Chứng khoán ngày 14/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HQC nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 14/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.339,70 điểm Tăng/giảm: -1,73 điểm -0,13% Tổng KLGD: 730,45 triệu CP Tổng GTGD: 19.659,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.441,73 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.195,03 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -753,30 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 7,00% 8.560 2 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 6,99% 3.520 3 ITD CTCP Công nghệ Tiên Phong 6,99% 18.350 4 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,99% 3.060 5 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,99% 52.800 6 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 6,98% 7.050 7 APG CTCP Chứng khoán APG 6,98% 26.800 8 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông 6,98% 9.950 9 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ 6,98% 7.810 10 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,98% 65.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -6,98% 28.000 2 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -6,91% 19.550 3 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -6,85% 10.200 4 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T -6,77% 15.150 5 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam -6,73% 10.400 6 HTL CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long -6,37% 20.600 7 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings -6,00% 47.000 8 TDC CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương -5,51% 20.600 9 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -5,28% 35.000 10 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I -4,93% 7.150
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 14/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.164,57 107.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.128,37 50.300 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 439,35 43.750 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 422,56 41.500 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 394,53 63.900 6 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 372,48 15.150 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 354,37 42.500 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 349,90 31.750 9 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 347,81 135.500 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 336,82 26.650
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 31,96 3.590 2 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 26,75 3.480 3 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 24,59 15.150 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 22,43 50.300 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 15,83 11.500 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 15,13 5.220 7 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 12,78 5.080 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 12,64 26.650 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 12,62 10.800 10 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 11,37 17.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 51,39 92.000 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 49,59 53.100 3 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 40,00 127.800 4 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 27,90 166.000 5 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 26,98 41.250 6 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 24,82 59.900 7 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 21,51 52.500 8 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 21,47 62.600 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 20,24 31.750 10 VNM CTCP Sữa Việt Nam 17,12 87.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 14/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -195,84 50.300 2 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -178,02 98.300 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -89,83 135.500 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -88,28 26.650 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -70,02 107.000 6 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -53,22 103.000 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -45,01 63.900 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -44,98 42.500 9 VRE CTCP Vincom Retail -39,82 28.300 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -37,87 31.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông 14,90 127 9.900 2 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 11,60 384 3.500 3 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái 11,10 366 7.900 4 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 9,80 596 14.900 5 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí 5,70 1.071 6.200 6 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 4,60 1.384 7.100 7 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 4,40 2.894 15.400 8 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 4,40 5.237 4.200 9 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 4,20 12.779 5.100 10 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 4,20 642 7.200
Top 10 chứng khoán ngày 14/9/2021 trên HNX HNX-Index: 347,86 điểm Tăng/giảm: -1,19 điểm -0,34% Tổng KLGD: 170,97 triệu CP Tổng GTGD: 3.288,04 tỷ đồng Nước ngoài mua: 167,08 tỷ đồng Nước ngoài bán: 11,23 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 155,85 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 10,00% 6.600 2 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa 10,00% 13.200 3 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại 10,00% 14.300 4 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 10,00% 41.800 5 PRC CTCP Logistics Portserco 10,00% 19.800 6 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 10,00% 4.400 7 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 9,97% 36.400 8 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 9,93% 16.600 9 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 9,93% 16.600 10 PPY Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên 9,93% 15.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp -10,00% 29.700 2 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -9,43% 31.700 3 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn -9,25% 15.700 4 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình -9,09% 11.000 5 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum -8,41% 19.600 6 PHN CTCP Pin Hà Nội -8,14% 39.500 7 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc -8,06% 22.800 8 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -8,00% 23.000 9 STC CTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh -7,80% 20.100 10 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang -7,50% 37.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 446,79 222.500 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 320,15 25.600 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 240,95 43.900 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 207,18 26.700 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 144,29 39.100 6 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 119,20 29.200 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 109,84 33.800 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 90,73 31.000 9 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 88,32 19.100 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 62,67 4.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 14/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 14,26 4.500 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 12,50 25.600 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,67 26.700 4 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 6,45 9.200 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 5,44 43.900 6 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 5,33 3.900 7 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 5,27 5.100 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 5,05 9.700 9 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 5,00 11.000 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 4,87 9.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 130,35 222.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 13,50 26.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 9,95 39.100 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,01 10.400 5 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 2,02 25.000 6 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 1,04 86.000 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,52 25.600 8 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 0,50 29.200 9 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 0,39 20.000 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 0,33 19.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -1,14 33.800 2 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,80 30.400 3 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,70 20.600 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,64 4.500 5 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành -0,42 4.400 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,42 31.000 7 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng -0,41 31.900 8 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -0,40 36.400 9 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -0,33 16.600 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0,33 33.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 14/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SD4 CTCP Sông Đà 4 26,30 254 5.600 2 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh 18,70 499 15.000 3 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 16,60 407 4.700 4 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 16,60 705 8.600 5 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 11,00 297 31.200 6 SD6 CTCP Sông Đà 6 8,00 728 5.000 7 MCO CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam 6,30 184 4.100 8 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 5,90 347 32.500 9 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 5,40 322 27.000 10 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 5,30 207 7.300
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 14/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX