Chứng khoán ngày 16/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HAH gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần.
Top 10 chứng khoán ngày 16/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.466,45 điểm Tăng/giảm: -10,12 điểm -0,69% Tổng KLGD: 1.223,77 triệu CP Tổng GTGD: 34.826,46 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.537,58 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.258,15 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 279,43 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 6,99% 5.810 2 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex 6,98% 8.730 3 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 6,98% 45.950 4 TNT CTCP Tài nguyên 6,96% 15.350 5 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,96% 8.140 6 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 6,94% 75.500 7 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons 6,94% 63.100 8 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,94% 7.550 9 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,92% 27.800 10 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,92% 9.270
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,96% 6.560 2 PME CTCP Pymepharco -6,96% 73.600 3 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -6,93% 48.400 4 HAI CTCP Nông dược H.A.I -6,88% 7.310 5 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -6,86% 5.840 6 KMR CTCP Mirae -6,85% 10.200 7 LDG CTCP Đầu tư LDG -6,82% 14.350 8 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai -6,79% 7.830 9 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,70% 5.850 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -6,70% 28.550
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 16/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.068,40 52.000 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 815,37 52.000 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 731,74 44.750 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 688,13 43.000 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 675,37 63.700 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 651,02 52.000 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 648,38 67.000 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 618,08 28.050 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 529,69 14.450 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 507,48 83.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 42,17 6.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 39,78 52.000 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 36,66 14.450 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 36,39 8.280 5 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 33,92 7.100 6 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 33,04 10.700 7 LDG CTCP Đầu tư LDG 31,50 14.350 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 29,71 14.050 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 22,04 28.050 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 20,40 23.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 266,00 28.230 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 116,46 152.000 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 95,20 52.000 4 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 84,61 26.400 5 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 44,26 125.500 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 35,21 116.700 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 28,10 48.250 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 18,75 32.400 9 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 17,26 56.400 10 KDC CTCP Tập đoàn Kido 17,07 58.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 16/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -104,41 63.700 2 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -81,52 27.900 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -53,51 43.000 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -48,93 52.000 5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -38,16 52.500 6 GMD CTCP Gemadept -29,92 55.100 7 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -29,86 45.000 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -24,86 28.550 9 NKG CTCP Thép Nam Kim -24,64 47.600 10 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa -23,94 70.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia 7,90 110 23.400 2 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 6,40 5.757 48.000 3 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 4,90 885 9.300 4 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera 4,50 322 6.400 5 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 4,10 15.995 8.100 6 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 3,90 453 31.800 7 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 3,30 219 11.200 8 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 3,30 4.544 10.900 9 TNT CTCP Tài nguyên 3,00 2.076 15.400 10 LGL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang 3,00 2.494 11.800
Top 10 chứng khoán ngày 16/11/2021 trên HNX HNX-Index: 452,25 điểm Tăng/giảm: 7,97 điểm 1,79% Tổng KLGD: 193,72 triệu CP Tổng GTGD: 4.618,81 tỷ đồng Nước ngoài mua: 35,43 tỷ đồng Nước ngoài bán: 27,28 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 8,15 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MCO CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam 10,00% 9.900 2 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco 10,00% 62.700 3 THD CTCP Thaiholdings 10,00% 249.700 4 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái 9,94% 17.700 5 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh 9,93% 16.600 6 CAG CTCP Cảng An Giang 9,74% 29.300 7 CVN Công ty cổ phần Vinam 9,68% 13.600 8 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 9,65% 12.500 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,63% 23.900 10 VC1 CTCP Xây dựng số 1 9,62% 17.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -9,72% 6.500 2 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,69% 78.300 3 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -9,39% 22.200 4 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 -9,30% 7.800 5 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -9,29% 16.600 6 SDC CTCP Tư vấn Sông Đà -9,02% 11.100 7 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -9,02% 22.200 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -8,96% 6.100 9 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -8,92% 14.300 10 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -8,64% 20.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 458,34 23.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 332,73 47.900 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 233,49 29.000 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 216,67 82.500 5 THD CTCP Thaiholdings 188,86 249.700 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 171,06 24.900 7 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 169,13 62.800 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 161,70 25.200 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 161,45 49.800 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 144,66 34.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 16/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 19,57 23.900 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 18,98 6.100 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 8,85 12.500 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,95 29.000 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,01 47.900 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 6,80 24.900 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 6,55 25.200 8 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 4,93 7.000 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 4,66 12.500 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,27 34.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 9,80 28.200 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,77 29.000 3 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,86 15.000 4 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 0,81 10.500 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 0,67 74.200 6 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 0,56 31.000 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,54 47.900 8 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 0,42 7.000 9 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 0,41 44.900 10 PGT CTCP PGT Holdings 0,39 13.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -10,49 23.900 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -2,89 6.100 3 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng -1,31 16.900 4 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,49 123.000 5 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0,41 42.500 6 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,41 280.000 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,39 34.000 8 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh -0,36 16.600 9 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,36 17.000 10 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -0,23 13.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 16/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 448,00 112 29.000 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 20,70 2.797 62.800 3 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 8,40 1.225 48.100 4 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh 5,70 268 16.600 5 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 5,20 590 12.800 6 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 5,10 257 25.100 7 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 5,00 1.150 16.100 8 VC1 CTCP Xây dựng số 1 4,50 108 17.100 9 VC9 CTCP Xây dựng số 9 4,20 920 13.900 10 CAG CTCP Cảng An Giang 3,80 298 29.300
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 16/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX