Chứng khoán ngày 13/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu KBC nổi bật nhất hôm nay khi trong Top 4 giảm giá mạnh nhất, Top 2 về giá trị giao dịch và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 7/9/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 13/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.341,43 điểm
- Tăng/giảm: -3,88 điểm -0,29%
- Tổng KLGD: 775,47 triệu CP
- Tổng GTGD: 23.110,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.552,85 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.983,94 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -431,09 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TTE | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | 7,00% | 9.630 |
| 2 | PTL | CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | 6,99% | 7.800 |
| 3 | VRC | CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC | 6,99% | 8.720 |
| 4 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 6,99% | 125.500 |
| 5 | HVN | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP | 6,98% | 26.800 |
| 6 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 6,97% | 43.700 |
| 7 | SBV | CTCP Siam Brothers Việt Nam | 6,96% | 17.650 |
| 8 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | 6,96% | 109.100 |
| 9 | VIP | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | 6,95% | 10.300 |
| 10 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,94% | 61.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | -6,88% | 16.250 |
| 2 | ANV | CTCP Nam Việt | -6,77% | 30.300 |
| 3 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -6,75% | 16.600 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -5,82% | 40.500 |
| 5 | VGC | Tổng Công ty Viglacera – CTCP | -5,56% | 34.000 |
| 6 | TIP | Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa | -5,30% | 44.700 |
| 7 | RDP | CTCP Rạng Đông Holding | -5,23% | 14.500 |
| 8 | STG | CTCP Kho vận Miền Nam | -5,11% | 26.000 |
| 9 | PHC | Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | -4,98% | 21.000 |
| 10 | DBD | CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định | -4,85% | 51.100 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 13/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.383,15 | 50.800 |
| 2 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 1.154,60 | 40.500 |
| 3 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.050,91 | 107.000 |
| 4 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 600,91 | 43.800 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 525,11 | 43.600 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 503,14 | 54.100 |
| 7 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 482,62 | 64.800 |
| 8 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 477,06 | 53.300 |
| 9 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 448,27 | 32.550 |
| 10 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 384,96 | 27.900 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 28,51 | 40.500 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 27,23 | 50.800 |
| 3 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 22,33 | 12.000 |
| 4 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 16,12 | 16.250 |
| 5 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 16,05 | 17.250 |
| 6 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 14,50 | 5.910 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 13,80 | 27.900 |
| 8 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 13,77 | 32.550 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 13,72 | 43.800 |
| 10 | LDG | CTCP Đầu tư LDG | 13,66 | 6.960 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 67,00 | 161.500 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 59,45 | 54.100 |
| 3 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 43,65 | 125.500 |
| 4 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 37,76 | 41.250 |
| 5 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 37,31 | 87.200 |
| 6 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 22,53 | 53.000 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 17,43 | 27.900 |
| 8 | HVN | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP | 12,73 | 26.800 |
| 9 | DCM | CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau | 11,03 | 25.100 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 10,11 | 31.850 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 13/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -182,54 | 92.000 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -165,90 | 107.000 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -77,93 | 50.800 |
| 4 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -53,33 | 130.600 |
| 5 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -40,23 | 53.300 |
| 6 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | -36,31 | 24.400 |
| 7 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -28,76 | 103.000 |
| 8 | AGG | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | -25,36 | 45.000 |
| 9 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -20,41 | 24.300 |
| 10 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | -19,02 | 50.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | NVT | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | 24,10 | 252 | 10.000 |
| 2 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 12,90 | 3.208 | 7.400 |
| 3 | DSN | CTCP Công viên nước Đầm Sen | 12,00 | 151 | 44.000 |
| 4 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 7,70 | 4.397 | 8.600 |
| 5 | THG | CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang | 7,50 | 140 | 73.800 |
| 6 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 7,20 | 399 | 61.600 |
| 7 | ICT | Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện | 5,80 | 796 | 22.100 |
| 8 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 5,70 | 14.501 | 5.900 |
| 9 | VRC | CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC | 5,30 | 1.357 | 8.700 |
| 10 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 4,60 | 950 | 161.500 |
Top 10 chứng khoán ngày 13/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 349,05 điểm
- Tăng/giảm: -1,00 điểm -0,29%
- Tổng KLGD: 183,80 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.828,17 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 151,35 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 11,55 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 139,80 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 10,00% | 5.500 |
| 2 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 9,97% | 33.100 |
| 3 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 9,95% | 21.000 |
| 4 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | 9,93% | 15.500 |
| 5 | CIA | CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh | 9,93% | 15.500 |
| 6 | AMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 9,92% | 26.600 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,92% | 26.600 |
| 8 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | 9,91% | 23.300 |
| 9 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 9,90% | 32.200 |
| 10 | LIG | CTCP Licogi 13 | 9,89% | 10.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -9,51% | 31.400 |
| 2 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -8,17% | 23.600 |
| 3 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | -7,75% | 25.000 |
| 4 | PTI | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | -7,43% | 32.400 |
| 5 | KHS | CTCP Kiên Hùng | -6,94% | 26.800 |
| 6 | L43 | CTCP Lilama 45.3 | -6,67% | 4.200 |
| 7 | L35 | CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama | -6,52% | 4.300 |
| 8 | PPP | CTCP Dược phẩm Phong Phú | -5,88% | 16.000 |
| 9 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | -5,69% | 11.600 |
| 10 | VTC | CTCP Viễn thông VTC | -5,41% | 14.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 493,25 | 26.900 |
| 2 | THD | CTCP Thaiholdings | 383,48 | 222.300 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 342,57 | 25.900 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 238,88 | 40.000 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 208,18 | 44.000 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 150,64 | 26.600 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 146,46 | 35.000 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 86,19 | 30.600 |
| 9 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 70,33 | 10.200 |
| 10 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 45,60 | 11.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 13/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 18,48 | 26.900 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 13,12 | 25.900 |
| 3 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 6,81 | 10.200 |
| 4 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,40 | 4.200 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,98 | 40.000 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 5,69 | 26.600 |
| 7 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 5,07 | 7.200 |
| 8 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 4,98 | 8.900 |
| 9 | PVL | Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt | 4,97 | 4.500 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 4,71 | 44.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 117,30 | 222.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 14,10 | 26.900 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 9,07 | 40.000 |
| 4 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 1,95 | 10.200 |
| 5 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 1,50 | 118.300 |
| 6 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | 0,60 | 26.300 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 0,52 | 26.600 |
| 8 | HCC | CTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex | 0,43 | 11.300 |
| 9 | VIT | CTCP Viglacera Tiên Sơn | 0,40 | 17.300 |
| 10 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 0,25 | 19.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | -2,46 | 30.900 |
| 2 | PVI | CTCP PVI | -1,47 | 44.800 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -0,78 | 25.900 |
| 4 | TTT | CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh | -0,64 | 44.000 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -0,57 | 30.600 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | -0,42 | 4.200 |
| 7 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -0,42 | 10.500 |
| 8 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | -0,20 | 14.900 |
| 9 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -0,20 | 31.400 |
| 10 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | -0,19 | 32.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 13/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | BLF | CTCP Thủy sản Bạc Liêu | 28,40 | 125 | 3.100 |
| 2 | HKB | CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội – Kinh Bắc | 17,20 | 1.778 | 1.400 |
| 3 | CIA | CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh | 9,20 | 119 | 14.100 |
| 4 | ONE | CTCP Truyền thông số 1 | 9,00 | 217 | 7.000 |
| 5 | VIT | CTCP Viglacera Tiên Sơn | 5,50 | 403 | 16.300 |
| 6 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 4,30 | 6.128 | 5.700 |
| 7 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 4,10 | 5.430 | 8.100 |
| 8 | C69 | CTCP Xây dựng 1369 | 3,80 | 817 | 13.500 |
| 9 | VC1 | CTCP Xây dựng số 1 | 3,70 | 106 | 12.600 |
| 10 | PVL | Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt | 3,50 | 2.234 | 4.100 |