Chứng khoán ngày 13/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Các cổ phiếu họ FLC gồm FLC, ROS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 13/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.476,21 điểm Tăng/giảm: 12,67 điểm 0,87% Tổng KLGD: 865,58 triệu CP Tổng GTGD: 25.903,32 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.362,39 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.407,18 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -44,79 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 7,00% 16.050 2 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,99% 8.260 3 VCF CTCP VinaCafé Biên Hòa 6,99% 273.900 4 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia 6,99% 47.400 5 DHG CTCP Dược Hậu Giang 6,98% 133.200 6 NTL CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm 6,98% 42.900 7 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,98% 139.300 8 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 6,98% 58.200 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,97% 8.900 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 6,97% 29.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LAF CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An -6,89% 23.650 2 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -5,00% 34.200 3 CIG CTCP COMA18 -4,58% 13.550 4 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay -4,35% 11.000 5 TIX CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình -3,69% 34.000 6 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -3,54% 27.300 7 DPG CTCP Đạt Phương -3,04% 80.000 8 SPM CTCP S.P.M -2,93% 19.900 9 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -2,89% 50.500 10 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông -2,89% 11.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 13/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 829,18 53.400 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 811,19 59.800 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 666,11 46.550 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 662,07 73.200 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 544,26 80.500 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 533,90 82.100 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 506,49 16.050 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 504,73 16.200 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 485,17 112.100 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 435,13 55.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 36,08 8.900 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 31,56 16.050 3 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 31,16 16.200 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 24,00 7.280 5 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 21,64 10.900 6 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 20,74 16.300 7 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 17,05 20.550 8 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 16,54 11.250 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 15,53 53.400 10 LDG CTCP Đầu tư LDG 14,38 14.750
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 85,26 103.200 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 31,16 86.400 3 VRE CTCP Vincom Retail 30,92 30.450 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 30,01 82.100 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 27,85 80.500 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 26,98 98.000 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 26,01 26.000 8 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 25,50 45.500 9 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 24,12 156.000 10 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 20,83 179.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 13/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -93,98 46.550 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -69,92 40.300 3 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -68,70 59.800 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -55,17 35.400 5 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -51,29 23.500 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -32,66 53.400 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -27,71 22.600 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -21,03 99.600 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -16,67 28.650 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -14,49 33.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 13/12/2021 trên HNX HNX-Index: 457,56 điểm Tăng/giảm: 6,81 điểm 1,51% Tổng KLGD: 114,08 triệu CP Tổng GTGD: 3.084,20 tỷ đồng Nước ngoài mua: 60,88 tỷ đồng Nước ngoài bán: 14,78 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 46,10 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện 10,00% 47.300 2 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 9,95% 24.300 3 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,94% 34.300 4 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,86% 40.100 5 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,84% 33.500 6 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex 9,84% 46.900 7 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 9,83% 25.700 8 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 9,80% 16.800 9 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 9,78% 24.700 10 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,72% 79.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -10,00% 18.900 2 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp -10,00% 31.500 3 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar -9,97% 33.400 4 QST CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh -9,59% 13.200 5 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -8,05% 27.400 6 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 -7,69% 8.400 7 L61 CTCP Lilama 69-1 -6,67% 8.400 8 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn -6,49% 17.300 9 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama -6,33% 7.400 10 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO -5,88% 8.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 429,29 90.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 313,39 52.000 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 184,80 41.000 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 171,92 26.900 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 109,38 38.400 6 THD CTCP Thaiholdings 91,51 253.300 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 84,25 7.800 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 79,33 32.600 9 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 75,84 27.000 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 74,87 20.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 13/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 11,17 7.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,40 26.900 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,09 52.000 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,83 90.700 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,69 41.000 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,67 20.500 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 3,41 14.800 8 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3,10 13.600 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,08 14.500 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 3,01 16.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 34,43 90.700 2 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 4,94 51.500 3 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 4,27 39.500 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,06 52.000 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 1,38 32.600 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,27 116.300 7 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 0,82 20.500 8 PVI CTCP PVI 0,60 48.200 9 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,36 27.000 10 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 0,30 61.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -2,60 28.000 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -1,25 41.000 3 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -0,99 16.800 4 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,76 39.000 5 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,73 81.800 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,43 20.500 7 SCI CTCP SCI E&C -0,26 40.900 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,18 7.800 9 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,17 263.600 10 VHL CTCP Viglacera Hạ Long -0,08 24.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 13/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 13/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX