HUT CTCP Tasco 2,67 22.800 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,61 6.000 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,53 17.000 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,93 17.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,88 24.200 2 PVI CTCP PVI 0,96 50.500 3 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,35 55.800 4 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,29 9.300 5 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,26 9.200 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,22 30.800 7 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,19 22.000 8 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,14 14.000 9 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 0,10 42.000 10 HVT CTCP Hóa chất Việt Trì 0,10 60.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -7,08 87.000 2 THD CTCP Thaiholdings -5,93 101.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -3,44 16.000 4 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI -0,48 32.500 5 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin -0,26 21.000 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -0,21 11.000 7 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng -0,14 13.200 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ -0,05 8.300 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0,04 24.800 10 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -0,03 10.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 10/5/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 4,70 222 6.900 2 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 3,20 359 21.000 3 0 #N/A – – – 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/5/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX