Chứng khoán ngày 15/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MSN nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 5 giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 15/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.345,83 điểm Tăng/giảm: 6,13 điểm 0,46% Tổng KLGD: 692,09 triệu CP Tổng GTGD: 19.190,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.644,19 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.658,05 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -13,86 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 7,00% 7.490 2 VIP CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO 7,00% 10.700 3 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên 6,96% 23.050 4 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái 6,96% 8.450 5 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 6,96% 6.760 6 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,95% 8.920 7 NKG CTCP Thép Nam Kim 6,95% 43.850 8 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 6,93% 144.900 9 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,93% 4.320 10 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 6,93% 18.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn -6,90% 9.310 2 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,82% 52.000 3 VNS CTCP Ánh Dương Việt Nam -6,80% 9.600 4 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -6,62% 24.000 5 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á -6,56% 10.700 6 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,50% 20.150 7 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP -6,46% 26.800 8 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -6,45% 41.400 9 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII -6,43% 13.100 10 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải -6,16% 32.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.336,90 51.600 2 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 957,66 46.750 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 760,64 81.900 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 562,59 43.850 5 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 405,15 144.900 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 332,25 42.900 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 328,05 27.450 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 325,44 53.500 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 270,20 26.600 10 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 265,97 38.250
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 25,91 51.600 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 22,06 3.650 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 20,48 46.750 4 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 19,05 3.450 5 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 16,26 5.280 6 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 13,69 15.150 7 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 13,63 7.280 8 NKG CTCP Thép Nam Kim 12,83 43.850 9 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 12,21 7.020 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 11,95 27.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 93,62 144.900 2 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 54,89 46.750 3 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 27,22 53.600 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 26,43 41.900 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 24,12 27.450 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 16,93 51.600 7 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 12,15 166.000 8 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 11,98 45.700 9 GMD CTCP Gemadept 9,96 51.400 10 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 9,46 81.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam -72,20 86.100 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -54,24 81.900 3 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -50,02 25.750 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -24,63 24.000 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -23,49 31.150 6 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -20,37 24.750 7 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -17,88 91.900 8 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -16,81 91.400 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -13,80 26.600 10 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP -11,24 48.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera 18,70 164 4.200 2 NCT CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài 16,30 249 81.600 3 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 15,10 800 7.500 4 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông 11,40 162 10.600 5 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí 6,50 1.511 6.600 6 HTI CTCP Đầu tư phát triển hạ tầng IDICO 6,10 446 17.000 7 VPH CTCP Vạn Phát Hưng 5,30 2.234 7.800 8 HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP 4,60 5.463 26.800 9 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 4,50 228 3.600 10 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 4,30 5.928 4.500
Top 10 chứng khoán ngày 15/9/2021 trên HNX HNX-Index: 350,75 điểm Tăng/giảm: 2,89 điểm 0,83% Tổng KLGD: 171,57 triệu CP Tổng GTGD: 3.173,74 tỷ đồng Nước ngoài mua: 24,14 tỷ đồng Nước ngoài bán: 19,95 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 4,19 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin 10,00% 16.500 2 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 10,00% 4.400 3 V21 CTCP VINACONEX 21 10,00% 7.700 4 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 10,00% 18.700 5 GKM CTCP Khang Minh Group 9,96% 30.900 6 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 9,94% 17.700 7 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 9,94% 34.300 8 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu 9,93% 32.100 9 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 9,86% 23.400 10 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 9,84% 6.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng -10,00% 39.600 2 CAG CTCP Cảng An Giang -9,95% 34.400 3 PHN CTCP Pin Hà Nội -9,87% 35.600 4 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin -9,87% 21.000 5 KHS CTCP Kiên Hùng -9,52% 26.600 6 TKC CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ -9,35% 9.700 7 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng -9,09% 12.000 8 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -8,86% 7.200 9 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -8,61% 36.100 10 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -8,52% 29.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 544,76 28.400 2 THD CTCP Thaiholdings 281,26 223.800 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 260,61 25.600 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 218,21 39.100 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 173,77 44.200 6 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 95,38 31.000 7 HUT CTCP Tasco 88,72 9.400 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 68,17 10.600 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 65,37 31.300 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 64,23 34.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 15/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons #VALUE! 9.100 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 19,65 28.400 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 10,26 25.600 4 HUT CTCP Tasco 9,65 9.400 5 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 7,37 4.200 6 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 6,64 7.200 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 6,63 10.600 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,28 4.400 9 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 6,22 6.500 10 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,64 39.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 11,94 223.800 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,58 10.500 3 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,50 10.600 4 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 0,44 18.600 5 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,40 9.000 6 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,34 23.400 7 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 0,20 31.000 8 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 0,19 25.600 9 HCC CTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex 0,16 11.500 10 SD5 CTCP Sông Đà 5 0,15 11.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -5,29 40.700 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -2,65 28.400 3 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -1,46 38.400 4 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -1,15 33.600 5 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -0,59 34.300 6 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -0,58 18.200 7 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin -0,45 17.900 8 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -0,45 18.700 9 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -0,34 14.800 10 PGN CTCP Phụ gia Nhựa -0,30 17.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 15/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI 32,50 231 20.700 2 V21 CTCP VINACONEX 21 12,60 231 7.700 3 SD4 CTCP Sông Đà 4 10,60 233 6.000 4 PGT CTCP PGT Holdings 8,70 799 16.000 5 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 8,50 565 8.500 6 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 8,20 397 11.200 7 CET Công ty cổ phần Tech-Vina 7,70 153 7.000 8 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 5,20 371 28.900 9 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 4,20 197 8.000 10 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 4,10 120 5.300
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 15/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX